1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp đổi biến số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

18 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúngA. Lời giải.[r]

Trang 1

Câu 1 [2D3-2.2-2] (CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT 2019 lần 1) Biết

4 2 3

d

ln 2 ln 3 ln 5

x

x x

, trong đó a b c , , Z Tính giá trị của T    a b c

A T 2 B T  3 C.T 1 D T  5

Lời giải

Tác giả: ; Fb:Nguyễn Tiến Phúc

Chọn A

Cách 1.

4 3 2

ln ln 1 ln 4 ln 5 ln 3 ln 4 4ln 2 ln 3 ln 5 1

Cách 2.

Ta có:

4 2 3

d

ln 2 ln 3 5ln

x

xx abc a b c

Nhập

4 2 3

d

4 1 1

16

15

x

Câu 2 [2D3-2.2-2] (Chuyên Hùng Vương Gia Lai) Giả sử hàm số f x 

liên tục trên đoạn 0; 2

thỏa mãn

  2

0

f x x 

Tính tích phân

2

0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Mai; Fb: Thanh Mai Nguyễn

Chọn A

+ Đặt

1

2

+ Đổi cận

2

x  tx  t

Vậy

I  f t t f x x

Câu 3 [2D3-2.2-2] (Chuyên Phan Bội Châu Lần2) Cho

  2

1

f x x 

Khi đó

  4

1

d

f x

x x

bằng

Lời giải.

Chọn D

 

f x

Trang 2

Câu 4 [2D3-2.2-2] (HKII Kim Liên 2017-2018) Cho

3 2 2 4

cot d sin

x

x



ucotx Mệnh đề nào dưới đây đúng

A

2 3

4

d



1 3 0 d

I u u

1 3 0 d

I u u

1

0 d

I u u

Lời giải

Tác giả: Trần Tân Tiến; Fb: Tân Tiến

Chọn B

1

sin

x

Khi đó x 4 u 1

; x 2 u 0

Suy ra

3 2

2

4

cot

sin

x

x

Câu 5 [2D3-2.2-2] (Chuyên Thái Bình Lần3) Cho

  9

4

d 10

f x x 

Tính tích phân

1

0

5 4 d

J f xx

A J 2 B J 10 C J 50 D J 4

Lời giải

Tác giả:ĐẶNG DUY HÙNG ; Fb: Duy Hùng

Chọn A

Đặt t5x4 , dt5dx; Đổi cận

J  f t t f x x 

Câu 6 [2D3-2.2-2] (Triệu Thái Vĩnh Phúc Lần 3) Cho

1 2 0

1

d ln 2 ln 3

với ,a b là

các số nguyên Mệnh đề nào đúng?

.A. a2b0 B a 2b0 C a b 2.D a b 2

Lời giải Chọn A

2

Đồng nhất thức ta có hệ phương trình:

Trang 3

 

2

1

2

2ln 2 ln 3

x x xx x x x x

Vậy a2b0

Câu 7 [2D3-2.2-2] (THPT-Yên-Mô-A-Ninh-Bình-2018-2019-Thi-tháng-4) Diện tích hình phẳng

phần gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?

1

   

1

2

1

2

1

Lời giải

Tác giả: Thái Lê Minh Lý; Fb: Lý Thái Lê Minh

Chọn A

Câu 8 [2D3-2.2-2] (Thị Xã Quảng Trị) Cho hàm số f x  liên tục trên 

và thỏa mãn

 

3

1

f x x 

Tính

1

0

I  f x  x  x

A I 11 B I 3 C I  14 D I 6

Lời giải

Tác giả:Lê Thị Ngọc Thúy ; Fb: Lê Thị Ngọc Thúy

Chọn B

Trang 4

Ta có

1

0

I  f x  x  x    

2 0 0

2 1 d

1

0

2 1 d 2

Đặt t2x1

1

2

Với x 0 t1; x 1 t3

 

3

1

1

d 2 2

3

1

1

d 2

2 f x x

2

Câu 9 [2D3-2.2-2] (THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA LẦN 2 NĂM 2019) Cho

