Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng nào dưới đây vào bề mặt tấm kẽm thì sẽ không gây ra hiện tượng quang điện?. A.A[r]
Trang 1BUỔI 12: CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI CẤP TỐC
I TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP
Câu 1.Con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = Acos(ωt + φ), lực kéo về tác dụng lên vật nặng là F Công suất tức thời cực đại của lực F là
A \f(1,2m3A2 B m3A2 C \f(5,2m3A2 C \f(2,7m3A2
Câu 2.Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ m có khối lượng 200 g đang đứng yên ở vị trí cân bằng Người ta dùng một vật nhỏ M có khối lượng 50 g bắn vào m theo phương ngang, dọc theo trục lò xo, với vận tốc 2 m/s Sau va chạm hai vật gắn vào với nhau và dao động điều hòa Biên độ và chu kì dao động của con lắc lò xo là lần lượt là
A 2 cm và 0,280 s B 4 cm và 0,628 s C 2 cm và 0,314 s D 4 cm và 0,560 s
Câu 3.Một vật dao động điều hòa với biên độ 12 cm và chu kì 0,4 s Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian \f(1,15 s là
Câu 4.Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc αo = 8o Trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là
Câu 5.Một con lắc đơn được treo vào một điện trường đều có đường sức thẳng đứng Khi quả nặng của con lắc được tích điện q1 thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 1,6 s Khi quả nặng của con lắc được tích điện q2 =
−q1 thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 2,5 s Khi quả nặng của con lắc không mang điện thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
Câu 6.Cho vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + π/3) cm Cho π2 = 10 Vận tốc sau khi vật đi được quãng đường 74,5 cm là
A −2 cm/s B 2 cm/s C − cm/s D cm/s
Câu 7.Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang Khi vật có li độ 3 cm thì động năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp
Câu 8.Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài Nguồn sóng dao động với phương trình x0 = 4cos40πt (mm) Coi biên độ sóng không đổi khi truyền Tốc độ truyền sóng trên dây là 60cm/s Tại thời điểm t1 li độ của điểm O là 2 mm và đang giảm Li độ điểm M trên dây, cách O 30,5 cm ở thời điểm t1 là
Câu 9.Hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn có phương trình uA = acos(100πt) và uB = bcos(100πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s Số điểm trên đoạn AB có biên độ cực đại và dao động cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là
Câu 10 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xS1 = acosωt và xS2 = acos(ωt + π) Xét về một phía của đường trung trực S1S2
ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1 – MS2 = 3 cm và vân bậc k + 2 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm
N có hiệu số NS1 – NS2 = 9 cm Xét hình vuông S1PQS2 thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn PQ là
Câu 11 Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz, điện áp hiệu dụng 220 V Biết
rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u 110 V Thời gian đèn sáng trong 1 s là
Câu 12 Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp
với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ Khi rôto quay với tốc độ góc 25 rad/s thì ampe kế chỉ 0,1 A Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ
Câu 13 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UL1; UR1 và cos1, khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UL2; UR2 và cos2 Biết 3UR2 = 4UR1 Tỉ số bằng cos1/ cos2 bằng
ଶ
Trang 2A 0,75 B 0,31 C 0,49 D 0,64.
Câu 14 Một trạm phát điện nhỏ muốn cung cấp một công suất 4kW dưới điện áp hiệu dụng 250V Biết cường độ
dòng điện và điện áp tức thời cùng pha Để hiệu suất của quá trình truyền tải đạt 95% thì điện trở của đường dây tải điện là
Câu 15 Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện
áp hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100t (V) khi C = C1 = 2,5.10-5 F và C = C2 = 5.10-5 F thì mạch điện có cùng công suất 200 W Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch lần lượt là
A 300 Ω và 200 Ω B 200 Ω và 200 Ω C 300 Ω và100 Ω D 100Ω và 100 Ω
Câu 16 Cho mạch điện xoay chiều có đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với đoạn mạch MN gồm
cuộn dây không thuần cảm, có điện trở r = R và độ tự cảm L và nối tiếp với đoạn mạch NB chỉ chứa tụ C Giá trị hiệu dụng của điện áp UAB = UNB Hệ số công suất trên cuộn dây là k1 = 0,6 Hệ số công suất của cả mạch là bao nhiêu?
