1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

13 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 868,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của hình trụ có một đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S ABCD ..[r]

Trang 1

Câu 30 [1D2-2]Số hạng của x trong khai triển 31

40 2

1

x x

A C x 4037 31 B C x 4031 31 C C x 402 31 D. C x 404 31

Lời giải Chọn A

Ta có số hạng tổng quát của khai triển là

40

1

k

k k

C x

x

Số hạng của x có 40 331  k31 k  suy ra số hạng cần tìm là 3 C x403 31C x4037 31

Câu 31: [2D3-3] Cho dãy số  u n

thỏa mãn logu1  2 logu1 2 logu8 2logu10

u n1 10u n,

*

n N

  Khi đó u2018 bằng:

A 102000 B 102008 C 102018 D.102017

Lời giải Chọn A.

Ta có: u n1 10u n nên  u n

là một cấp số nhân có công bội q 10 Khi đó:

logu 2 logu 2log u q 2log u q

Đặt tlogu1 ta được phương trình: 16 t 18 t  

2

17

t

t

 

Ta có: logu1 17 u1 1017

Khi đó: u2018 u q1 2017 10 1017 2017 102000

Câu 32: [2D1-4] Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số

yxx m 

trên đoạn 2;1 đạt giá

trị nhỏ nhất Giá trị của m là:

Lời giải Chọn D

Đặt tx22x 4, x   2;1

thì t    5; 1

Khi đó

2

yxx m   t m

Hàm số g t   t m

là hàm số đồng biến trên 5; 1 

nên

m m



u m

m m



 là hàm liên tục trên  , có đồ thị là đường gấp khúc như hình vẽ:

Trang 2

Từ đồ thị ta thấy u m 

đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi m  3

Câu 33 [1H3-3] Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D cạnh đáy bằng 1 1 1 1 1 và chiều cao bằng x Tìm x

để góc tạo bởi đường thẳng B D và 1 (B D C1 1 )

đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

Chọn A.

x

y

z

D1

D A

A1

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho Oº D1, C thuộc tia 1 Ox, A thuộc tia 1 Oy, D thuộc tia Oz

(như hình vẽ)

Khi đó D1(0; 0; 0 ,) B1(1;1; 0 ,) D(0; 0;x),C(1; 0;x)

Mặt phẳng (B D C1 1 )

nhận véctơ nD B D C1 1, 1 ù=(x;- x; 1- )

r uuuur uuur

là véctơ pháp tuyến Đường thẳng B D nhận véctơ 1 ur=(1;1;- x) là véctơ chỉ phương.

Gọi j là góc giữa B D và 1 (B D C1 1 )

, suy ra:

( )2

sin

x

=

(Do x> )0 1

=

2 2

1 1

x

=

3 1

x

+

Dấu đẳng thức xảy ra khi x=1.

Trang 3

Góc j lớn nhất Û sinj lớn nhấtÛ x=1.

Vậy góc tạo bởi đường thẳng B D và 1 (B D C1 1 )

đạt giá trị lớn nhất khi x=1.

Câu 34: [2D1-3] Cho f x  m41x4  2 m 1m2 4x24m16

, m   Số cực trị của hàm số

  1

yf x

Lời giải Chọn A.

Ta có: yf x 1   f x 12

Suy ra

   

 

 2

1

f x f x y

f x

 

;

 

 

0 0

1 0

f x y

f x

   



  0

f x  có 3 nghiệm đơn phân biệt vì  m41 2   m1m24 0

với mọi m

  1 0

f x  

vô nghiệm do   2 m m2 2 2 m41 4  m15 4.2 m m2 4 15m4 4m15

2m m22 11m4 11 0

Vậy hàm số đã cho có 3 cực trị

Cách khác: Đặc biệt hóa ta cho m 0, khi đó ta được hàm f x   1x4 4x216

Đặtg x   f x   1x4 4x2 16 g x  4x3 8x

  0

g x   4x3 8x0

0 2 2

x x x



Ta có BBT

Do đồ thị hàm số y g x  

nằm hoàn toàn bên trên trục hoành nên đồ thị hàm số yg x 

cũng chính là đồ thị của hàm số y g x  

Khi đó số điểm cực trị của hàm số y g x  

  1

f x

là 3

Trang 4

Câu 35: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

x yz

 và mặt phẳng  P x: 2y2z 4 0 Phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  P sao cho

d cắt và vuông góc với  là

A

3

1

 

3

2 2

x t

  

C

2 4

4

 

1

3 2

 

  

Lời giải Chọn C.

