Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên).. Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằngA[r]
Trang 1TỔNG HỢP CÁC CÂU VẬN DỤNG – ĐỀ THI THỬ CHUYÊN ĐH VINH
Câu 1: [2D3-4] Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40cm Người thiết kế đã sử dụng bốn đường
parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình
vẽ bên) Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng
2 800
cm
2 400
cm
Lời giải Chọn C.
Trước hết ta chứng minh công thức tổng quát
“Một cánh cổng hình parabol có khoảng cách giữa hai chân bằng 2 a Trục đối xứng vuông góc
với đường nối hai chân và khoảng cách từ đỉnh đến đáy bằng h Khi đó, diện tích cánh cổng
đó là
4 3
ah
S
”
Thật vậy, giả sử hai chân là A và B Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc tọa độ O trùng với trung
điểm AB, A a ;0
, B3;0 và đỉnh I0;h Khi đó, phương trình parabol là
2 2
2
h
a
Suy ra, diện tích cánh cổng là 2 2
2
a
a
h
a
3 2
2 3
a
h x
a x a a
4 3
ah
Áp dụng vào bài toán ta có, diện tích mỗi phần parabol là
4.20.20 3
S 1600 2
cm 3 Tổng diện tích của bốn cánh hoa bằng tổng diện tích 4 phần parabol trừ đi diện tích hình vuông
và bằng
2 1600
3
cm 3
Vậy diện tích mỗi cánh bằng
2 400
cm 3
Câu 2: [2H3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
AC và B C (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B D bằng
Trang 2M
D' A'
C'
C
B
B'
A
5 5
a
C 3 a D 3.
a
Lời giải Chọn D.
Cách 1 ( dùng tọa độ)
Đưa hình lập phương vào hệ trục tọa độ Oxyz sao cho
B' (0 ;0 ;0),C '(a; 0;0), A '(0 ;a ;0), D' (a ;a ;0), B(0 ;0 ;a), A(0 ;a ;a),C (a ;0 ;a).\
Ta có : *)M ( a
2;
a
2;a), N (
a
2;0 ;0)⇒⃗ MN=(0 ; − a
2 ;− a)=
− a
2 (0 ;1 ;2) ⇒ ⃗ u1(0 ;1;2)là VTCP của MN.
*) ⃗B ' D' (a ;a ;0)=a(1 ;1;0)⇒⃗ u2là VTCP của B’D’.
d (MN; B ' D ')=| [⃗u1; ⃗ u2]⃗B' N|
| [u⃗1;⃗ u2] | =
a
3.
Cách 2.
Gọi P là trung điểm của C’D’ E=A ' C ' ∩NP , I= A ' C ' ∩ B ' D '
Ta có : d (MN; B ' D ')=d (B ' D ';(BDPN))=d (I ;(BDPN))=h.
Ta có h là độ dài đường cao trong tam giác vuông MIN
Vậy 1
h2=
1
MI2+
1
IE2=
16
2 a2+
1
a2=
9
a2⇒h= a
3
Câu 3: [2H2-3] Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán kính nhỏ hơn
4,5cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và
tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ bên) Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5, 4cmvà chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm. Bán kính của
viên billiards đó bằng?
Trang 3A 2, 7cm. B 4, 2cm. C 3,6cm. D 2, 6cm.
Lời giải Chọn A.
Thể tích nước trong cốc ban đầu là
2
1 (5, 4) 4,5 131, 22
Gọi (x cm là bán kính của viên billiards snooker (điều kiện ) 0< <x 4,5 ).
Khi đó thể tích của khối của viên billiards là
3 2
4 3
V = p x
Do khi thả viên billiards vào cốc thì viên billiards tiếp xúc đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước
sau khi dâng, nên chiều cao của nước là 2x
Khi đó thể tích của nước và viên bi là
2 (5,4) 2 58,32
V =p x= p x
Vậy ta có phương trình:
3
1 2
4
131, 22 58,32
3
V + = ÛV V p+ p x = p x
3
4x 174,96x 393,66 0
Giải phương trình trên và đối chiếu điều kiện ta được: x=2,7
Vậy bán kính của viên bi đó là 2,7cm
Câu 4: [2D1-3] Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên . Bảng biến thiên của hàm số
( )
yf x được cho như hình vẽ dưới đây Hàm số
1 2
x
yf x
nghịch biến trên khoảng
Trang 4A (2; 4). B (0; 2). C ( 2;0). D ( 4; 2).
Lời giải Chọn D.
Hàm số
1 2
x
yf x
có
1
y f x f
Để hàm số nghịch biến thì y0
1
Khi đó, dựa vào bảng biến thiên ta có
2
x
x
Câu 5: [2D3-4] Cho hàm số f x thỏa mãn f x 2 f x f x 15x412x
, x và
0 0 1
f f Giá trị của f2 1 bằng ?