  1

0

d 2019

f x x 

Giá trị của

4

0

cos 2 sin 2 d

bằng

A

2019

2019 2

2019

Lời giải Chọn D

Đặt

1

2

txt x xx x t

Đổi cận

0 4

Do đó

I  f t t f t t

Câu 10 [2D3-2.2-2] (CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG QUẢNG NAM LẦN 2 NĂM 2019) Cho

ln 5

ln 2

1 1

x

e

Đặt te x1 Chọn mệnh đề đúng

4 2 1

I  tdt

ln 5 2

ln 2 ( 2)

I tdt

C 2 2 

1

I  tdt

1 2

I tdt

Lời giải

Tác giả:Trần Anh Tuấn ; Fb: tuantran

Chọn C

1

x

te  suy ra e x   và t2 1 2 1

x x

e dx dt

e

 Đổi cận:

Trang 5

ln 2 1

x x

x

e

e

Câu 11 [2D3-2.2-2] (HKII Kim Liên 2017-2018) Cho

1

0

d 2

x I

x a

, với a  Tìm a nguyên để0

1

I 

C Vô số giá trị của a D Không có giá trị nào của a

Lờigiải

Tácgiả: Kim Liên; Fb: Kim Liên

Chọn D

Đặt t 2x a  t2 2x a  t td dx

0

x  ta, x 1 t 2a

a

t t

I   aa   2aa1

0

a

 

   

 0

a a

 

0 1 4

a a

 

0

4

a

Vậy không có giá trị nào của a

Câu 12 [2D3-2.2-2] (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 2019 – LẦN 1) Cho hàm số

 

yf x

có đồ thị như hình vẽ bên Tính tích phân  

3

1

5 3

I 

7 2

I 

9 2

I 

Lời giải

Tác giả : Lê Tuấn Anh; Fb: Anh Tuan Anh Le

Phản biện: Nguyễn Văn Hoạch; Fb : Nguyễn Hoạch

Chọn D

Trang 6

Đặt

1

2

tx  txxt

Đổi cận: x  thì 1 t  ;3 x  thì 3 t  5

Mà  

2

3

2 f t td 2S ABC



5

2

2 f t td 2 SCDE SEFG S GFHI

Ta có :

1 2

ABC EFG

S S 

;

.2.4 4

CDE

S  OD CE 

; 11 4 2 5

2

GFHI

2 CDE GFHI 2

IS S

Câu 13 [2D3-2.2-2] (NGÔ SĨ LIÊN BẮC GIANG LẦN IV NĂM 2019) Cho tích phân

  4

0

32

I f x dx

Tích phân

  2

0 2

J f x dx

bằng

A.J 8 B J 64 C J  16 D J 32

Lời giải

Tác giả: Huỳnh Trọng Nghĩa ; Fb: Huỳnh Trọng Nghĩa

Chọn C

Ta có

  2

0 2

J f x dx

Đặt

1

2

txdtdxdxdt

Đổi cận:

J f x dx f t dt  

Ta chọn đáp án C

Câu 14 [2D3-2.2-2] (Chuyên Ngoại Ngữ Hà Nội) Cho

3

2 0

sin cos d

, khẳng định nào sau đây

đúng?

Trang 7

A

3 I 2. B

1 0

3

I

 

2 I 3. D

2

1

3 I .

Lời giải

Tác giả:Trịnh Văn Thạch; Fb: Trịnh Văn Thạch

Chọn B

Cách 1:

3

2 0

sin cos d

Đặt ucosx du sin dx x

Đổi cận

1

x  ux  u

1

1

2

1 1

1

2 2

u

Vậy

1 0

3

I

 

Cách 2:

3

x

Vậy

1 0

3

I

 

Câu 15 [2D3-2.2-2] (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 2019 LẦN 3) Cho 13 f x dx   4, khi đó

1

0 f 2x1 dx

1

3

2.