Đường thẳng

:

x yz

 có vectơ chỉ phương u1;1; 1 

, và mặt phẳng

 P x: 2y2z 4 0 có vectơ pháp tuyến n1; 2; 2 suy ra u n,  4; 3;1 

 

Gọi M    d M  P  

M   Mttt

; M P  t 2 1 t2 2  t 4 0  t 2 Suy ra M    2; 1; 4

Đường thẳng d đi qua M    2; 1; 4 và nhận u n,  4; 3;1 

 

làm vectơ chỉ phương nên có

phương trình là:

2 4

4

 

Câu 36: [2D4-3] Cho hai số phức z ,  thỏa mãn z1   z 3 2i ;  z m i với m   là tham số

Giá trị của m để ta luôn có  2 5 là:

A

7 3

m m

7 3

m m

Lời giải Chọn B.

Đặt z a ib a b  , ,  

có biểu diễn hình học là điểm M x y ; 

z   z ix1iy   x 3 y 2i  x 12y2  x32y 22

2x 1 6x 9 4y 4

Suy ra biểu diễn của số phức z là đường thẳng : 2 x y   3 0

Ta có:  2 5  z m i  2 5  x m  y1i 2 5

Trang 5

x m2 y 12 2 5

Mà ta có MId I ,

Nên MI 2 5  d I ,  2 5

2 5 5

m

m m

3 7

m m



Câu 37: [2D3-3]Cho hàm số f x 

xác định trên \1

thỏa mãn

  3

'

1

f x

x

 ; f  0  và1

 1  2 2

ff   Giá trị của f  3

bằng

Lời giải Chọn C.

Ta có f x f x x' d

3 d

1 x

x

1 2

f x

 Theo giả thiết:

 

   

f

1

1

C

 

1 2

1

1 3ln 2

C C

 

 

f x

Vậy f  33ln 2 1 3ln 2 1  

Câu 38: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ 0xyz cho đường thẳng d và mặt cầu  S

phương trình lần lượt là:

:

 ;  S x: 2y2z2 2x4y2z18 0 biết d cắt

 S tại hai điểm M N, thì độ dài đoạn MN là

A

30 3

MN 

20 3

MN 

16 3

MN 

Lời giải Chọn B.

Ta có phương trình tham số của  d là:

3 2

1 2

 

  

 thay vào  S ta được

Trang 6

 3 t2 2t 2   1 2t2 2 3  t4 2 t 2 1 2  t18 0

2 2 9

t t



 

Với t 2 M1; 4; 5  

; với

; ;

t  M   

20 40 40

MN  

3

MN

Câu 39: [2D3-3] Biết

2 2 3

cos

x

, a b  ,  Tính P a b 

Lời giải Chọn A.

Đặt txcosx dt cosx x sinx xd

Đổi cận:

2

x   t 

; x  t

2

dx

3

1 dt

t t

3 ln 1

  a3; b 1 Vậy P  4

Câu 40: [2D4-3] Cho số phức z a bi  a b  ,  thỏa mãn z 1 i z i   3i9

z 2 Tính

P a b 

Lời giải Chọn C.

z a bi   z a bi 

z 1 i z i   3i9  a bi  1 i a bi i    3i9

Ta có:

1 3

b

 

2 0

b

 

 

ziz1  nên không thỏa yêu cầu bài toán.2

z   iz2  22 12  5 thỏa yêu cầu bài toán

Vậy P a b  1

Trang 7

Câu 41: [2D1-3] Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị  C

và điểm A0;a

Gọi S là tập hợp tất cả các

giá trị thực của a để có đúng hai tiếp tuyến của  C

đi qua A Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

Lời giải Chọn A.

