1. Trang chủ
  2. » Live action

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán trường thpt nguyễn thị minh khai lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có một đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD.. A.[r]

Trang 1

Câu 1: [2D1-3] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

A.

2

2 1

y

x

 

B yx2 4 C

1

y

x

 

D

2 1

y

x

  

Lời giải Chọn C

 Xét hàm số

1

y

x

 

 có TXĐ D     ; 2  1;1  1; 

lim

 

lim

1

x

x

 

 

2

3 2 1

lim

1 1

x

x

 

 

1

 Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

1

y  .

 Xét hàm số

2

2 1

y

x

 

 có TXĐ

1

\ 2

 

lim

 

2

lim

2 1

x

x

 

 

  ; xlim y

  

2

lim

2 1

x

x

  

 

   Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

 Xét hàm số yx2 4 có TXĐ D     ; 2  2;  lim

   Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Xét hàm số

2 1

y

x

  

 có TXĐ 1; 2 \ 1

2

  Suy ra không tồn tại xlim y

  Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 2: [2H1-3] Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1 , lần lượt nằm trong hai mặt

phẳng vuông góc nhau Gọi O là tâm hình vuông ABCD , S là điểm đối xứng của O qua mặt

phẳng (ECD) Thể tích khối đa diện ABCDSEF bằng

A

7

2

5

11

6

Lời giải Chọn B.

Trang 2

N I O

M

D

C

S H

Gọi M I, lần lượt là trung điểm ADDF , N là trung điểm DI

Ta có: DF CE  2,

2 2

AI 

,

ABCDSEF ADFBCE SCDFE

( 1.1).1 ( 2.1)

Câu 3: [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 20; 2018 của tham số mđể phương trình

25x(m1)10x(4 m)4x  có nghiệm dương ?0

Lời giải Chọn A.

Phương trình 25x(m1)10x(4 m)4x 0 (1)

 

2

         

Đặt

5 2

x

t  

  ta được phương trình t2m1t 4 m0 (2) Phương trình (1) có nghiệmx dương  phương trình (2) có nghiêm t 1

(2)

1

m t

 

 Xét hàm số

( )

1

g t

t

 

 với t 1

Ta có

2 /

2

( )

(1 )

g t

t

 , g t  ta được /( ) 0 t 3 Bảng biến thiên

Trang 3

Dự bảng biến thiên  m5

Vậy có 16 giá trị nguyên thuộc đoạn 20; 2018

Câu 4: [2D3-4] Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thoả mãn f  1 0

,

 

1

2 0

d 80

,

1

0 ( )d 2

xf x x 

Tính

1

0 ( )d

f x x

5

5 2

Lời giải Chọn A

Xét tích phân

1

0 ( )d 2

Đặt

 

v x x

  2

2

x v

 

 

Khi đó

1

0

1

d 0

Mặt khác ta có

2

1 2

0

1 d

x x

 

 

 

Khi đó ta có

2

1 2 2

0

2

x x

 

 

 

1 2

0

2

x

1

2 0

d

  

0

 

2

2

x

 

  2

20x f x 0

3

mà 0   20   20 3 20

Vậy

1

0 ( )d 5

f x x 

Trang 4

Câu 5: [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

2

2

x

đồng biến trên khoảng 0;?

Lời giải

Chọn B

Xét hàm số:

2

2

x

Tập xác định: D \ 0 

Ta có:

    

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

y 0, x 0;

      3x3 mx2   4 0, x 0;

2

4 3

x

   , x 0; 

Đặt h x  3x 42

x

, ta có:  

3

3

3

x

Bảng biến thiên:

4 3

x

  , x 0;

3 8 3 8 3 9

 

 

mà m nguyên dương nên m 1; 2;3;4;5;6

Câu 6: [2D1-3] Cho hàm số f x  xác định trên R k k Z\ ;   thỏa f x '  c otx;

5

f   f  

    Giá trị biểu thức

7

f   f   

    bằng

A.

3

1 ln

2

3 ln ln

C.

3

1 ln 2

ln ln

2 2

Lời giải

Chọn A

Trang 5

Ta có f x  f x dx'  cot xdxln sinx C k; xk;k1

nên

1 2

ln sinx ; 0;

ln sinx ; 2 ;

f x

 

  



    

2 4

f  

  nên ta có

    

5 1 3

f   

  nên

    

ln sin 2 ln ln sin 1 ln

f   f                 

3

1 ln 2

Câu 7: [2H3-3] Trong không gianOxyz , cho hai điểm A2;0;0, M1;1;1

Gọi  P là mặt phẳng

thay đổi đi qua A, M và cắt các trục Oy , Oz lần lượt tại B0; ;0b  , C0;0;c

với b  ,0

0

c  Khi diện tích tam giác ABC nhỏ nhất, hãy tính giá trị của bc

Lời giải Chọn D.