A
9
5
Lời giải Chọn D.
Ta có f x f x f x 2f x f x
Do đó f x f x 15x412 dx x 5 2
3x 6x C
Mà f 0 f 0 nên 1 f x f x 3x56x2 1
Suy ra f x f x x d 3x56x21 d x.
Tức là
2
2
3 2 2
x
x x C
, mà f 0 nên 1
2
2
3
2
x
x x
Vậy f2 1 8
Câu 6: [1D2-3] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình chữ nhật OMNP với M0;10
, N100;10
và
100;0
P
Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A x y ;
, x y ,
nằm bên trong (kể cả trên
cạnh) của OMNP Lấy ngẫu nhiên một điểm A x y ; S
Xác suất để x y 90 bằng
A
169
845
86
473 500
Lời giải
Trang 5Chọn C.
Số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm có tọa độ nguyên nằm trong kể cả trên cạnh của hình chữ nhật OMNP là n 101 11.
Gọi X là biến cố “Các điểm A x y ;
, x y ,
thuộc tập S thỏa mãn x y 90”
Vì x0;100 ; y0;10
và x y 90 nên:
0 0;1;2; ;90
y x
; y 1 x0;1;2; ;89
; … ;y10 x0;1;2; ;80
Khi đó có 91 90 81 946 cặp x y;
thỏa mãn Hay n X 946
Vậy xác suất cần tính là
n X P
n
946
101 11
86 101
Câu 7: [2D2-3] Giả sử ,a b là các số thực sao cho x3y3 a.103z b.102z đúng với mọi các số thực
dương , ,x y z thỏa mãn log( x y ) và z log(x2y2) z 1. Giá trị của a b bằng ?
A
31
29
31 2
D
25 2
Lời giải Chọn B.
Từ giả thiết ta có: logx y z x y 10z
Và: logx2y2 z 1 x2 y2 10z 1
2 2 10.10 z
Do đó:
2 10.10 102 10.10
x y
Để tồn tại x y, ta phải có x y 2 4xy 2 2
10 z 2 10 z 10.10z
zlog 20
Mặt khác:
3 3 103z 102z
x y a b 3 3 103z 102z
2
2
.10 z 10 z
10 z 30.10 z 2 10a z 2 10b z
Trang 6Vì đẳng thức (*) đúng với mọi 0 z log 20 nên
a b
1 2 15
a b
Do đó, giá trị
29 2
a b
Câu 8: [2D3-4] Cho hàm số yf x
có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và f 0 f 1 Biết0
1
2 0
1 d 2
f x x
,
1
0
2
f x x x
Tính
1 0 d
f x x
1
2
3 2
Lời giải Chọn C.
Ta có
1
0
1
Áp dụng bất đẳng thức
2
f x g x x f x x g x x
ta có:
2
1
0
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi f x ksinx
Từ đó ta có:
2
1
0
Suy ra f x sinx
Do đó
1
0
x
Câu 9: [2D2-3] Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình 2 2
x x a x x
nghiệm đúng với mọi x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a 2;3
B a 8;
C a 6;7
D a 6; 5
Lời giải Chọn C.
Trang 7Đặt
2
1
tx x x
3 4
t
Khi đó bài toán trở thành đi tìm a lớn nhất để t 1 a tln 0,
3 4
t
*
- Ta xét a 0 do cần tìm a lớn nhất
Xét hàm số f t t 1 a tln ,
3
; 4
t
f t
t
,
3
; 4
do đó hàm số f t
luôn đồng biến trên
3
; 4
Suy ra 3
4
f t f
Để *
luôn đúng với
3 4
t
thì
4a 4
ln
a
7 6,083 3
4ln 4
a
- Vì trong trường hợp a đã tồn tại 0
7 3
4 ln 4
a
thỏa mãn điều kiện bài toán nên ta không
phải tìm a do mọi giá trị 0 a nếu thỏa mãn bài toán thì đều nhỏ hơn 0
7 3 4ln 4
Do đó giá trị lớn nhất của a là
7 3 4ln 4
thuộc 6;7.
Bài tập tương tự: Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình
2018
nghiệm đúng với mọi x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a 2017;2018
B a (53375;).
C a 53374;53375
D a 53375; 53374
Câu 10: [1H3-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M , N lần lượt là trung điểm của SC , SD (tham khảo hình vẽ bên) Tính
côsin của góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và (ABCD)
Trang 8N G
H
C
B S
A
2 39
3
2 39
13
13 .