Lời giải

Tác giả: Giáp Văn Quân ; Fb: quanbg.quan

Chọn B

Đặt t2x1 2

2

dt

dt dx dx

Đổi cận:

Ta có 01 2 1 13   1 13   2

2 2

dt

f xdxf tf x dx

Trang 8

Câu 16 [2D3-2.2-2] (THPT LƯƠNG THẾ VINH 2019LẦN 3) Cho hàm số f x 

liên tục trên  và

  8

2

d 10

f x x 

3

1

3

3 1 d 2

I  f xx

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Len; Fb: ĐinhLen

Chọn D

Đặt 3x 1 t  3dxdt

1

3

Đổi cận x 1 t ; 2 x 3 t 8

3

1

3

3 1 d 2

I  f xx  

8

2

d

2 f t 3 t

8

2

1

d

2 f t t

Ta có

  8

2

d 10

f x x 

8

2

d 10

f t t

Vậy

  8

2

1

d 2

I  f t t 1.10 5

2

Câu 17 [2D3-2.2-2] (Kim Liên) Cho

1

0

d 2

x I

x m

, m là số thực dương Tìm tất cả các giá trị của m

để I 1

A

1 0

4

m

1 4

m 

8m4.

Lời giải

Tác giả: Ngô Thị Thơ; Fb: Ngô Thị Thơ

Chọn A

Đặt t 2x m  t2 2x m  2 dt t2dx dx t td

Đổi cận

d

t t

t

m

t

  2 m  m (giả thiết m  ).0

Vậy I 1 2mm1 2mm1 2m m  1 2 m  2 m 1

0 4m 1

1 0

4

m

Do điều kiện m dương nên

1 0

4

m

Bổ sung Lời giải bằng bấm máy tính:

Với tích phân I:

Thay m 1bấm kết quả không thoả mãn ta loại đáp án B,C

Thay

1 9

m 

bấm kết quả thoả mãn nên ta loại đáp án D

Trang 9

Vậy đáp án đúng là A

Câu 18 [2D3-2.2-2] (Lương Thế Vinh Lần 3) Cho hàm số f x 

liên tục trên  và

  8

2

d 10

f x x 

Tính

3

1

3

3 1 d 2

I  f xx

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Len; Fb: ĐinhLen

Chọn D

Đặt 3x 1 t  3dxdt

1

3

Đổi cận x 1 t ; 2 x 3 t 8

3

1

3

3 1 d 2

I  f xx  

8

2

d

2 f t 3 t

8

2

1

d

2 f t t

Ta có  

8

2

d 10

f x x 

8

2

d 10

f t t

Vậy  

8

2

1

d 2

I  f t t 1.10 5

2

Câu 19 [2D3-2.2-2] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Biết  

5

2

f x x 

3

2

2 1 d 2

f xx

Giá trị của

 

7

2 d

f x x

bằng

Lời giải

Tác giả: Nhữ Văn Huấn; Fb: Huân Nhu

Chọn D

3

2

2 1 d 2

f xx

Đặt

d

2

t

tx  txx

Đổi cận:

Suy ra

d

2

t

f xxf t   f t t  f x x

Khi đó

f x xf x xf x x  

Câu 20 [2D3-2.2-2] (Yên Phong 1) Cho  

4

1

d 9

I f t t

Tính tích phân

1

0

3 1 d

J f xx

Lời giải

Tác giả: Bùi Nguyên Sơn; Fb: Bùi Nguyên Sơn

Chọn C

Trang 10

Đặt t3x1 dt3dx

d d 3

t x

Đổi cận: x 0 t1; x 1 t 4 Khi đó

1

0

3 1 d

J f xx  

4

1

1

d

3 f t t

Vậy phương án C đúng

Câu 21 [2D3-2.2-2] (THPT YÊN DŨNG SỐ 2 LẦN 4) Cho

5

1 ( )d 4

f x x

Tính

2

1 (2 1)d

3 2

I 

5 2

I 

Lời giải

Tác giả: Phạm Văn Chung; Fb: Phạm Văn Chung

Chọn A

Đặt

dt

2

tx   xx

Đổi cận

  

  

Thay vào I ta được

Câu 22 [2D3-2.2-2] (Hàm Rồng ) Cho hàm số yf x 

là hàm lẻ và liên tục trên 4;4 biết

  0

2

f x x

2

1

fx x

Tính

  4

0 d

I f x x

A I 6 B I 10 C I 10 D I 6

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Minh Thắng; Fb: https://www.facebook.com/nmt.hnue

Chọn A

 

