Hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy (các cạnh AD , BC không phải là đường sinh của hình trụ).. Tính độ dài bán kính đáy và chiều ca[r]
Trang 1SẢM PHẨM TỔ 3_TUẦN 5
Đề thi thử THPT Lê Xoay - Vĩnh phúc (Lần 3)
Câu 4: [1H1-4] Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác vuông cân tại B, AB a Gọi I
là trung điểm AC Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là điểm Hthỏa
3
BI IH
Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 0
60 Thể tích của khối chóp
S ABC là
A.
3
9
a
3
6
a
3
18
a
3
3
a
Lời giải
Chọn A
Cách 1
- Gọi K là hình chiếu của I trên SB Ta có
ACBH SB AC SBH , SBIK AC, SB(AKC)
((SAD),(SBD)) ( KA KC, )
- Trường hợp 1: AKC 600
Tam giác AKC là tam giác đều cạnh a 2 nên 6 2
KI BI , vô lý
- Trường hợp 2: AKC 1200
AKI
tan 60
6
KI KI
a
3
a
BK BI IK
suy ra 2
3
a
SH
Vậy
3 1
3 ABC 9
a
Cách 2
Chọn hệ trục tọa độ Bxyz như hình vẽ, đặt SH h Ta có
; ;0 , ; ;0 , 0;0;0 , 0; ;
S
C
B
A
H K
I
x y
z
Trang 22 2 2
Ta chọn vectơ pháp tuyến của SAB là 1 2; 2; 2
n
Ta chọn vectơ pháp tuyến của SBC là 2
Suy ra 1 2
| | | | 2 3
h
3 1
3 ABC 9
a
Bài tập tương tự Bài 1: [1H1-4] Cho hình chópS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cân cạnh a, SA(ABC)
Góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD bằng 600 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A.
3
9
a
3
6
a
3
18
a
3
3
a
Bài 2: [1H1-4] Cho hình lăng trụABC A B C ' ' ' có đáyABC là tam giác vuông cân với AB a
Hình chiếu vuông góc của A' trên ABC là trung điểm Hcủa BC và góc giữa hai mặt
phẳng A AB' vả A AC' bằng 0
60 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' bằng
A.
3
12
a
3
4
a
3
6
a
3
3
a
Câu 7: [2D2-3] Số nghiệm của phương trình sin 2x cosx 1 log sin2 x trên khoảng 0;
2
là
Lời giải
Chọn D.
Vì sinx và cos0 x 0, 0;
2
x
nên phương trình đã cho tương đương
sin 2x cosxlog cosx 1 log sinx log cosx
log cosx cosx log sin 2x sin 2x *
Xét hàm số f t log2t t , với t 0;1 ta có 1 1 0, 0;1
ln 2
t
Do đó, hàm số f t đồng biến trên khoảng 0;1
Từ phương trình * , ta có f cosx f sin 2x cosxsin 2x 1
sin
2
x
hay
6
x
Bài tập tương tự Bài 1: [2D2-3] Số nghiệm của phương trình ln cos xtanx sinx0 trên khoảng 0;
2
là
Trang 3Bài 2: [2D2-3] Số nghiệm của phương trình 2
2
1 log 2cos 2cos
cos
x
trên khoảng 0;
2
là
Câu 8: [1D2-3] Tập Sgồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập thành từ các chữ số
0,1, 2,3, 4,5,6,7,8 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn không
có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau là
A. 11
70
140
80
560
Lời giải
Chọn D.
Gọi số có6chữ số khác nhau là: abcdef
(a0, , , , , ,a b c d e f 0,1, 2,3, 4,5,6, 7,8 ,a b c d e f)
Alà biến cố “số được chọn không có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau”
Ta có số phần tử của không gian mẫu là: 5
8 ( ) 8 53760
n A
Vì số được chọn không có hai số chẵn đứng cạnh nhau nên nó có tối đa 3 chữ số chẵn
TH1: Có 2 chữ số chẵn, 4 chữ số lẻ:
Lẻ Lẻ Lẻ Lẻ Xếp 4 chữ số lẻ có: 4! cách xếp
Xếp 2 chữ số chẵn vào 2 trong 5 vị trí - có: 2 2 1
5 5 4.4
C A C ( trừ TH chữ số 0 ở đầu)
=> Có: (C A52 52 C14.4).4! 4416 số
TH2: Có 3 chữ số chẵn, 3 chữ số lẻ:
Lẻ Lẻ Lẻ Xếp 3 số lẻ trước có: 3
4
A
Xếp 3 chữ số chẵn có: 3 3 2 2
4 5 3 4
C A C A ( trừ TH chữ số 0 ở đầu)
=> Có ( C A43 53 C A A32 ).42 43 4896
=> Số phần tử của Alà: n A ( ) 4416 4896
Xác suất của biến cố A là: ( ) 4416 4896 97
53760 560
Bài tập tương tự Bài 1: [1D2-3] Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A2;0 , B2;2 , C4;2 , D4;0 Chọn ngẫu
nhiên một điểm có tọa độ x y; ( với x y, là các số nguyên) nằm trong hình chữ nhật
ABCD (kể cả các điểm nằm trên cạnh) Gọi A là biến cố : “x y, đều chia hết cho 2” Xác suất của biến cố A là
A. 7
13
8
21.