Lời giải Chọn C.
z
x
y
t K
I G
N M
P H
B
C S
Cách 1:
Điểm H là trung điểm AB SH AB và (SAB)(ABCD) nên SH (ABCD)
Gọi P là trung điểm của CD và I SP MN thì I là trung điểm SP
Điểm K GI PH thì K(GMN) ( ABCD)
Do MN CD// nên (GMN) ( ABCD)Kt AB CD// // Dễ thấy
SH Kt
SHK Kt
HK Kt
Suy ra (GMN),(ABCD) (KG KH, )GKH
Nhận xét: tam giác SPK có KI là đường trung tuyến và SG2GH nên nhận G làm trọng
tâm
Suy ra HK ; a
6
GK
Trang 9
Ta có
cos
13
HK GKH
GK
Vậy cos ( ), ( ) 2 39
13
Cách 2:
Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, xem a là 1 đơn vị
Ta có:
3 0;0;
2
S
3 0;0;
6
G
1
;1;0 2
C
;
1
;1;0 2
D
; ;
4 2 4
M
; ;
4 2 4
N
Và
; ;
4 2 12
GM
;
1
;0;0 2
NM
24 4
Khi đó: n⃗GMN (0; 3; 6)
và n⃗ABCD k⃗ (0;0;1)
Ta có:
13 39.1
GMN ABCD GMN ABCD
GMN ABCD
Câu 44: Chuyên Vinh lần 1.
trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng ( ABCD ). Gọi G là trọng tâm
của tam giác SAB và M N , lần lượt
khảo hình vẽ bên) Tính côsin của
M
N G
H
C
B S
A
2 39
.
3
2 39
13 13
Gọi góc giữa GMN , ABCD là
Trang 10Cách 1: Dựng góc thông thường.
S
H B
A
C
D
E
N
J
Trong SHJ , GJ kéo dài cắt HJ tại E EJ có trung điểm là H ( vì G là trọng tâm SEJ )
Ta có:
MN CD
EMN ABCD Ex AB CD
Có AB SEJ Ex SEJ mà
Có
, EH a
2
12 2 3
a a
EG a
cos
13 13
Cách 2: Dựng góc bằng tịnh tiến mặt phẳng.
Gọi I J E , , lần lượt là trung điểm của MN , CD , SH Dễ thấy
GMN , EMN
Lại có MN EIG nên EIG Ta có
Suy ra
2 2
cos
GI GE EI
GI
Trang 11A
D S
H
M
N
G
J E
Cách 3: Dựng góc bằng tịnh tiến mặt phẳng.
E I
A
D S
H
M
N
G
P
Q
J
Gọi J là trung điểm của CD P Q , thỏa mãn:
2 3
SC SD
,
GP HC
GQ HD GPQ ABCD GMN , ABCD GMN , GPQ
,
I E lần lượt là giao điểm của SJ với MN PQ , I J , là trung điểm của
,
MN PQ
Trang 12Chứng minh như cách 1 GMN , GPQ IGE
Có
2
3
a
GE
,
2 2
IE SE SI SJ SJ SJ a
.
2 2
sin
SHJ
sin
7
HIJ
cos
7
HIJ
7
2 2
2
cos
IGE
GI GE
Cách 4: Dùng định nghĩa
I
A
D S
H
M
N
G
J E
Gọi I là trung điểm của MN , J là trung điểm của CD
ABCD , GMN SH SE , SE SG , GSE
1
.sin 2
SGI
2
sin
.
Trang 13Mà
13
4 3
a
GI
2 3 2
4 3
SGI
a
SE
cos
13
GSE
( Theo kết quả cách 2)
Cách 5: Công thức hình chiếu
I
A
D S
H
M
N
G
J E
F
Gọi E F , lần lượt là hình chiếu của M N , lên ABCD
E F , lần lượt là trung điểm của HC HD , ; I J , vẫn là trung điểm của
MN và CD
GMN
1 2
GMN
2
.
2
HEF
4 HCD 8 ABCD 8
a
HEF là hình chiếu của GMN lên ABCD
2
2
a a
Cách 6: Chọn hệ tọa độ như hình vẽ
Trang 14y
z
A
B
C
D S
H
M
N
G
J
3
2 3
G C a D a S
.
2 2
4
8 3
a a
hay chọn u ⃗ 0, 1,2 3
là vtpt của GMN
0,0,1
2 3 os
13
c
.
Câu 11: [2D1-4] Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm 2 2
f x x x x
với mọi x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yf x 2 8x m
có 5 điểm cực trị?
Lời giải Chọn A.
Trang 15Đặt
2 8
g x f x x m
Ta có 2 2
f x x x x
g x x x x m x x m x x m
2
2
2
4
0
x
x x m
g x
x x m
x x m
Các phương trình 1
, 2 , 3 không có nghiệm chung từng đôi một và x2 8x m 22 0 với m nên g x
có 5 cực trị khi và chỉ khi 1
và 2
có hai nghiệm phân biệt và khác
4
m m m m
16 18 16 18
m m m
m m16.
