1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi học kì 2 có đáp án môn vật lý lớp 10 năm 2012 trường thpt gang thép | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện [r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT GANG THÉP

ĐỀ THI HỌC KỲ2-NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: VẬT LÝ lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 358 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

A PHẦN CHUNG: (cho các lớp từ A1 đến A10)

Câu 1: Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3 Khi lượng khí đó có nhiệt độ t2 = 330C và áp suất p2 = 760 mmHg thì thể tích V2 của nó là

A V2 = 76,5 cm3

B V2 = 69 cm3

-C V2 = 38,3 cm3

D V2 = 83,3 cm3

Câu 2: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc Ta có:

A B

C D

Câu 3: Một khối khí ở 7oC đựng trong một bình kín có áp suất 1 atm Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt

độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:

A 87oC B 420oC C 40,5oC D 147o C

1

1

2 2

1 1

2 2

1 1

2

1

v m

m v

m    

Trang 2

Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định Hệ được đặt trên một mặt

phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng

của hệ vật tại vị trí đó là:

A 200.10-2 J. B 25.10-2 J C 50.10-2 J. D 100.10-2 J.

Câu 5: Đơn vị của động lượng là:

Câu 6: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật

ở độ cao:

Câu 7: Khi vận tốc của một vật tăng gấp bốn, thì

A động lượng của vật tăng gấp bốn B động năng của vật tăng gấp mười sau

C động năng của vật tăng gấp bốn D thế năng của vật tăng gấp hai

Câu 8: Động năng của một vật tăng khi

A các lực tác dụng lên vật sinh công dương B vận tốc của vật v = const

C vận tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật không sinh công Câu 9: Biểu thức đúng diễn tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:

p V

T

p

V T

p T

TV

T V

p A = hằng số B = hằng số C =hằng số D hằng

số

Câu 10: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

Câu 11: Có một lượng khí trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ thì giảm đi một nửa?

A Áp suất tăng gấp bốn lần B Áp suất giảm đi sáu lần

C Áp suất tăng gấp đôi D Áp suất không đổi

Câu 12: Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

v F FCâu 13: Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi Công suất của lực là:

Câu 14: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp=50 kPa Áp suất ban đầu của khí đó là :

Câu 15: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần :

Câu 16: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó :

A Chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại B Tất cả các chất khí hóa rắn

C Nước đông đặc thành đá D Tất cả các chất khí hóa lỏng

Câu 17: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12lít Khi áp suất khí không đổi và nhiệt độ là 5460C thì thể tích lượng khí đó là :

Câu 18: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động thẳng đều

C chuyển động cong đều D chuyển động tròn đều

Câu 19: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

Trang 3

Cõu 20: Cõu 1: Chọn cõu Sai:

A Wt = mgz. B Wt = mg(z2 – z1). C Wt = mgh. D A12 = mg(z1 – z2).

B, PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN (chỉ dành cho cỏc lớp từ A3 đến A10)

Cõu 21: Lực căng mặt ngoài tỏc dụng lờn một đoạn đường nhỏ bất kỳ trờn bề mặt chất lỏng luụn cú phương vuụng gúc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, cú chiều làm giảm diện tớch bề mặt chất lỏng và cú độ lớn được xỏc định theo hệ thức:

f =σ lf = σ

l f =

l

σ f =2 πσ lA. B . C . D

Cõu 22: Goùi lo laứ chieàu daứi cuỷa thanh raộn ụỷ OoC, l laứ chieàu daứi ụỷ toC, laứ heọ soỏ nụỷ daứi Bieồu thửực naứo sau ủaõy ủuựng ?

l= l o

1+α tA B l=lo.t C l = lo( 1+.t) D l=lo+ .t

Cõu 23: Nhiệt núng chảy Q được xỏc định theo cụng thức:

Q= m

λ Q=

λ

m Q= λ mQ=L mA . B . C .D

Cõu 24: Cụng thức tớnh cụng của một lực là:

A A = mgh B A = ẵ.mv2 C A = F.s D A = F.s.cos(

Cõu 25: Chọn đỏp đỳng

Quỏ trỡnh chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của cỏc chất gọi là