0

1

2

Đặt xt

1

 

yf x

là hàm lẻ  f 2x  f 2x     

f x x fx x

Đặt 2x t  2dxdt Ta có :

2

2 1

2 2

t

f x xf tf t t  f t t  f x x

I f x xf x xf x x

Trang 11

Câu 23 [2D3-2.2-2] (Nguyễn Khuyến)Cho hàm số f x 

thỏa mãn

  1

0

f x x

.Tích phân

  2

0

d

f x x

bằng

Lời giải

Tác giả: Ngô Thị Thơ; Fb: Ngô Thị Thơ

Chọn D

Đặt

d

2

; Đổi cận: x 0 t0;x 1 t 2

Ta có

f x xf t t  f t t f t t

Theo tính chất tích phân

f t tf x x

Vậy

2

0

( )d 4

f x x

Cách 2: Trắc nghiệm

Chọn f x   2, x

Ta có

 

f x xx

(đúng) Suy ra

 

f x xx

Câu 24 [2D3-2.2-2] (Gang Thép Thái Nguyên) Cho tích phân

2 2

2 0

I    x x

x4sint Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A

4

0

8 1 cos2 d

  

4 2 0

16 sin d

C

4

0

8 1 cos2 d

  

4 2 0

16 cos d

 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Minh Thắng; Fb: facebook.com/nmt.hnue

Chọn D

Đặt x4sint dx4cos dt t

Đổi cận: x 0 t0; x 2 2 t 4

4

2 0

16 16sin 4cos d

 

4

0

4 cos 4cos dt t t



4

0

4 cos 4cos dt t t



4

0

16 cos cos dt t t

Mà vì

0;

4

t  

  thì cost 0 nên khi đó

4 2 0

16 cos d

4

0

8 1 cos2 dt t

  

Câu 25 [2D3-2.2-2] (Đặng Thành Nam Đề 17) Cho  

e

2 1

ln

ln 2

x

với a , b , c

các số hữu tỷ Giá trị của 3a b c  bằng

Trang 12

A 2 B 1 C 2 D 1.

Lời giải Chọn B

Đặt

1

x

Đổi cận: x 1 t ; 0 x e t 1

Khi đó:

ln

2

t

t

 

1

0

t

t

Suy ra:

1 3

a 

; b  ; 1 c  1

Do đó: 3a b c   1

Câu 26 [2D3-2.2-2] (SỞ QUẢNG BÌNH NĂM 2019) Cho  

3

2 1

ln

d ln 3 ln 2 1

b

với , , *

a b c   và phân số b a tối giản Giá trị của a b c  bằng

Lời giải

Tác giả: Phan Thanh Tâm ; Fb: Phan Thanh Tâm

Chọn A

Đặt  2

d

d

1 1

x

x x

v x

Ta có  

3

3

1

1

Suy ra

3 4 1

a b c

 

 Do đó a b c   8

Câu 27 [2D3-2.2-2] (HKII Kim Liên 2017-2018) Biết

2016 2018

d

2 2

b

a x x

, x  , với a2 , b nguyên dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a bB a bC a3b D b a 4034

Lời giải

Tác giả: Bùi Nguyên Sơn; Fb: Bùi Nguyên Sơn

Chọn C

Cách 1

Trang 13

Xét hàm số   1 1

2

b

x

a x

  , x  Ta có:2

 

2

Khi đó

b b

a

Suy ra

3 2017

b

Cách 2

Đặt

1 2

x t x

3

2

x

, ta có:

d

x

2017 2017

2016

d

x

Khi đó 2017

b

2017 3

b

Vậy phương án C đúng.

Câu 28 [2D3-2.2-2] (THPT-Nguyễn-Công-Trứ-Hà-Tĩnh-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3)Biết

ln 6

0

e

x

x x a b  c

với a , b , c là các số nguyên Tính T   a b c

A T  1 B T 0 C T  2 D T  1

Lời giải

Tác giả: Phạm Cao Thế; Fb: Cao Thế Phạm

Chọn B

Xét

ln 6

0

e d

x x

Đặt t  ex 3  t2 ex 3  2 dt te dx x Đổi cận x 0 t2, xln 6 t3

Khi đó

3

2

2 d 1

t

t

3

2

2

1 t

t

2

2t 2lnt 1

Suy ra a 2, b 4, c 2 nên T    a b c 0

Câu 29 [2D3-2.2-2] (Chuyên KHTN lần2) (Chuyên KHTN lần2) Cho hàm số f x 

liên tục trên 

và thỏa mãn

  2

0

d 8

f x x 

Tích phân

  1

0

2 d

f x x

bằng

Lời giải

Tác giả: Vũ Ngọc Tân ; Fb: Vũ Ngọc Tân.