Vậy m nguyên dương và m16 nên có 15 giá trị m cần tìm.
Câu 12: [2H1-4] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông, AB BC a
Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC) và (AB C ) bằng 60 (tham khảo hình vẽ bên) Thể tích của khối chóp B ACC A bằng
B'
C' B
C A
A'
A
3 3
a
3 6
a
3 2
a
3
3 3
a
Lời giải Chọn A.
Trang 16Ta có ACC AB C AC Gọi G là trung điểm của A C , H là hình chiếu của G lên
AC.
Ta có GH (ACC A ), GH AC
Ta có B G ACC A B G AC suy ra BH AC
Vậy góc giữa AB C và ACC A là góc GHB 60
Ta có .
1
3
B ACC A ACC A
V S B G
,
2 2
a
B G
,
6 cot 60
6
a
GH B G
6 6
2
a
x
3 3 2
x
.
B ACC A
V
2
a
a a
3 3
a
Câu 13: [2D3-4] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A10;6; 2
, B5;10; 9
và mặt phẳng
: 2x2y z 12 0 Điểm M di động trên mặt phẳng sao cho MA , MB luôn tạo
với các góc bằng nhau Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn ( ) cố định Hoành độ của tâm đường tròn ( ) bằng
9
Lời giải Chọn C.
Ta có: , 20 12 2 12 6
4 4 1
d A
; , 10 20 9 12 3
4 4 1
d B
Trang 17Vì điểm M di động trên mặt phẳng sao cho MA, MB luôn tạo với các góc bằng nhau nên ta có MA2MB
Gọi M x y z ; ;
, ta có:
2
MA MB MA2 4MB2
x 102 y 62 z 22 4x 52 y 102 z 92
228 0
228 0
x y z
Mặt cầu S
có tâm
10 34 34
; ;
I
Gọi H là tâm của đường tròn , ta có H là hình
chiếu vuông góc của điểm
10 34 34
; ;
I
trên mặt phẳng Suy ra điểm H2;10; 12
Vậy hoành độ của tâm đường tròn bằng 2
Câu 14: [2D1-4] Cho đồ thị C
có phương trình y x 3 3x2 Có bao nhiêu số nguyên b 10;10
để có đúng một tiếp tuyến của C
đi qua điểm B0;b
Lời giải Chọn C.
Ta có y 3x2 6x
Phương trình đường thẳng đi qua B0;b và có hệ số góc k là y kx b .
Qua điểm B0;b
có đúng một tiếp tuyến của C
khi và chỉ khi
2
3
x x k
x x kx b
2
3 6
x x k
có nghiệm duy nhất x3 3x2 3x3 6x2b có nghiệm duy nhất 2x33x2 b có nghiệm duy nhất
Trang 18Đặt g x 2x33x2
1
x
x
Bảng biến thiên
Dựa vào BBT ta có phương trình 2x33x2b có nghiệm duy nhất b 0 b Vì b1
nguyên và b 10;10
nên có tất cả 17 giá trị b thỏa YCBT.
Câu 15: [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x z 3 0 và điểm M1;1;1
Gọi A
là điểm thuộc tia Oz , B là hình chiếu của A lên Biết rằng tam giác MAB cân tại M .
Diện tích của tam giác MAB bằng:
3 3
3 123
Lời giải Chọn B.
Gọi A0;0;a
với a Đường thẳng 0 AB đi qua điểm A0;0;a
và có một vectơ chỉ
phương u 1;0; 1
có phương trình là:
0
x t y
z a t
t
B t a t 3 0
3 2
a
;0;
Vì tam giác
MAB cân tại M MA MB
4a 8a 8 2a 8a 26
2a2 18
3
a
A0;0;3
và B3;0;0 .
Trang 19Cách 1: AM 1;1; 2
, ⃗BM 2;1;1 AM BM, 3;3;3
, 2
ABM
3 3
2
Cách 2: Gọi I là trung điểm của AB Ta có
3 3
;0;
2 2
I
2
1
IM
6 2
2
2 2
AB 3 2
Do đó
1 2
ABM
.3 2
2 2
2
Câu 16: [2D4-4] Giả sử z z là hai trong số các số phức 1, 2 z thỏa mãn iz 2 i 1 và z1 z2 2
Giá trị lớn nhất của z1 z2 bằng
Lời giải Chọn A.
Ta có iz 2 i 1 i z i 2 1 1
z i 2 1 1
Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I1; 2
, R 1 Gọi M , N là điểm biểu diễn z ,1 z nên 2 MN là đường kính Dựng hình bình hành OMNP 2
ta có z1z2 OP2 3
16 z1 z2 Dấu bằng xảy ra 4 khi z1 z2 MN OI