[r]
Trang 1HD giải:
- Chu kỳ:
1
l
g a l
2
2 2 1
<=>
2 2
4 2
2 2
2 1
a
( )
a
g
<=>
2
Với:
4 2
1
qE
m T
y ( ) T a
g
- Khảo sát hàm số (*) ta có:
2
2 2
(1 x )
- Vây: 0 < y < 2 ta có:
1
T
T
=> đáp án D
Trang 2- Số cực đại giao thoa, thỏa mãn:
k
→ 6,6k6,6 => k Î - [ 6, 6 + ]
- Phương trình sóng tại M:
d
u 2A.cos( ).cos 2 ft (d d )
- Điểm M thuộc 1 cực đại; cùng pha với 2 nguồn; nằm ngoài
đường tròn ta có:
1 2
1 2
2 2 2
1 2
(1) (2) (3)
- Giải hệ ta có:
1
1
2
1 2
2
2
2
1
1
2
2 2
2
2
2 2.L
Với các điều kiện: + n và m là số chẵn hoặc cả n và m là số lẻ
+ m Î - [ 6, 6 + ]
+ n 7 + n2 m2 87,12 (*)
- Độ dài đường trung tuyến MI của tam giác ABM
(Công thức:
2 2 2
2 2.( )
4
a
)
2 2 2( 1 2)
4
<=>
2
+ Với n = 7, ta phải có m = 1, 3, 5 Thay vào ta thấy đều không thỏa mãn (*)
+ Với n = 8, ta phải có m = 0, 2, 4, 6 Thay vào (*) ta thấy m = 0, 2, 4 không thỏa mãn
Vậy với n = 8; m = 6 => l 3,756.
+ Với n = 9, ta phải có ta phải có m = 1, 3, 5 Thay vào (*) ta thấy m = 1 không thỏa
mãn Vậy Với n = 9; m = 3 => l 3,4073.
Với n = 9; m = 5 => l 3,95.
+ Với n = 10, ta phải có m = 0, 2, 4, 6 Thay vào (*) ta thấy đều thỏa mãn
Vậy Với n = 10; m = 0 => l 3,756.
Với n = 10; m = 2 => l 3,887.
==> Vậy l 3,4073. 3,41.
Trang 3* Từ giản đồ véctơ ta có:
* Hiệu điện thế:
RL R L
R L
R
L
C
* Công suất tính được là: P = 200(W)
HD giải:
- Điều kiện vuông pha:
AN MB
Tan Tan <=> 1
( L
<=> 2 2
R.r
<=>
2 2
1
LC R.r.C
- Thay các giá trị của R=40 và R=80 vào ta có:
2
2
- Nhân phương trình (2) với 1,2 sau đó trừ vế với vế ta có:
56.C