1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lý 11 nâng cao | Vật Lý, Lớp 11 - Ôn Luyện

242 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 242
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R=r, cường độ dòng điện trong mạch ay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dò[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI QUỐC

GIA VẬT LÝ 11

HỌC KỲ 1

Trang 4

MỤC LỤC:

CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG 5

Tổ hợp kiểu 1 Điện tích Định luật Cu-Lông 5

1 Trắc nghiệm định tính 5

2 Các bài cơ bản sử dụng công thức định luật Cu-Lông 6

3 Lực tĩnh điện và lực hấp dẫn 16

4 Lực tĩnh điện trong chuyển động tròn đều 17

5 Tương tác giữa 2 điện tích treo trên dây cách điện 19

Tổ hợp kiểu 2 Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích 22

1 Trắc nghiệm định tính 22

2 Trắc nghiệm định lượng 24

Tổ hợp kiểu 3 Chồng chất lực 28

1 Trắc nghiệm định tính 28

2 Chồng chất lực 28

3 Lực tổng hợp triệt tiêu Cân bằng của điện tích 33

Tổ hợp kiểu 4 Điện trường Lực điện trường 38

1 Trắc nghiệm định tính 38

2 Lực điện trường 39

3 Cân bằng của điện tích trong điện trường 42

Tổ hợp kiểu 5 Điện trường gây ra bởi điện tích Q 48

1 Trắc nghiệm định tính 48

2 Điện trường gây ra bởi điện tích Q 49

Tổ hợp kiểu 6 Chồng chất điện trường 56

1 Chồng chất điện trường 56

2 Điện trường tổng hợp bị triệt tiêu Điện tích cân bằng 72

Tổ hợp kiểu 7 Công của lực điện 75

1 Trắc nghiệm định tính 75

2 Trắc nghiệm định lượng 76

Tổ hợp kiểu 8 Điện thế Hiệu điện thế Liên hệ giữa E và U 79

1 Trắc nghiệm định tính 79

2 Điện thế Hiệu điện thế 80

3 Định lý động năng 85

Trang 5

4 Liên hệ giữa U và E 87

Tổ hợp kiểu 9 Tụ điện 91

1 Trắc nghiệm định tính 91

2 Tính các đại lượng cơ bản 93

3 Ghép tụ điện (ban đầu chưa tích điện) 102

4 Năng lượng điện trường của tụ điện 114

5 * Ghép tụ điện (ban đầu đã tích điện) Điện lượng di chuyển 115

6 * Điện tích chuyển động trong điện trường của tụ điện 120

CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI 131

Tổ hợp kiểu 1 Dòng điện không đổi Nguồn điện 131

A Trắc nghiệm định tính 131

B Trắc nghiệm định lượng 134

Tổ hợp kiểu 2 Điện năng Công suất điện 146

A Trắc nghiệm định tính 146

B Trắc nghiệm định lượng 148

Tổ hợp kiểu 3 Định luật Ôm cho toàn mạch 154

A Trắc nghiệm định tính 154

B Trắc nghiệm định lượng 155

Tổ hợp kiểu 4 Ghép các nguồn điện thành bộ 174

A Trắc nghiệm định tính 174

B Trắc nghiệm định lượng 176

Mắc hỗn hợp đối xứng 187

Tổ hợp kiểu 5 Đoạn mạch chứa nguồn điện 191

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG 205

Tổ hợp kiểu 1 Dòng điện trong kim loại 205

Tổ hợp kiểu 2 Dòng điện trong chất điện phân 213

Hiện tượng dương cực KHÔNG tan 227

Tổ hợp kiểu 3 Dòng điện trong chất khí 229

Tổ hợp kiểu 4 Dòng điện trong chất bán dẫn 229

Trang 7

CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

Tổ hợp kiểu 1 Điện tích Định luật Cu-Lông

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1 Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong

r

Câu 2.Điện tích điểm là

A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

Câu 5.Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

B tương tác giữa một tinh thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

Câu 6.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phư

với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 7. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton otron, số electron của nguyên tửoxi là

A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa

C giảm đi bốn lần D không thay đổi

Trang 8

Câu 9.Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 9 lần D giảm đi 9 lần

Câu 10. Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách 2cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