Phản biện: Đỗ Hữu Nhân ; Fb: Do Huu Nhan

Chọn C

Xét tích phân:

  1

0

2 d

I f x x

Trang 14

Đặt 2 2 2

dt

txdtdxdx

Đổi cận: với x 0 t , 0 x 1 t 2

Khi đó:

I  f t t f x x 

Câu 30 [2D3-2.2-2] (Đoàn Thượng)Cho hàm số f x 

liên tục trên  và

 

2

0

f x x

Tính

 2 0

d



A I 1008 B I 2019 C I 2017 D I 1009

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Mạnh Dũng; Fb: dungmanhnguyen

Chọn D

Câu 31 [2D3-2.2-2] (KonTum 12 HK2) Cho biết

e

1

ln 3

3

x

 

, với a ,b là các số nguyên.

Giá trị của biểu

1 log

bằng

7

Lời giải

Tácgiả:Kim Liên; Fb:Kim Liên

Chọn C

e

1

ln 3

d

x

x



Đặt t lnx3

1

2 dt t dx x

Với x 1 t 3

x  t

Ta có:

2 2 3

2 dt

I  t

3 2 2

t

2 3 3

Suy ra a 16, b  2

1

Câu 32 [2D3-2.2-2] (KINH MÔN HẢI DƯƠNG 2019) Cho hàm số f x 

liên tục trên  và có

f x xf x x

1

1

I f 2x 1 dx

2 3

I 

3 2

I 

Lời giải

Tác giả: Lê Thị Giang; Fb: giang lê

Chọn C

Trang 15

Với t2x , 1 u2x , ta có 1

1

1 2

1 1

2

1

1 2

1 1

2

2 f t t 2 f u u

2 f x x 2 f x x

Vậy I 5.

Câu 33 [2D3-2.2-2] (ĐỀ-THI-THU-ĐH-THPT-CHUYÊN-QUANG-TRUNG-L5-2019) Cho

2 4

1

x

  

 

  

với , , ,a b c d là các số nguyên,

a

b và

c

d là các phân số tối

giản Giá trị của a b c d   bằng

Lời giải

Tác giả: Vũ Danh Được ; Fb: Danh Được Vũ

Chọn B

t

3 3

2

          

Do đó a b c d   18

Câu 34 [2D3-2.2-2] (KonTum 12 HK2) Cho biết

1 2 0

1d

x xx

b

với a , b là các số tự

nhiên Giá trị của a2 b2 bằng

Lời giải

Tác giả: ; Fb: Biện Tuyên.

Chọn A

Cách 1:

1 2 0

1d

x xx

0

1

1

0

1

3

2

a

  , b  3

Vậy a2 b2  5

Cách 2: Đặt x2 1 tx2 1 t2 x x t td  d

Ta có x 0 t  , 1 x 1 t 2

Khi đó:

1 2 0

1d

x xx

2 2 1 d

t t



2 3

1 3

t

3

2

a

  , b  3

Vậy a2 b2  5

Cách 3: dùng MTCT

Bước 1: Tính tích phân rồi lưu lại là A (SHIFT  STO  A)

Trang 16

Bước 2: Rút

2 1 A

a

Bước 3: MODE 7 nhập   2 1

A

x

f x  

với Start: 0 , End: 18, Step: 1 (vì a b   ).,

Được cặp số x  , 2 f x   3 thỏa mãn Suy ra a  ,2 b  3

Câu 35 [2D3-2.2-2] (Lý Nhân Tông) Cho hàm số f x 

thỏa mãn

  2017

0

d 1

f x x 

Tính tích phân

1

0

2017 d

I f x x

1 2017

I 

D I 2017 Lời giải

Chọn C

Đặt

1

2017

Đổi cận x 0 t0;x 1 t 2017

Khi đó

  2017

0

Câu 36 [2D3-2.2-2] (Chuyên Quốc Học Huế Lần1) Cho tích phân

  4

0

d 32

Tính tích phân

  2

0

2 d



Lời giải

Tác giả: Lê Trọng Hiếu ; Fb: Hieu Le

Chọn D

Đặt

d

2

Đổi cận : x 0 t0;x 2 t 4.