Bài 2: [1D2-3] Một hộp chứa 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Chọn 6 viên bi một cách ngẫu
nhiên rồi cộng các số trên 6 viên bi được rút ra với nhau Xác suất để kết quả thu được là số
lẻ là
A. 226
118
115
103
231.
Câu 12: [2D1-3]Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y2m3 sin x2 m x
đồng biến trên
Lời giải
Trang 4Chọn D
Tập xác định D Ta có y 2m3 cos x 2 m
Hàm số đồng biến trên y0, x 2m3 cos x 2 m0, x
2m 3 cos x m 2 ,
x ,
2
m Ta có: 0 7
2
(đúng x ) nhận 3
2
m
2
m Ta có cos 2 ,
2 3
m x m
x
2 3
m m
3 1
0
2 3
m m
3 1
;
2 3
Giao với điều kiện 3
2
m , ta được 3; 1
2 3
m
2
m Ta có cos 2 ,
2 3
m x m
x
2 1
2 3
m m
5 0
2 3
m m
3 5;
2
Giao với điều kiện 3
2
m , ta được 5; 3
2
m
Hợp các trường hợp, ta được 5; 1
2
m
Vây số giá trị m nguyên là 6
Câu 14: [2D1-4] Cho các số thực x y, thỏa mãn
x y x y Giá trị lớn nhất của biểu thức
3x y 1 2 x y 3
A 9476
243
148
3 .
Lời giải
Chọn D
Đặt x 2u; y 3 v x y 1 u2v2 2(u v ) x y 2u v 1
2
2 2
2
u v
u v u v u v ; 2u v u2v2 u v 2 u v 2
3 x y 7
2
2 2
Sử dụng chức năng TABLE ta có đc 3 148 2; 1
3
MaxM f x y
Bài tập tương tự
Trang 5Bài 1: [2D1-4] Cho các số thực x y, thỏa mãn x y 2 x 3 y3 Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P4x2y215xy là
Bài 2: [2D1-4] Cho các số thực x y, thỏa mãn x y xy x 2y2 xy Giá trị lớn nhất của biểu
thức 3 3
1 1
A
là
Câu 18 [2H2-3] Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O, O, bán kính đáy bằng chiều cao
và bằng a, trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm
B sao cho AB2a Thể tích tứ diện OO AB là
A
3 3 24
a
3 3 6
a
3 3 12
a
3 3 3
a
Lời giải
Chọn C.
Hạ AA vuông góc với mặt phẳng đáy O, A O
Xét tam giác vuông AA B ta có A B AB2 AA2 a 3
Gọi M đối xứng với A qua O Hạ đường cao BH xuống O M
Dễ dàng nhận thấy 1 2 1 2 1 2 3
2
a BH
1 2
OO AB B OO A B OO AA
V V V 1
6 BH S OAA O
3 2
a
Bài tập tương tự Bài 1: [2H2-3] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2] Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao có độ
dài bằng nhau Hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy (các cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ) Tính độ dài bán kính đáy và chiều cao của hình trụ biết rằng cạnh hình vuông có độ dài bằng a.
5
Trang 6Bài 2: [2H2-3] [BTN 164] Một hình trụ tròn xoay, bán kính đáy bằng R , trục OO R 2 Một
đoạn thẳng AB R 6 đầu A O B, O Góc giữa AB và trục hình trụ gần giá trị nào
sau đây nhất
Câu 21: [1D3-4] Cho cấp số cộng a n và cấp số nhân b n thỏa mãn
a a b2 b11 và hàm số f x x3 3x sao cho f a 2 2 f a 1 ,
log2 2 2 log2 1
f b f b Số nguyên dương n nhỏ nhất thỏa mãn b n 2018a n là
Lời giải
Chọn A
+ Xét hàm số f x x3 3 ,x x0 Có f x 3x2 3 0 x1 Do đó hàm số nghịch biến trên 0;1 và đồng biến trên 1; Ta có:
f a a a a a nên 1 13 1 1
1
0
3
a
a
Nếu a1 3 a2 a1 3 f a 2 f a 1 (loại)
Vậy a1 0 a2 1 d 1 a n n 1
+ Mặt khác b2 b1 1 log2 2b log2 1b 0 Do đó làm tương tự trên ta có:
log b 0 b 1 log b 1 b 2 q 2 b n 2n1
+ Theo giả thiết ta có b n 2018a n 2n1 2018n 1
(1) Do tồn tại a b2, 2 nên n 2. Khi đó 1 n1 log 2n1log 20182 n 1 log2n1 log 2018 02 (2) Xét hàm số g n n 1 log2n1 log 2018,2 n 2
Có
1 ln 2 1
n
Ta có BBT sau
2 n0 15 16
0
f 16 0
f 15 0
2 0
f n 0 0
Từ BBT thì ycbt n16
Nhận xét: Từ phương trình (1) hoặc (2) có thể sử dụng MTCT để thử các đáp án.