A F0/2 B 2F0 C 4F0 D 16F0

………

………

………

Câu 11 * Hai quả cầu nhẹ giống nhau treo vào cùng một điểm bằng hai dây tơ giống nhau, truyền cho hai quả cầu hai điện tích cùng dấu q1, q2 với q1=2q2, hai quả cầu đẩy nhau Góc lệch của dây treo hai quả cầu thỏa mãn hệ thức nào sau đây A.  1 2 2 B   2 2 1 C D  1 2 ………

………

………

………

………

………

………

Câu 12 Cho 4 giá trị sau. I 2.10-15C 10-15C III 3,1.10-16C IV -4,1.10-16C Giá trị nào có thể là điện tích của một vật bị nhiễm điện: A I, III , IV C I, II D II, IV ………

………

………

………

………

Trang 9

2 Các bài cơ bản sử dụng công thức định luật Cu-Lông Câu 1.Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 0-4 C đặt cách nhau 1m trong parafin

có điện môi bằng 2 thì chúng

A hút nhau một lực 0,5N B hút nhau một lực 5N

C đẩy nhau một lực N D đẩy nhau một lực 0,5N

………

………

………

Câu 2.Hai điện tích điểm cùng độ lớn ?0-4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 1-3N thì chúng phải đặt cách nhau A 30000 m B 300 m C 90000 m D 900 m ………

………

………

Câu 3.Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 2 Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi ?,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ A hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy bằng 10 N C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N ………

………

………

Câu 4.Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N Để lực hút giữa chúng là 2,5.10 thì chúng phải đặt cách nhau A 1cm B 8cm C 16cm D 2cm ………

………

………

………

Câu 5.Hai điện tích điểm q1=2 =?.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

Trang 10

A 8.10-5N B 9.10-5N C 8.10-9N D 9.10-6N

………

………

………

Câu 6.Hai điện tích điểm q1=10-9C =-?.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là A 3cm B 4cm C 3 2cm D 4 2cm ………

………

………

Câu 7.Hai điện tích điểm đặt cách nhau 1?cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8N Nếu chúng được đặt cách nhau 50cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là A 64N C 8 N D 48 N ………

………

………

………

Câu 8.Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất tương tác với nhau Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là A 9 C B 9.10-8 C C mC D 10-3 C ………

………

………

Câu 9.Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r=5.10-9cm, coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là

A lực hút với F=9,216

N D lực đẩy với F=9,216.10-8 N

Trang 11

………

………

………

Câu 10.Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r=2cm Lực đẩy giữa chúng là F=1,6.10-4N Độ lớn của hai điệ tích đó là A q1=q2=2,67.10-9C B q167.10-7C C q1= q2=2,67.10-9C D q1=q2=2,67.10-7C ………

………

………

………

Câu 11.Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1=2cm Lực đẩy giữa chúng là tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2=?,5.10 -4N thì khoảng cách giữa chúng là A r2=1,6 m B r2=1,6 cm C r2=1,28 m D r2=1,28cm ………

………

………

………

………

Câu 12.Hai điện tích điểm q1=+3C và q2=-3C, đặt trong dầu (=2) cách nhau một khoảng r=3cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là A lực hút với độ lớn F=45N B lực đẩy với độ lớn F=45N C lực hút với độ lớn F=90N D N ………

………

………

Câu 13.Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (=81) cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng Hai điện tích đó

Trang 12

A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2C B cùng dấu, độ lớn là ?.10-10C.

C trái dấu, độ lớn là 4, C D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3C

………

………

………

………

Câu 14.Hai quả cầu nhỏ có điện tích C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là A r = 0,6 cm B r = 0,6 m C r = 6 m D r = 6 cm ………

………

………

Câu 15.Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng Điện tích của chúng là A 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B 1,5.10-5C và 1,5.105C

C 2.10-5C và 10-5C D 1,75.10-5C và 1,25.10-5C ………

………

………

………

………

………

………

Câu 16.Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi  thì lực tương tác giữa chúng là F’ với

Trang 13

………

………

Câu 17.Hai điện tích điểm q1=10-8C, -?0-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi bằng 2 Lực hút giữa chúng có độ lớn A 10-4N B 10-3N C 2.10-3N D 0,5.10-4N ………

………

………

Câu 18.Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1=10-9C và q2=4 đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N Hằng số điện môi bằng A 3 B 2 C 0,5 D 2,5 ………

………

………

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông) Câu 19.Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi =2 thì lực tương tác giữa chúng là A 4.10-5N C 0,5.10-5 D 6.10-5N ………

………

………

………

Câu 20.Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là =và đặt chúng cách nhau khoảng r'5r thì lực hút giữa chúng là