Phương trình mặt phẳng  : 1

2

P

Điểm 1;1;1   1 1 1 1 1  1

1

2bc b c   bcbc

Ta có: AB  2; ;0 ,bAC  2;0;c AB AC,  bc; 2 ; 2c b

 2 2 2  2

ABC

 

(do

1 2

b c  bc

) Đặt t bc  t16

Khi đó   1 2

2

ABC

, với t  16

Có   2 2 0 16

2 8

t

  S t  đồng biến trên 16;  Suy ra SABC nhỏ nhất  S t 

nhỏ nhất  t 16, tức bc  16

Vậy SABC nhỏ nhất khi bc 16.

Trang 6

Câu 8: [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2; 1  

,

4 8 8

; ;

3 3 3

B  

  Đường thẳng 

đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB

Hỏi  đi qua điểm nào dưới đây?

A Q5; 1;5  B N3;0; 2

C M1; 1;1  D P   5; 4;5

Lời giải

Chọn C.

Gọi I x y zI; ;I I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB

Dễ dàng tính được OA3;OB4;AB5

Khi đó

 

 

4 0.5 2.4 3 3 1

8 0.5 2 4 3

4 3

8 0.5 1 4 3.3 1

I

I

I

x

y

z

 

 

    

 

  

 

Và véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng OAB

nOA OB;    8; 4; 8  

 

   

Phương trình đường thẳng  có dạng:

1 8 3 4 4 3 1 8 3

 

 

 

 Thử 4 điểm vào phương trình đường thẳng  ta thấy chỉ có điểm M1; 1;1 

thỏa mãn

Câu 9: [2D4-3] Cho hình ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số

3 3 9

, cung tròn có phương trình 2

4

y  x (với 0 x 2)và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ)

Trang 7

Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành là

3

V

   

  , trong đó a b c d   và , , , * ,

a c

b d là các phân số tối giản Tính

P a b c d   

Lời giải Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm:

3

9 x   xx

2

3

9

    

1

2 3

1

x

20 3 16

   

Câu 10: [2H3-3] Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,

3,

AB  AC 4,

61 2

AA 

; hình chiếu của B trên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh

BC Gọi M là trung điểm cạnh A B  (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và A BC 

bằng

A

13

11

3157 C

33

3157 D

33

3517

Trang 8

Lời giải Chọn C.

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

z

x

y

O

61 2

4

3

M

A

B

C

C' A'

B'

N

0;0;0

, B3;0;0

, C0; 4;0

Gọi N là trung điểm BC

3

; 2;0 2

 

3

; 2;3 2

3 2

3

2 3

A A A

x

z



      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

;

3 2

3

2 3

C C C

x

z



       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M là trung điểm A B   M0;2;3

0; 2;3 ; 3;6;3 ; 9; 2; 3 ; 3; 2; 3

 

9

2

AMC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

;nA BC  A B A C ,   12;9;12

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

   

3157

AMC A BC AMC A BC

AMC A BC

 

 

 

 

 

Trang 9

Câu 11: [2D4-4] Cho số phức z a bi a b  , ,   thỏa mãn  z 3 2iz 3 6 i 10 Tính

P a b  khi z 8 2i đạt giá trị nhỏ nhất

1 2

P 

118 25

P 

.

Lời giải Chọn D.

Gọi A3; 2 ;  B3;6 , C8;2

, M a b ; 

là điểm biểu diễn của số phức z a bi a b  , ,  

Ta có AB 6;8

MA MB 10AB suy ra M thuộc đoạn thẳng AB

3 6

MC zi đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu của C lên đường thẳng AB.

Phương trình đường thẳng AB là: 4x3 3 y2  0 4x 3y 6 0

Phương trình đường thẳng qua C  8; 2

vuông góc với AB là:

3 x8 4 y 2  0 3x4y16 0

Tọa độ hình chiếucủa C lên đường thẳng ABlà ngiệm của hệ phương trình:

72

25

x

y



  

Vậy z 8 2i đạt giá trị nhỏ nhất khi

;

Câu 12: [2H3-3] Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2; 1 

và mặt phẳng  P x y:  2z13 0 Xét các mặt cầu  S có tâm I a b c ; ; , đi qua điểm A , tiếp xúc với mặt phẳng  P Tính giá

trị của biểu thức T a 22b23c2 khi  S có bán kính nhỏ nhất.