Trang 7Bài tập tương tự Bài 1: [1D2-3] Cho dãy số u thỏa mãn n 3 2
log u 2log u logu 2 0 và u n1 2u n10 với mọi n Giá trị nhỏ nhất của n để 1 u n 1010010 bằng
Bài 2: [1D2-3] Cho dãy số u n thỏa mãn u n 1.1! 2.2! n n ! Số n lớn nhất để
log
2018!
n
u
nhận giá trị âm là
Câu 22: [1D2-3] Hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển 5
3
x x
x 0 biết
1
là
Lời giải
Chọn C.
Ta có n 41 n 3 7 3
n
3n 36 0
n12
Khi đó số hạng tổng quát của khai triển
12 5 3
1
x x
36
k
x
Hệ số của số hạng chứa x8 ứng với 36 11 8 8
Khi đó 8
12 495
Câu 24: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2 ;a AD4 ;a
SA ABCD , cạnh SC tạo với đáy góc 60 Gọi M là trung điểm của BC; N là điểm trên cạnh AD sao cho DN a Khoảng cách giữa MN và SB là
A. 2 285
19
a
19
a
19
a
19
a
Lời giải
Trang 8Chọn A
Do SAABCD SC ABCD; SCA 60 SA AC tan 60 2a 15
Gọi P là điểm thuộc cạnh AD sao cho AP a
Suy ra MN BP// d MN SB ; d MN SBP ; d N SBP ; 2d A SBP ; h
h SA AB AP a a a a
285 19
a h
19
a
d MN SB
Bài tập tương tự Bài 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2 ;a AD4 ;a
SA ABCD , cạnh SC tạo với đáy góc 60 Gọi M là trung điểm của BC; N là điểm trên cạnh AD sao cho DN a Khoảng cách giữa MN và SA là
A. 4 285
19
a
5
a
5
a
19
a
Bài 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2 ;a AD4 ;a
SA ABCD , cạnh SC tạo với đáy góc 60 Gọi M là trung điểm của BC; N là điểm trên cạnh AD sao cho DN a Khoảng cách giữa MN và SD là
A. 2 1365
91
a
91
a
91
a
91
a
Câu 44: [2D2-3] Giả sử S a b; là tập nghiệm của bất phương trình
5x 6x x x log x x x log x 5 5 6 x x Khi đó b a bằng
A 1
7
5
Lời giải
Chọn A
Điều kiện 0x3
Bất phương trình tương đương với bất phương trình sau
2
f x x x x x x
Đặt g x xlog2x 5
1
ln 2
g x x x suy ra g x g 3 3log 32 5 0 Nên 1 1 6 2 0 5 3
2
Suy ra 1
2
b a
Bài tập tương tự
8x 5x 4x x log x x x log x 8 8 5 4 x x Biết
;
S a b là tập nghiệm của bất phương trình trên Khi đó b a bằng
20x2 9x 7x 2 logx x5 x x log x 20 8 9 7 x 2 x
Biết S a b; là tập nghiệm của bất phương trình trên Khi đó b a bằng
Trang 9A 25.
1
9
Câu 45: [2H3-2] Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2;2; 2 , B3; 3;3 Điểm M trong
không gian thỏa mãn 2
3
MA
MB Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng
2 D 5 3
Lời giải
Chọn B
; ;
M x y z 2 9 22 22 22 4 32 32 32
3
MA
MB
x 62 y 62 z 62 108
Gọi S : x62y 62z62 108
Ta có
OM max 2R2 108 12 3.
Bài tập tương tự Bài 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2;2; 2 ,B3; 3;3 ,N 5;7; 7 Điểm M trong
không gian thỏa mãn 2
3
MA
MB Khi đó độ dài NM lớn nhất bằng
Bài 4: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2;2; 2 , B3; 3;3 , N 5;7; 7 Điểm M trong
không gian thỏa mãn 2
3
MA
MB Khi đó độ dài NM nhỏ nhất bằng
Câu 46: [2D1-4] Cho a b, ; ,a b0 thỏa mãn 2a2b2aba b ab 2 aGiá trị nhỏ nhất
của biểu thức
4 a b 9 a b
P
4
4
4
Lời giải
Chọn C.
Với điều kiện bài toán a b, ; ,a b0 và 2a2b2aba b ab 2
Mà: a b 2 1 1 2 2a b 1 1 2 2 a b 2
2
2
a b
b a
Khi đó : P4t3 3t 9t2 24t3 9t212t18
Trang 10Xét hàm số 3 2 5
4 9 12 18;
2
f t t t t t
Ta có f t' 12t218 12 0t 5
2
t
Suy ra : 5 23; 5
GTNNf t f t
Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi : a b ; 1; 2 hoặc a b ; 2;1
Bài tập tương tự Bài 1: Cho hai số thực x y, khác 0 thay đổi thỏa mãn x y xy x 2y2 xy Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức: 3 3
1 1
P
33 2
Bài 2: Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn 2 2 2
1
a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
S a b c abc .
A.15 3
2 15
4 15
5 15
11.