Học sinh cần chú ý tới biểu thức của tham số m để đưa ra được đánh giá, nếu học sinh không để ý biểu thức này mà cố gắng cô lập tham số và xét hàm thì sẽ mất thời gian vì bài toán trở [r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI BẮC GIANG
Câu 9 [1D2-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Tính tổng: 1 2 2 2 10092
1009 1009 1009
S C C C
A C10092018 B C201810091 C C100920181 D 220181
Lời giải Chọn B.
Xét khai triển
2018 1009 1009
f x x x x
0 1 1009 1009 0 1009 1 1008 1009
1009 1009 1009 1009 1009 1009
Suy ra hệ số của x1009 là: 0 2 1 2 2 2 10092
1009 1009 1009 1009
(1) Mặt khác: f x 1 x2018=C20180 x2018C12018x2017 C10092018x1009 C10090
Suy ra hệ số của x1009là: C20181009 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 0 2 1 2 2 2 10092
1009 1009 1009 1009
2018
C
1009 1009 1009 2018 1
Một nhóm có n học sinh nam và n học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn
ra n học sinh
Cách 1: có 2
n n
C cách
Cách 2:
- Phương án 1: chọn 0 nam và n nữ có 0 ( )0 2
1
n
C C× = C = cách.
- Phương án 2: chọn 1 nam và n- 1 nữ có 1 n 1 ( )1 2
C C× - = C
cách
- Phương án thứ n+1 chọn n nam và 0 nữ có n 0 ( )n 2
C C× = C .
Đồng nhất kết quả 2 cách, ta có ( ) ( )0 2 1 2 ( )2
2
Câu 1 [1D2-3- PT1] Tổng S C 1009 10090 C1 C1009 10091 C2 C1009 10092 C3 C10091008C10091009 là:
A C10082018 B C100820181 C C100820181 D 22018
Lời giải:
Chọn C
Trang 2Xét khai triển
2018 1009 1009
f x x x x
0 1 1009 1009 0 1009 1 1008 1009
1009 1009 1009 1009 1009 1009
Suy ra hệ số của x1008 là: C1009 10090 C1 C1009 10091 C2 C10092 C10093 C10091008C10091009 (1)
Mặt khác: f x 1 x2018=C20180 x2018C12018x2017 C10082018x1009 C10090
Suy ra hệ số của x1008là: C20181008 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: C1009 10090 C1 C1009 10091 C2 C1009 10092 C3 C10091008C10091009 C10082018
Câu 2 [1D2-3- PT2] Tổng 0 1 1 2 1
2 2 n 2n 2,
A 32
n n
n n
n n
C
D 32 1
n n
C
Lời giải Chọn C
Xét khai triển f x 1 x3n 1 x2n.x1n
2 2 C2n n 2n n 2n n n n n
Suy ra hệ số của x n1
là: 0 21 1 22 n 2n 1
C C C C C C
Mặt khác:
Suy ra hệ số của x n1là: 3 1
n n
C (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 0 12 1 22 n 2n 1
C C C C C C
C3n n1
Câu 12 [2D1-3] [HSG,Bắc Giang, 2018]Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị
hàm số như hình vẽ bên dưới Tìm tất cả các giá trị của m để y f x( ) 2 m
có ba điểm cực trị là:
A
1 2 3 2
m m
B
3 2 1 2
m m
C
2m2 D
1 2 3 2
m m
f(x)=(5/18)X^3-(4/9)X^2-(31/18)X f(x)=1
f(x)=-3
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Lời giải
Trang 3Chọn D
Xét hàm số g x( ) f x( ) 2 m , x
Khi đó
'( ) ( ) 2 '( )
( ) 2
f x f x m
g x
f x m
; g x '( ) 0
'( ) 0 ( ) 2
f x
Từ đồ thị ta thấy f x '( ) 0 có hai nghiệm phân biệt
Để hàm số đã cho có 3 cực trị khi và chỉ khi f x( )2m có 1 nghiệm khác
nghiệm của f x '( ) 0 hoặc f x( )2m có hai nghiệm phân biệt trong đó có
nghiệm trùng nghiệm của f x '( ) 0
Dựa vào đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán
m m
1 2 3 2
m m
Cách khác ( Đề xuất) để y f x( ) 2 m có 3 điểm cực trị thì chỉ cần phương
trình f x 2m có 1 hoặc 2 nghiệm phân biệt
Bài tập phát triển :
Câu 1 [2D1-3] Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới
Tìm tất cả các giá trị của m để y f x( ) m có năm điểm cực trị là:
A
3 1
m m
B 3 m C 31 m D 1
3 1
m m
f(x)=(5/18)X^3-(4/9)X^2-(31/18)X f(x)=1
f(x)=-3
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Lời giải Chọn B
Xét hàm số g x( ) f x( ) m , x
Trang 4Khi đó
( ) ( ) ( )
( )
f ' x f x m g' x
f x m
; g x '( ) 0
( ) 0 ( )
f ' x
f x m
Từ đồ thị ta thấy f x '( ) 0 có hai nghiệm phân biệt:
1 2
x x
Để hàm số đã cho có 5 cực trị khi và chỉ khi f x( )m có 3 nghiệm khác
nghiệm của f x '( ) 0
Dựa vào đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán 3 m (O K)1
Cách khác ( Đề xuất) để y f x( ) m có năm điểm cực trị thì chỉ cần
phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt
Câu 2 [2D1-3] Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ bên
dưới Tìm tất cả các giá trị của m để y f x( ) m có năm điểm cực trị là:
A.m B 22 m C 2 m D 2
2 2
m m
f(x)=x^4 -4 x^2 +2 f(x)=-2
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
Lời giải Chọn C
Xét hàm số g x( ) f x( ) m , x
Khi đó
'( ) ( ) '( )
( )
f x f x m
g x
f x m
; g x '( ) 0
'( ) 0 ( )
f x
f x m
Trang 5Từ đồ thị ta thấy f x '( ) 0 có ba nghiệm phân biệt.
Để hàm số đã cho có 5 cực trị f x( )m có 2 nghiệm khác nghiệm của '( ) 0
f x
hoặc f x( )m có ba nghiệm phân biệt trong đó có nghiệm trùng nghiệm của f x '( ) 0
Dựa vào đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán m2
Câu 13 [2D2-4] [HSG,Bắc Giang, 2018]Trong không gian với hệ tọa độ , cho
mặt phẳng ( ) :P x y z 3 0 vàA3;2;1 ,B2;1;2 Lập phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với ( )P đồng thời cách B một khoảng lớn nhất
A x y 2z 3 0 B x y 2z 3 0 C x 2y z 0 D x y 2z 3 0
Lời giải Chọn A.
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp P vậy phương trình đường thẳng của đường thẳng là:
d
Gọi Q là mặt phẳng đi qua B và song song với mp P vậy phương trình mặt phẳng Q là:
( ) :Q x y z 5 0
Giao điểm của đường thẳng d và mp Q là
8 5 2
; ;
3 3 3
C
2 2 4
; ;
3 3 3
BC
Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì mặt phẳng đi qua A3; 2;1 và vuông góc
với đường thẳng BC vậy ta có phương trình mặt phẳng cần tìm là:
( ) :P' x y 2z 3 0
Phát triển
Oxyz
A
Trang 6Bài 1. [2D2-4] Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng
( ) :P x y z 3 0 vàA3; 2;1 ,B2;1; 2 Lập phương trình mặt phẳng qua A
và vuông góc với ( )P đồng thời cách B một khoảng lớn nhất
A x y 2z 1 0 B 2z 2 0 C 2z 2 0 D x y 3z 5 0
Lời giải Chọn B.
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp P vậy phương trình
đường thẳng của đường thẳng là:
d
Gọi Q là mặt phẳng đi qua B và song song với mp P vậy phương trình
mặt phẳng Q là:
Q x y z: 1 0
Giao điểm của đường thẳng d
và mp Q
là
8 5 2
; ;
3 3 3
C
2 2 4
; ;
3 3 3
BC
Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì mặt phẳng đi qua A3;2;1 và vuông góc
với đường thẳng BC vậy ta có phương trình mặt phẳng cần tìm là:
( ) :P' x y 2z 3 0
Bài 2. [2D2-4] Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng
( ) :P x 2y z 3 0 vàA1;0;1 ,B2;2;2 Lập phương trình mặt phẳng qua
A và vuông góc với ( )P đồng thời cách B một khoảng lớn nhất
A x y z 2 0 B x y 4z 6 0 C x y 3 0 D x y z 0
Lời giải Chọn A.