Lời giải Chọn C

Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng  P

ta có IA IH 2R nên R nhỏ nhất khi

, ,

I A H thẳng hàng và I là trung điểm củaAH

Phương trình AH đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P

có phương trình là

1 2

1 2

 

 

  

Trang 10

Tọa độ H là nghiệm x y z; ; 

của hệ

1 2

3; 4;3

1 2

2 13 0

H

 

 

 

    

CÂU PHÁT TRIỂN CÂU 11 CÂU 1: [2H3-2][PT1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

  S : x12y 22z 32 9

tâm I và mặt phẳng  P : 2x2y z 24 0 Gọi H

hình chiếu vuông góc của I trên  P

Điểm M thuộc  S

sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất Tìm tọa độ điểm M .

A M  1;0; 4 B M0;1;2 C M3; 4;2 D M4;1;2

Lời giải Chọn C

Ta có tâm I1; 2;3

và bán kính R  Do 3 d I P ;    9 R nên mặt phẳng  P

không cắt mặt cầu  S

Do H là hình chiếu của I lên  P

MH lớn nhất nên M là giao điểm của đường thẳng IH với mặt cầu  P

 P 2;2; 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phương trình đường thẳng IH

1 2

2 2 3

 

 

  

Giao điểm của IH với  S

: 9t 2 9   t 1  M13;4; 2

M 2 1;0;4

 

M Hd M P  ; M H d M2   2; P   6

Vậy điểm cần tìm là M3; 4;2

CÂU 2: [2H3-3][PT2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

  S : x12y 22z 32 16

và các điểm A1;0;2

, B  1; 2; 2

Gọi  P

là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của  P

với mặt cầu  S

có diện tích nhỏ nhất Khi viết phương trình  P

dưới dạng  P ax by cz:     Tính T a b c3 0   

Lời giải Chọn B

Trang 11

H A

B K

Mặt cầu có tâm I1; 2;3

bán kính là R 4

Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên ABH là hình chiếu của

I lên thiết diện.

Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2

Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi

IH lớn nhất Mà IHIK suy ra  P qua A B, và vuông góc với IK.

Ta có IA IB  5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1;2 và KI  1;1;1

Vậy   P : x1 yz 2 0 x y z   3 0

Câu 13: [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

có 7 điểm cực trị ?

Lời giải Chọn A.

Xét hàm số f x 3x5 25x360x m

, ta có : f x' 15x4 75x260

2

x

f x

x



   

Bảng biến thiên:

TH1: Đồ thị hàm số yf x  có 1 điểm cực trị nằm phía dưới trục hoành và 3 điểm cực trị

còn lại nằm phía trên trục hoành

38 0

16 0

m

m m

 

 

 có 21 giá trị nguyên m

Trang 12

TH2: Đồ thị hàm số yf x  có 1 điểm cực trị nằm phía trên trục hoành và 3 điểm cực trị còn

lại nằm phía dưới trục hoành

38 0

16 0

m

m m

 

 

  có 21 giá trị nguyên m

Vậy có tất cả 42 giá trị nguyên m

Câu 14: [2D4-3] Cho số phức z a bi  (a b  , ) thoả mãn z  7 i z 2i0 và z 3.Tính

P a b 

1 2

P 

5 2

P 

Lời giải Chọn B

Gọi z a bi  , ,a b  

 

         a bi   7 i 2 a2b2  i a2b2 0

2 2

2 2

 

2 2

2 2

 

2 2

2 5

 

 

2

2 5

 

 

2

1 0

4 22 24 0

2 5

b

 

  

4 3

b a

 

3 2 2

b a

 

 

Ta có z 3 4iz  ( loại); 5

3 2 2

4

z

Vậy P a b 

1 2



Câu 15: [2D2-3] Cho dãy số  u n thỏa mãn 2logu1 3logu9 2logu12 3log u9và u n1 3u n với

mọi n  Giá trị nhỏ nhất của n để 1 u  n 10050 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có:

 

2log 3log 2 log 2 3log 3log 2log 3log 2log 2 0 3log 2log 2 1 3log 2log 2 2 0

3log 2log 2 0

Ta có : 1 3 3 ,n 1 1 2

      Khi đó u9 38u1, thế vào   ta được 8

2 24log3

3log(3 ) 2log 2 0 24log 3 3log 2log 2 0

log 2 24log 3 10

Khi đó u n 10050 3 10n1 2 24log3 10100 (n 1) log 3 98 24 log 3 n 230,33

Trang 13

Chọn n 231

Câu 16: [2H2-3] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ

có một đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của

tứ diện ABCD

A S xq 24 3

B S xq 12 3

C S xq 12 2

D S xq 24 2

Lời giải Chọn D.