Trang 14

………

………

………

Câu 21.Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (=1) thì khoảng cách giữa chúng phải A tăng lên 9 lần B giảm đi n C tăng lên 81 lần D giảm đi 81 lần ………

………

………

………

Câu 22.Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là A 9 C B 9.10 C 0,3 mC D 10-3 C ………

………

………

Câu 23.Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi ?,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng A 10cm B 15cm C 5cm D 20cm ………

………

………

………

Câu 24.Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng ng trong dầu cách nhau

Trang 15

A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm

………

………

………

………

………

Câu 25.Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3N thì chúng phải đặt cách nhau A 30000m B 300m C D 900m ………

………

………

Câu 26.Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác tĩnh điện là 12N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N Hằng số điện môi của chất lỏng này là A 3 B 1/3 C D 1/9 ………

………

………

Câu 27.Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, ng tác giữa chúng bằng ?,5.10-6N Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng A 1mm B 2mm C 4mm D 8mm ………

………

………

………

………

Trang 16

Câu 28.Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8N Nêu chúng được đặt cách nhau 50cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

………

………

………

………

Dùng các câu 29, 30: Hai hạt mang tích bằng nhau chuyển động không ma sát dọc theo trục xx’, trong không khí Khi hai hạt này cách nhau 2,6cm thì gia tốc của hạt 1 là a1=, của hạt 2 là a2=8,4m/s2 Khối lượng của hạt 1 là m1=1,6g Hãy tìm Câu 29.Điện tích của mỗi hạt A 7,28.10-7C B 8,28.10-7C C 9,28.10-7C D 6,28.10-7C ………

………

………

………

………

………

Câu 30.Khối lượng của hạt 2 A 7,4.10-4kg B 8,4.10-4kg C 9,4.10-4kg D 8,1.10-4kg ………

………

………

………

………

Câu 31.Hai quả cầu kim loại nhỏ đặt cách nhau một khoảng là r=2cm đẩy nhau bằng lực F=N Độ lớn điện tích tổng cộng của hai vật là ?.10-5C Điện tích của mỗi vật là

A 0,46.10-5C và 4.10-5C B 2,6.10-5C và 2,4.10-5C

Trang 17

C 4,6.10-5C và 0,4.10-5C D 3.10-5C và 3.10-5C

………

………

………

………

………

………

………

Câu 32 Hai vật nhỏ mang điện tích, đặt cách nhau một khoảng r = 1m trong không khí, đẩy nhau bằng một lực F = 1,8N Điện tích tổng cộng (đại số) của hai vật là Q = ?.10-5 C Tính điện tích của mỗi vật Biết A { q 1 =10 −5 C ¿¿¿¿ B { q 1 =2.10 −5 C ¿¿¿¿ C { q 1 =−2.10 −5 C ¿¿¿¿ D { q 1 =−10 −5 C ¿¿¿¿ ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 33 Có hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện nằm cách nhau 2,5m trong không khí Lực

hút giữa hai quả cầu bằng 9.10 điện tích của hai quả cầu đó bằng -3.10-6C Tìm điện tích của mỗi quả cầu Biết q1<q2

Trang 18

A { q 1 =1,4.10 −6 C ¿¿¿¿

B { q 1 =−1,4.10 −6 C ¿¿¿¿

C { q 1 =4,4.10 −6 C ¿¿¿¿

D

{ q 1 =−4,4.10 −6 C ¿¿¿¿

………

………

………

………

………

………

………

Câu 34 Cho 2 quả cầu nhỏ trung hòa điện đặt trong không khí, cách nhau 40cm Giả sử có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Hỏi khi đó? quả cầu hút hay đẩy nhau? Tính độ lớn của lực đó Cho biết điện tích của electron bằng -1,6.10-19C A Hút nhau, 2,32N B Đẩy nhau, 2,3.10-2N

C Hút nhau, 2,3N D Đẩy nhau, 2,3N ………

………

………

………

………

………

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 35 ** Hai quả cầu nhỏ hoàn toàn giống nhau,mang điện tích q1, q2 đặt trong chân

không cách nhau 20cm thì hút nhau bằng lực F1=?.10-7N Đặt vào giữa hai hai quả cầu một tấm thủy tinh dày d=5cm, có hằng số điện môi =4 Tính lực tác dụng giữa hai quả cầu khi đó