Gọi d
là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp P
vậy phương trình đường thẳng của đường thẳng là:
d
Oxyz
Oxyz
Trang 7Gọi Q là mặt phẳng đi qua B và song song với mp P vậy phương trình
mặt phẳng Q là:
Q x: 2y z 0
Giao điểm của đường thẳng d
và mp Q
là
2 2 2
; ;
3 3 3
C
4 4 4
; ;
3 3 3
BC
Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì mặt phẳng đi qua A1;0;1 và vuông góc
với đường thẳng BC vậy ta có phương trình mặt phẳng cần tìm là:
P :x y z 2 0
Câu 28 [1H3-3] [HSG,Bắc Giang, 2018]Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình
vuông cạnh avà đường thẳng SAvuông góc với mặt phẳng ABCD
Lấy các điểm ,
M N lần lượt nằm trên các cạnh BC CD, sao cho mặt phẳng SAM vuông góc với
mặt phẳng SMN Đặt BM x DN, y với 0x y a, Trong các đẳng thức sau,
đẳng thức nào đúng ?
A 2x2a2 a x y B.x2a2 a x y
C x2a2 a x 2y D x22a2 a x y
Lời giải Chọn B.
Trang 8Ta có: SMN SAM tồn tại đường thẳng d trong SAM vuông góc với
SMN, suy ra d MN , mà MNSAnên MN SAM MN AM
Ta có AMN 900 AMB NMC 900 tanAMBcotNMC
AB MC
x a y
x2a2 a x y (OK)
Câu phát triển
Câu 1: [1H3-3-PT1]Cho hình bình hành ABCD có khoảng cách từ A đến BD bằng
h Trên hai tia Ax Cy, cùng vuông góc với ABCD và nằm cùng một phía so với mặt phẳng ABCD ta lần lượt lấy hai điểm M N, sao cho mặt phẳng
BDM , BDNvuông góc với nhau Đặt AM a CN b, Chọn mệnh đề đúng
A.ab h 2 B a2b2 h2 C ab2h2 D a2b2 4h2
Lời giải Chọn A.
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A C, lên BD. Ta có AH CK h.
Vì
BD MA
BD AH
BDAHM MBD , ABCD MHA
Vì
BD CK
BD CN
BDCKN NBD , ABCD NKC
Ta có MBD NBD MBD , NBD 900
Trang 9MBD , ABCD NBD , ABCD
MHA NKC
tanMHA cotNKC
2
a h
ab h
h b
(OK)
Câu 2: [1H3-3- PT2]Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và
đường thẳng SAvuông góc với mặt phẳng ABCD Lấy các điểm M N, lần lượt nằm trên các cạnh BC CD, .Đặt CM x CN, y với 0x y a, Biết mặt phẳng SAM , SAN tạo với nhau một góc 45 0 Chọn mệnh đề đúng
A.2a2 2a x y xy 0 B 3a2 3a x y xy 0
C a2 a x y 2xy 0 D a x y a2 xy 0
Lời giải Chọn A.
Ta có
SAM SAN SA
SA ABCD
SAM , SAN
AM AN, MAN 450
1 2 45
A A
tanA1A2 1
tan tan
1
1 tan tan
a x a y
a a x y2 a2 a x a y
2
2a ax ay
ax ay xy 2a2 2a x y xy0
Trang 10Câu 29 [1D1-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Trong các giá trị của tham số msau đây,
giá trị nào thì phương trình cos 4x cos 2x2 m2 4m 3 m2 4m 6 7 sin 3x
có nghiệm
1 2
3 2
Lời giải
Chọn A.
Phương trình đã cho tương đương với
4.sin 3 sinx x sin 3x m 4m3 m 4m6 7
+ Xét VT 4.sin 3 sin2 x 2x sin 3x 4.sin 32 x sin 3x 5
+ Xét VPm24m3 m24m67
Đặt tm24m31
thì VP t t 37t23t7 (t 1)t2 5 5 Vậy: Ta có
5 5
VT
VP
2 sin 1;sin 3 -1 -1
t
2 2
sin 1;sin 3 1
2
m
Phân tích: Đây là một phương trình không mẫu mực được giải quyết bằng
phương pháp đánh giá hai vế Học sinh cần chú ý tới biểu thức của tham
số m để đưa ra được đánh giá, nếu học sinh không để ý biểu thức này mà
cố gắng cô lập tham số và xét hàm thì sẽ mất thời gian vì bài toán trở nên cồng kềnh, phức tạp về tính toán
Bài tập phát triển:
Ta có thể đưa ra một số bài toán tương tự
Câu 1 [1D1-3-PT1]Trong các giá trị của tham số msau đây, giá trị nào thì
phương trình
2
x
x x m m m m
có nghiệm
Lời giải
Chọn A.