Có tam giác BCD đều đường cao

6 3

3 3 2

, tâm I  đoạn DM ,

2

2 3 3

DIDM

Tứ diện ABCD đều  AIBCD

nên AI là đường cao tứ diện

Xét tam giác AID vuông tại I có: AIAD2  ID2  6 2  2 32  2 6

Hình trụ  H

có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác đều BCD nên có bán kính r DI 2 3 và

có đường cao h AI 2 6

Diện tích xung quang của hình trụ là:S xq 2r h 22 3 2 6 24   2

Câu 17: [2D1-3] Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2 9

yxxx m

trên đoạn 2;4

bằng 16 Số phần tử của S là

Lời giải Chọn D.

Xét hàm số f x x3 3x2 9x m , ta có f x  3x2 6x 9;   0 1

3

x

f x

x



    

Suy ra GTLN của hàm số

3 3 2 9

yxxx m

trên đoạn 2;4 thuộc

       

Ta có f 2 m 2; f 1   ; m 5 f 3  m 27; f  4  m 20

 TH 1:

18

2 16

14

m m

m

    

Trang 14

Với m  , ta có 18 max 16;23;9;2  23 (loại).

Với m 14, ta có max 16;9; 41;34  41 (loại)

 TH 2:

11

5 16

21

m m

m

    

Với m  , ta có 11 max 9;16  16 (nhận)

Với m 21, ta có max 23;16;48; 41  48 (loại)

 TH 3:

43

27 16

11

m m

m

    

Với m  , ta có 11 max 9;16  16 (nhận)

Với m  , ta có 43 max 41;48;16;23  48 (loại)

 TH 4:

36

20 16

4

m m

m

    

Với m  , ta có 36 max 34;41;9;16  41 (nhận)

Với m  , ta có 4 max 2;9; 23;16  23 (loại)

Vậy chọn D.

Câu 18: [2D1-3] Cho hàm số

3

có đồ thị là  C

và điểm

27 15

;

16 4

  Biết có 3 điểm M x y1 1; 1

, M x y2 2; 2

, M x y3 3; 3

thuộc  C

sao cho tiếp tuyến của  C

tại mỗi điểm

đó đều đi qua A Tính Sx1x2x3

A.

7 4

S 

5 4

S 

5 4

S 

Lời giải Chọn C.

Ta có y 2x3 6x

Gọi  là tiếp tuyến của đồ thị  C

đi qua điểm

27 15

;

16 4

 và có hệ số góc k , phương

trình đường thẳng  có dạng:

27 15

16 4

y k x   

Vì  là tiếp tuyến của đồ thị  C nên hệ phương trình sau có nghiệm :

 

 

3

     

Nghiệm x của hệ này là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến đi qua A của đồ thị  C

Trang 15

Thay  2

vào  1

ta được

      

  12x427x3 24x2 81x 42 0

x 1 122 x2 3x 42 0

1 7 4 2

x x x



 

Do đó 1 2 3    

Câu 19: [1D1-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3

  có nghiệm?

Lời giải

Chọn D

3

sin 3 cos sin sin 3 cos 3 cos

2 sin cos cos sin

2 2

2



Vậy phương trình đã cho có nghiệm   1 3 m2  2m2, suy ra có 5 giá trị nguyên m

Câu 20: [1D2-4] Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 4 học sinh lớp 12B và 6 học

sinh lớp 12C thành một hàng Xác suất để trong 12 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau

A

5

1

1

19

Lời giải Chọn B.

Không gian mẫu: n     12!

Gọi A:” không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau ”

Trang 16

Bước 1: Xếp 6 học sinh lớp 12C trên một hàng ngang, có: 6! cách xếp.

Bước 2: Xếp 4 học sinh lớp A vào hàng Rõ ràng không thể xảy ra trường hợp 2 học sinh lớp B đứng cạnh nhau Do đó xảy ra 2 trường hợp:

TH1: 1 học sinh lớp B đứng ở vị trí ngoài cùng

Khi đó có: 4.2 .2A53 cách xếp

TH2: Không có học sinh nào của lớp B đứng ở vị trí ngoài cùng

Khi đó có: A54.2.10 cách xếp.

Do đó số cách xếp hàng thỏa mãn bài toán là:  3 4 

4.2 .2AA 2.10 6!

Suy ra xác suất để trong 12 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau là:

 

4.2 .2 2.10 6! 1

Câu 21: [2D1-3] Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x y

Hàm số yf3 2 x

nghịch biến trên khoảng

A 1; B 0;2 C   ; 1 D 1;3

Lời giải Chọn C.

Ta có

2 3 2 2

 

Vậy hàm số yf 3 2 x nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và

1 5

;

2 2

 

 

 

Ngày đăng: 17/01/2021, 02:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w