Câu 17 Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50 mH và tụ điện C Biết giá trị cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch là I0 = 0,1 A, Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường
độ dòng điện tức thời có độ lớn là
Câu 18 Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có giá trị cực đại qo=10-8C Thời gian
để tụ phóng hết điện tích là 2μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
Câu 19 Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2 V thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2 Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là
Câu 20 Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 50
theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ =1,5 và đối với tia tím là nt = 1,54 Trên màn M đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1,5 m, ta thu được dải màu có bề rộng
Câu 21 Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau
0,5mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (λđ = 0,75 μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất (λt = 0,40 μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0,55 mm Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40 cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
Câu 22 Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giá cân ABC, góc chiết quang A = 1200, chiết suất lăng kính với tia đỏ
là , đối với tia tím là Chiếu ánh sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC Chùm tia ló sẽ
A Ló ra ở BC theo phương song song với AC
B Ló ra ở BC theo phương song song với AB
C Một phần chùm sáng ló ra ở BC, một phần ló ra ở AC
D Ló ra ở AC theo phương song song với BC
Câu 23 Chiếu bức xạ có bước sóng vào catod của tế bào quang điện Dòng quang điện bị triệt tiêu khi UAK ≤
−4,1 V Khi UAK = 5 V thì vận tốc cực đại của electron khi đập vào anod là
A 2,013.106 m/s B 2, 556.106 m/s C 1,789.106 m/s D 1, 225.106 m/s
Câu 24 Lần lượt chiếu 2 ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,54 μm và λ2 = 0,35 μm vào một tấm kim loại làm catot của một tế bào quang điện người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron thoát ra từ catot ở trường hợp dùng bức xạ này gấp đôi bức xạ kia Công thoát electron của kim loại đó là?
Câu 25 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T Ban đầu có N hạt nhân Tại thời điểm t1 có n1 hạt nhân bị phân rã Tại thời điểm t2 có thêm n2 hạt nhân bị phân rã Khoảng thời gian từ t1 đến t2 là
A
T log2( N−n1
N −n1− n2) B T log2( N −n1
N −n2) C T log2( N−n2
N −n1− n2) D T log2( N −n2
N −n1)
Trang 3Câu 26 Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = −13,6/n2 eV Với n = 1,2,3…ứng với các quỹ đạo K, L, M …Nguyên tử hidro đang ở thái cơ bản thì nhận được một photon có tần số f = 3,08.1015 Hz, electron sẽ chuyển động ra quỹ đạo dừng
Câu 27 Hạt nhân X phóng xạ biến thành hạt nhân Y Ban đầu có một mẫu chất X tinh khiết Tại thời điểm t1 nào
đó tỉ số của số hạt nhân Y và X là 3:1, sau đó 110 phút tỉ số đó là 127:1 Chu kỳ bán rã của X là
Câu 28 Cho phản ứng hạt nhân T + D + n Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là 2,823 (MeV),
năng lượng liên kết riêng của là 7,0756 MeV và độ hụt khối của D là 0,0024 u Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?
Câu 29 Tính khối lượng Pôlôni 210Po có độ phóng xạ 0,5 Ci, biết chu kì bán rã của Po là 138 ngày
II TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP LÍ THUYẾT
Câu 30 Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A nhiệt năng được biến đổi thành điện năng B hóa năng được biến đổi thành điện năng
C cơ năng được biến đổi thành điện năng D quang năng được biến đổi thành điện năng
Câu 31 Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A huỳnh quang B tán sắc ánh sáng C quang – phát quang D quang điện trong
Câu 32 Quang điện trở được chế tạo từ
A kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi đ ược chiếu sáng thích hợp
C chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp
D kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Câu 33 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ
B Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
C Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định
D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
Câu 34 Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau
B Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn
C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ
D Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên
Câu 35 Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
Câu 36 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ < λ0 Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi công thức:
A Wđmax =
c
h ( 1 λ −
1
h
( 1 λ +
1
λ0) .
C Wđmax = hc ( 1 λ +
1
1
λ0) .
Trang 4Câu 37 Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
Câu 38 Tia X có cùng bản chất với :
Câu 39 Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
Câu 40 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong chân không, phô tôn bay với tốc độ c =3.108m/s dọc theo các tia sáng.
C Phô tôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
D Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phô tôn.
Câu 41 Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên tử
thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng
Câu 42 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi chiếu vào tấm kẽm bằng:
Câu 43 Công thoát của electron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25m thì
A bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện
B cả bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện
C cả bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện
D bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện
Câu 44 Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 m Phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng
Câu 45 Đối với nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng 121,8 nm Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng 656,3 nm Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng
Câu 46 Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A Các photôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau
B Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của photôn giảm dần
C Photôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
D Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon
Câu 47 Giới hạn quang điện của nhôm và của natri lần lượt là 0,36 µm và 0,50 µm Biết 1eV = 1,6.10-19J Công thoát của êlectron khỏi nhôm lớn hơn công thoát của êlectron khỏi natri một lượng là:
Câu 48 Một ánh sáng có tần số 6.1014Hz Bước sóng này trong chân không là:
Câu 49 Trong nguyên tử hiđrô, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra bức xạ có bước sóng 0,1218 μm (trong chân không) Độ chênh lệch giữa hai mức năng lượng nói trên là:
Câu 50 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 μm Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng nào dưới đây vào bề mặt tấm kẽm thì sẽ không gây ra hiện tượng quang điện?
Trang 5ĐÁP ÁN