Gọi M m m ; 3 3m2

là hoành độ của tiếp điểm Khi đó, phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C

tại M có dạng: y3m2 6m x m   m3 3m2

A0;a là điểm mà tiếp tuyến của  C đi

qua nên ta có phương trình: a3m2 6m 0 mm3 3m2  a2m33m2  * .

Yêu cầu bài toán  Phương trình  *

có đúng hai nghiệm m

Xét hàm số: f m  2m33m2

ta có: f m' 6m26m

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT, phương trình  *

có đúng hai nghiệm m khi và chỉ khi

1 0

a a

 Do đó tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 1

Câu 42: [2D3-3] Cho  H

là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2 và nửa đường tròn có phương trình y 4 x2 với 2   (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của x 2  H bằng

x y

-2

2

A

3

 

3

 

3

 

3

 

Lời giải Chọn D.

Phương trình hoành độ giao điểm: 3x2  4 x2 , Đk: 2  x 2

Trang 8

Hình  H

giới hạn bởi:

 

 

2 2

có diện tích là:

        

* Ta có:

1 3 2

1

* Xét

1

2 1

1

:Đặt

2 2

xt t   

 ; dx2cost td

Ta có:

1

(Do cost  khi 0 t 2 2;

 

6 6

1

2 d

Vậy

2

S       

Cách khác:

x

y

-2

2

M'

1

M

- Giao điểm của  P :y 3x2

và  C :y 4 x2

M1; 3 , M ' 1; 3 

- Có AOM 60  MOM' 2 30   60 Suy ra diện tích hình quạt OMM là'

2 1

- Gọi S là diện tích giới hạn bởi 2

2 0

3

6 d

S  xx x

Trang 9

- Diện tích hình  H

2

3

SSS   

Câu 43: [2D1-3] Tìm m để hàm số

3

7

3 28

x

nghịch biến trên 0; 

A.

15 4

m 

15

0

15 4

m 

15

0

Lời giải Chọn C.

2

8

3 3

4

x

Hàm số

3

7

3 28

x

nghịch biến trên 0;   y  0, x 0;

2

8

3

4

x

,  x 0;

2 8

3 3

4

x

,  x 0;

0;

max



8

3 3

4

x

8

3 3

4

x

trên 0; 

, ta có g x  6x 69

x

;

 

1 0

x

g x

x

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra

15 4

m 

Câu 44: [2D2-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4x2  3.2x21m 3 0 có 4

nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn D.

Ta có: 4x2  3.2x21m 3 0  4x2 6.2x2  3 m

Đặt 2x2  , t t 1 , ta được phương trình: t2 6t  3 m  *

Trang 10

Ta thấy, nếu t 1 thì 2x 1 có nghiệm duy nhất x 0; nếu t 1 thì 2x  có hai nghiệm phânt biệt x log2t Bởi vậy, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  * có hai nghiệm phân biệt t2 t1  1

Xét hàm số f t   t2 6t

với t 1; 

Ta có f t  2t 6 0   t 3

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra giá trị của m để phương trình  *

có hai nghiệm phân biệt t2 t11

là 9 3  m 5 8m12

Như vậy, các giá trị nguyên của m để phương trình 4x2  3.2x21m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt là 9;10;11 .

Câu 45: [2H2-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên SA và mặt

đáy bằng 30 Tính diện tích xung quanh của hình trụ có một đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCDvà chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S ABCD.

A.

12

xq

a

S 

12

xq

a

S 

6

xq

a

S 

6

xq

a

S 

Lời giải Chọn D

Góc giữa cạnh SAvà mặt đáy là góc SAO bằng 30

Trang 11

Ta có

2 2

a

AO 

,

2 tan 30

2 3

a

Hình trụ có một đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCDvà chiều cao bằng chiều cao của

hình chóp S ABCD nên bán kính đáy 2

a

r 

, chiều cao

2

2 3

a

h SO 

Diện tích xung qunh của hình trụ là:

2

xq

Câu 46: [2H1-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD '

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và 'A D

A

4 3

a

a

2 3

a

3 4

a

Lời giải Chọn B.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A' 0;0;0;  ; D a' ;0;0 ; A0;0;a  C a a a ; ; 

;

;0; 2

a

K a 

Khi đó: A D a'  ;0;a 0; ;

2

a

CK a  

, A C a a a'  ; ; 

Ta có:

3 ' ,

A D CK A C a

d CK A D

A D CK

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

Câu 47: [2D1-4] Cho hàm số yf x 

Hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Hàm số yf x 2

có bao nhiêu khoảng nghịch biến

Lời giải Chọn B

Ta có y  f x 2 2 x f x 2

Trang 12

Hàm số nghịch biến

 

 

2

2

0 0 0

0 0

x

f x y

x

f x

 

 

 

 

 

 

theo dt '( )

0

0

f x

x

x

 

 

     

x

Vậy hàm số yf x 2

có 3 khoảng nghịch biến

Câu 48: [2D1-3] Cho hàm số yf x x   1

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x x  1 m

có số nghiệm lớn nhất

A 0,6;0

B 0,7; 0,6 

C 0;0,6. D 0,6;0,7.

Lời giải Chọn A.

Phương trình f x x  1m

là phương trình hoành độ giao điểm của

1

:

d y m

Số nghiệm phương trình đúng bằng số giao điểm của ( )C và d 1

Vẽ( )C và d trên cùng một hệ trục tọa độ1

1

( )C gồm 2 phần:

Phần 1: giữ nguyên phần đồ thị ( ) :C yf x x   1

x  1

Phần 2: lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị ( ) C có x  1

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình f x x  1m

có số nghiệm lớn nhất  m  0,6;0

Câu 49: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A0;0, 3 ,  B2;0; 1  và  P

3x 8y7z1 0 Hỏi có bao nhiêu điểm C trên mặt phẳng  P

sao cho ABC đều.

Lời giải Chọn D.

Gọi C x y 1, , z1 1

là điểm cần tìm

Trang 13

 2

,AB  8

Do C P  3x1 8y17z11 0  1

Do ABC đều AB AC BC 

2

 

 2

1

 

 Thế x1 z1 vào 1  1  z12y1 ,1 x1 2y1 2

 2y1 22  y1 2 2y1 42 8

1

1

2 2 3

y y



2, 2, 3

C

C    

Câu 50: [2D3-4] Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên khoảng 0; 

biết

  2 3 2  0

f x  xf x  , f x  0  x 0 và  1 1

6

Tính giá trị của

A

6059

6055

6053

6047

4038.

Lời giải Chọn B

  2 3   2 0

f x  x  f x  

 

 

 

 

2

1

3

f x

Mà  1 1

6

nên ta có

2

f x

P  fff   f

1

Ngày đăng: 17/01/2021, 01:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 là hàm liên tục trên , có đồ thị là đường gấp khúc như hình vẽ: - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
l à hàm liên tục trên , có đồ thị là đường gấp khúc như hình vẽ: (Trang 1)
(như hình vẽ). - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
nh ư hình vẽ) (Trang 2)
Đặt za ib ab  có biểu diễn hình học là điểm Mx  - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
t za ib ab  có biểu diễn hình học là điểm Mx  (Trang 4)
Câu 42: [2D3-3]Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3 x2 và nửa đường tròn có phương trình  y4x2 với  2 x2 (phần tô đậm trong hình vẽ) - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 42: [2D3-3]Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3 x2 và nửa đường tròn có phương trình y4x2 với 2 x2 (phần tô đậm trong hình vẽ) (Trang 7)
Bảng biến thiên: - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên: (Trang 7)
- Diện tích hình H là: 12 3 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i ện tích hình H là: 12 3 (Trang 8)
Bảng biến thiên - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên (Trang 9)
Hình trụ có một đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S ABCD.nên bán kính đáy  - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Hình tr ụ có một đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S ABCD.nên bán kính đáy (Trang 10)
Câu 48: [2D1-3] Cho hàm số   1 liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán trường thpt thanh chương 3 nghệ an lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 48: [2D1-3] Cho hàm số   1 liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w