Câu 37 Câu 9 [2D2-5.3-4] (Chuyên Quốc Học Huế Lần1) Tính tổng T các giá trị nguyên của

tham số m để phương trình e xm2 m e x 2m

có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1

log e

A T 28 B T 20 C T 21 D T 27

Lời giải

Tác giả: Hoàng Vũ ; Fb: Hoàng Vũ

Trang 17

Chọn D

 2 

2

x

x

e

(1) Đặt t ex,t 0

(1)  t2 2mt m 2 m0(*)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x ; 1 x thỏa: 2 1 2

1 log

x x

e

 

 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt t t thỏa mãn 1; 2 0t1t2 10

0

2 0 ( 10)( 10) 0

S

P

 

 

2 2

0

21 100 0

m m

 

 

0

m m m

m

Câu 38 [2D3-2.2-2] (HSG Bắc Ninh) Cho  

2

1

f x x 

Khi đó

  4

1

d

f x

x



bằng

1

Lời giải

Tác giả:Trần Kim Nhung; Fb:Nhung tran thi kim

Chọn A

dx

x

Vớix  1 t 1;x   4 t 2

Ta có:

 

 

=2 dt 2.2 4

f x

x

(Vì  

2

1

2

f x dx 

)

Câu 39 [2D3-2.2-2] (Kim Liên 2016-2017) Cho

2 2 1

I x xx

u x 2 Mệnh đề nào dưới1

đây sai ?

A

3

0 d

I  u u

2 27 3

I 

2

1 d

I  u u

3 2 2 3 3

I 

Lời giải

Tác giả: Lưu Thế Dũng; Fb: Lưu Thế Dũng

Chọn C

Đặt u x 2 1 du2 dx x

Đổi cận: Với x  thì 1 u  ; với 0 x  thì 2 u  3

Khi đó

3

0

I x xx u uu  

do đó mệnh đề

2

1 d

I  u u

sai

Trang 18

Câu 40 [2D3-2.2-2] (ĐOÀN THƯỢNG-HẢI DƯƠNG LẦN 2 NĂM 2019) Cho

8

3

1 d 10

f xx

Tính

1

0

5 4 d

J f xx

2

J 

Lời giải

Tác giả: ; Fb: Nguyễn Út

Chọn D

Ta có

10f x1 dxf x1 d x1  

9

4

d 10

f x x

Nên

1

5

9

4

1

5 f x x

Câu 41 [2D3-2.2-2] (Yên Phong 1) Cho tích phân

4 2 0

9d

I x xx

Khi đặt tx2 thì tích phân9

đã cho trở thành

A

5

3 d

t t

4

0 d

t t

4 2 0 d

t t

5 2 3 d

t t

Lời giải

Tác giả: Hà Toàn; Fb: Hà Toàn

Chọn D

Đặt tx2 9 t2 x2 9 t t x xd  d

Đổi cận:

Khi đó

5 2 3 d

I t t

Ngày đăng: 17/01/2021, 02:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. |2D3-2.2-2| (THPT-VYên-Mô-A-Ninh-Bình-2018-2019-Thi-tháng-4) Diện tích hình phăng phân  gạch  chéo  trong  hình  vẽ  bên  được  tính  theo  công  thức  nào  sau  đây?  - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp đổi biến số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 7. |2D3-2.2-2| (THPT-VYên-Mô-A-Ninh-Bình-2018-2019-Thi-tháng-4) Diện tích hình phăng phân gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây? (Trang 3)
y =/ 3) cà độ thị như hình vẽ bên. Tính tích phân }_ - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về phương pháp đổi biến số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
y =/ 3) cà độ thị như hình vẽ bên. Tính tích phân }_ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w