Trang 19

A 1,2.10-7N B 2,2.10-7N C 3,2.10-7N D 4,2.10-7N

………

………

………

………

………

………

3 Lực tĩnh điện và lực hấp dẫn Câu 1 Mỗi prôtôn có khối lượng m=1,67.10-27 tích q= 1,6.10-19C Hỏi lực đẩy giữa hai prôtôn lớn hơn lực hấp dẫn giữa chúng bao nhiêu lần? A 1,24.1036 B 1,24.1030. C 1,42.1036 D 1,42.1030 ………

………

………

………

………

Câu 2 Hai vật nhỏ giống nhau, mỗi vật thừa Tìm khối lượng mỗi vật để lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn A 1,86.10-9g B 1,86.10-6kg C 1,86.10-9kg D 1,86.10-6g ………

………

………

………

………

Câu 3 Có hai giọt nước giống nhau, mỗi giọt chứa một electron dư Hỏi bán kính R

của mỗi giọt nước phải là bao nhiêu để lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn giữa chúng Cho biết G=6,67.10-11Nm2kg-2, =10gm-3

.

A 0,01mm B 0,05mm C 0,06mm D 0,076mm

Trang 20

………

………

………

………

………

4 Lực tĩnh điện trong chuyển động tròn đều Dùng đề sau để làm các câu 1, 2, 3: Electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử Hidro theo quỹ đạo tròn bán kính quỹ đạo R=?.10 -11 m Khối lng của electron là m e =9.10 -31 kg Câu 1. Độ lớn lực hướng tâm tác dụng lên electron là A 4,5.10-7N B 9,2.10-8N C 9,2.10-7N D 4,5.10-8N ………

………

………

………

………

Câu 2. Độ lớn vận tốc dài của electron là A 2,26.104m/s B 2,26 C 2,26.107m/s D 2,26.108m/s ………

………

………

………

………

Câu 3 Tần số quay của electron là

A 7.1014 Hz B

C 7.1016 Hz D 0,7.1016 Hz

Trang 21

………

………

………

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông) Dùng đề nguyên tử hêli chuyển động tròn đều quanh hạt nhân trên quỹ đạo bán kính 1,1?.10 -10 m Cho điện tích của electron là –1,6.10 -19 C; Khối lượng của êlectrôn m=9,1.10 -31 kg Câu 4 Tính lực hút của hạt nhân Heli lên electron này A B C D ………

………

………

Câu 5 Tính chu kì quay của êlectrôn này quanh hạt nhân A B C D ………

………

………

………

5 Tương tác giữa 2 điện tích treo trên dây cách điện Câu 1 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng g, điện tích ?.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mảnh cách điện Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g=10m/s2 Góc lệch của dây so với phương thẳng là A 140 B 300 D 600 ………

………

………

Trang 22

Câu 2.Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu là

Trang 23

Câu 5. Tính góc lệch của dây treo quả cầu so với

Trang 24

………

Câu 8 Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả có điện tích Q và khối lượng m=40g, treo

bởi hai dây có cùng chiều dài l=30cm vào cùng một điểm Giữ quả cầu I cố định theophương thẳng đứng, dây treo lệch ?00 so với phương thẳng đứng Tìm Q?

Câu 9 * Hai quả cầu giống nhau, tích điện như nhau treo ở hai đầu A, B của hai sợi

dây có độ dài bằng nhau đặt trong chân không Sau đó tất cả được nhúng trong dầu cókhối lượng riêng 0, hằng số điện môi là =? thì thấy góc lệch không đổi so với trongkhông khí Biết quả cầu có khối lượng riêng là  Như vậy ta phải có

4 3

Câu 10 * Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa các điện tích cùng dấu q1 và q2,

được treo vào chung một điểm O bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau.Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả rathì chúng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây giờ là ?0 Tỉ số q1/q2 có thể là

Trang 25

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Tổ hợp kiểu 2 Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vậtkhông nhiễm điện

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điệnsang vật nhiễm điện chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫnkhông thay đổi

Câu 2.Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A eletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên

C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi

Câu 3.Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

Câu 4.Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19C

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m=9,1.10-31kg

Trang 26

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 5.Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các iondương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

Câu 6.Trong các cách nhiễm điện:

I Do cọ xát II Do tiếp xúc III Do hưởng ứng

ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện không thay đổi

Câu 7.Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

C Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thìêlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

D Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điệntích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện

Câu 8.Nếu nguyên tử đang thừa –1,6.10-19C điện lượng mà nó nhận được thêm 2electron thì nó

A sẽ là ion dương B vẫn là 1 ion âm

C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được

Câu 9.Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

Câu 11.Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau ( q 1 q2 ),khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng

ra một khoảng nhỏ thì chúng

C có thể hút hoặc đẩy nhau

Câu 12. mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau ( q 1 q2 ), khi đưa chúng lại gầnnhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thìchúng

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác nhau

Trang 27

………

Câu 13.Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 làđiện tích dương, q2 là điện tích âm q1 q2 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó táchchúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

C không hút cũng không đẩy nhau D có thể hút hoặc đẩy nhau

………

………

………

………

Câu 14.Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2

là điện tích âm, và q1< q2 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưaquả cầu B lại gần quả cầu C tích điện âm thì chúng

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không hút cũng không đẩy nhau

Câu 15.Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với

Trang 28

A di chuyển đi 0,5.1013 e B di chuyển đến 50.1013 e

C di chuyển đi 5.1013 D di chuyển đến 5.1010 e

Câu 4. Điện tích trên mỗi quả cầu sau cùng?

………

………

Trang 30

Câu 8. Có hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau tích điện nằm cách nhau 2,5m trong khôngkhí Chúng hút nhau bằng có độ lớn 9,?-3N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra thìđiện tích của hai quả cầu đó đều bằng –3.10-6C Tìm điện tích ban đầu của mỗi quả cầu.

Trang 31

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Trang 32

Tổ hợp kiểu 3 Chồng chất lực

1 Trắc nghiệm định tính Câu 1.Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2 và q3 nằm ởhai đỉnh còn lại Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huốngnào sau đây không thể xảy ra:

A q 2  q 3 B q2>C q2<0, q3>0 D q2<0, q3<0

Câu 2.Tại A có điện tích điểm q1, oạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B Có thể nói gì

về dấu và độ lớn của các điện tích q1, q2:

A q1, q2 cùng dấu q 1 > q 2 B q1, q2 khácdấu q 1 >q 2

C q1, q2 cùng dấu q 1 D q1, q2 khác dấu < q 2

Câu 3.Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1>0 Hai điện tích q2 và q3 nằm ởhai đỉnh còn lại Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huốngnào sau đây không thể xảy ra?

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Trang 33

Dùng đề sau để làm các câu 2, 3:

Có 2 điện tích điễm q1=16C, q2=-?4C lần lượt đặt tại 2 điễm A và B (trong chânkhông) cách nhau 1m Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích qo= 4C trongcác trường hợp sau:

Câu 2. qo đặt tại điểm M với AM= =40cm

Trang 34

………

Câu 5.Có hai điện tích q1=+2.10-6C, q2=-?.10-6C, đặt tại hai điểm A, B trong chânkhông và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3=+2.10-6C, đặt trên đường trungtrực của AB, cách đường thẳng AB một cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 vàq2 tác dụng lên điện tích q3 là

Đặt tại 2 điễm A và B các điện tích q1=2.10 -8C và q2=-2.10-8C, AB=6cm Môi trường

là không khí Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 7. Xác định lực tương tác giữa q1 và q2

A 10-4N; B 10-3N; C 2.10-3N; D 2.10-4N;

………

………

………

Trang 35

A F=6,4N và hướng song song với BC

B F=5,9N và hướng song song với BC

C F=8,4N và hướng vuông góc với BC

D F=6,4N và hướng song song với AB

Trang 36

………

Câu 11.Cho hai điện tích điểm q1, q2 có bằng nhau và cùng dấu, đặt trong không khí vàcách nhau một khoảng r Đặt điện tích điểm q3 tại trung điểm đoạn thẳng nối hai điệntích q1, q2 Lực tác dụng lên điện tích q3 là

A

1 2 2

………

………

Trang 38

Câu 3.Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau mộtkhoảng a trong một điện môi Điện tích q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A mộtkhoảng a/3 Để điện tích q3 đứng yên ta phải có

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 4.Hai điện tích dương q1= 9C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi

M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 mộtkhoảng

Câu 5. Hai điện tích điểm q1=-9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi

M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 mộtkhoảng

Trang 39

Thầy cô cần file word Full và các tài liệu khác vui lòng liên hệ

Số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 7. Hai điệm tích điểm q1=?.10-8C; q2=-1,8đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

Ngày đăng: 17/01/2021, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w