A sự núng chảy B sự hoỏ hơi C sự kết tinh D sự ngưng tụ

Cõu 26: Chọn đỏp đỳng

Quỏ trỡnh chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của cỏc chất gọi là

A sự kết tinh B sự bay hơi C sự ngưng tụ D sự núng chảy

Cõu 27: Một thước thộp ở 300C cú độ dài 1m, hệ số nở dài của thộp là  = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến 500C, thước thộp này dài thờm là:

Cõu 28: Một gàu nước khối lượng 12 kg được kộo cho chuyển động đều lờn độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phỳt 40 giõy (Lấy g = 10 m/s2) Cụng suất trung bỡnh của lực kộo là:

Cõu 29: Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhụm cú khối lượng 100g ở nhiệt độ 200C, để nú hoỏ lỏng ở nhiệt độ 6580C là bao nhiờu? Biết nhụm cú nhiệt dung riờng là 896J/(kg.K), nhiệt núng chảy là 3,9.105J/K

.

Cõu 30: Hai thanh kim loaùi, moọt baống Fe, moọt baống Zn coự chieàu daứi baống nhau ụỷ 0oC, coứn ụỷ 100oC thỡ chieàu daứi cheõnh leọch nhau 1 mm Bieỏt heọ soỏ nụỷ daứi cuỷa Fe laứ 1,14.10-5 K-1 , cuỷa Al laứ 3,4.10-5 K-1 Chieàu daứi cuỷa 2 thanh ụỷ 0oC laứ :

B, PHẦN DÀNH CHO BAN KHTN (chỉ dành cho cỏc lớp A1 đến A2)

Cõu 31 Một con lắc đơn có chiều dài 1m, treo vật nặng có khối lợng m, đặt tại nơi có gia tốc trọng trợng

là 10m/s2 Kéo con lắc sao cho dây treo lệch khỏi phơng thẳng đứng một góc là 600, rồi buông tay nhẹ nhàng để con lắc dao động Hãy xác định vận tốc của vật khi dây treo làm với phơng thẳng đứng một góc

450

Cõu 32 Một vật cú khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất Độ biến thiờn động lượng

của vật trước khi chạm đất là bao nhiờu? Lấy g = 10 m/s2

Δpp=− 40 kgm /sΔpp=− 20 kgm/ sΔpp=20 kgm/sΔpp=40 kgm/ sA B C D

Cõu 33 Chọn cõu Sai Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là:

Trang 4

2

2 =const

kx2

2 +

mv2

C A = W2 – W1 = D W D Wt + Wđ = const

Cõu 34 Nếu khối lợng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

A

Không đổi B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Giảm 2 lần

Cõu 35 Khi đun núng một bỡnh kớn chứa khớ để nhiệt độ tăng 10C thỡ ỏp suất khớ tăng thờm 1/360 ỏp

suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khớ là giỏ trị nào sau đõy ?

Cõu 36 Một bỡnh kớn chứa một lượng khớ ở nhiệt độ 300C và ỏp suất P Hỏi phải tăng nhiệt nhiệt độ lờn

tới bao nhiờu để ỏp suất tăng lờn gấp đụi?

Cõu 37 Biểu thức nào sau đõy khụng phự hợp với định luật Boyle - Mariotte ?

Cõu 38 Một thước thộp ở 100C cú độ dài là 1000 mm Hệ số nở dài của thộp là 12.10-6 K-1 Khi nhiệt độ tăng đến 400C , thước thộp này dài thờm ban nhiờu?

A 0,36 mm B 36 mm C 42 mm D 15mm

Cõu 39 Một thanh thộp dài 5,0 m cú tiết diện 1,5 cm2được giữ chặt một đầu Cho biết suất đàn hồi của thộp là E = 2.1011Pa Lực kộo tỏc dụng lờn đầu kia của thanh thộp bằng bao nhiờu để thanh dài thờm 2,5 mm?

Cõu 40 Một vật sinh cụng dương khi :

A.Vật chuyển động nhanh dần đều B.Vật chuyển động chậm dần đều

C.Vật chuyển động trũn đều D.Vật chuyển động thẳng đều

- HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w