Phương trình đã cho tương đương với
4.cos 3 cosx xcos3x m 6m8 m 6m11 7
+ Xét VT 4.cos 3 cos2 x 2xcos3x 4.cos 32 x cos3x 5
Trang 11+ Xét VPm26m8 m26m117
Đặt tm26m81
thì VP t t 37t23t7 (t 1)t2 5 5 Vậy: Ta có
5 5
VT
VP
2 cos 1;cos 3 1 1
t
cos 1
3
x
m
Câu 2 [1D1-3-PT2] Trong các giá trị của tham số msau đây, giá trị nào thì
phương trình
2
2
7 sin 6 - sin 2 log 2 2 2.cos 2
2
1 2
Lời giải Chọn A.
Phương trình đã cho tương đương với
2
2
7
2
+ Xét VT 4.cos 4 sin 22 x 2 x cos 4x 4.cos 42 x cos 4x5
+ Xét
2
7
2
Ta có m2 4m 3 m 22 1 1
nên
Suy ra
2
7
2
Vậy: Ta có
5 5
VT
VP
2 2
sin 2 1;cos 4 1
2 2
sin 2 1
2
x
m
Câu 32 [2D1-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Cho hàm số
1
3
y mx m x m x
có đồ thị là C m
, với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để trên C có duy nhất 1 điểm có hoành độ âm mà tiếp m tuyến của C m tại điểm đó vuông góc với đường thẳng :d x2y0
Trang 12A
1 0
3
m
1 5 3
m m
0 2 3
m m
0 1
m m
Lời giải Chọn C.
2
y mx m x m
Đường thẳng d có hệ số góc
1 2
k
Tiếp tuyến của C m vuông góc với đường thẳng d
2
1
x 1 mx 2 3m 0
1
2 3
x
m x
m
(hiển nhiên m thì phương trình (*) có 1 nghiệm 0 x )1
Phương trình (*) có duy nhất 1 nghiệm âm
2 3
0
m m
0 2 3
m m
(OK)
Câu 1: [2D1-3] Cho hàm số y2x33m1x26m1x1 có đồ thị là C , với m m
là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để trên C m có 2 điểm có hoành độ
âm mà tiếp tuyến của C tại điểm đó vuông góc với đường thẳng : m d
x y
A 0 m B
0 1
m m
C m 2 D m 1
Lời giải Chọn C.
2
y x m x m
Đường thẳng d có hệ số góc
1 6
k
Trang 13
Tiếp tuyến của C vuông góc với đường thẳng d m
2
1
2
6x 6 m 1 x 6 m 2 0
6 x 1 x 2 m 0
1 2
x
Phương trình (*) có 2 nghiệm âm 2 m0 m 2
Câu 2: [2D1-3] Cho hàm số y x 3 3mx23m21x 2m có đồ thị là 3 C m, với m
là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để trên C có 2 điểm có hoành độ m
âm mà tiếp tuyến của C m tại điểm đó vuông góc với đường thẳng :d 1
9 6
y x
A 0 m B
1 1
m m
C m 2 D m 1
Lời giải Chọn D.
y x mx m
Đường thẳng d có hệ số góc
1 6
k
Tiếp tuyến của C vuông góc với đường thẳng d m
1
3x 6mx 3 m 1 0
3 x m 1 x m 1 0
1 1
x m
x m
Phương trình (*) có 2 nghiệm âm m 1 0 m 1
Câu 33 [2D2-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] [2D2-3] Cho mlogx x y3 với x1,y1
Đăt T log2x y54logy x Khi đó, giá trị của m để T đạt giá trị nhỏ nhất là
Trang 14A 3. B 4. C 5. D 2.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
m x y y logx y2m 3 Khi đó,
x
x
Xét
m
108
m
m
Ta có f m'( ) 0 m3 Lập bảng biến thiên ta được Tmin f(3)
Vậy chọn A
Câu 33 [2D2-3PT1] Cho mlogx x y3 với x1,y1 Đăt T 6logx y24logy x Khi đó, giá
trị của m để T đạt giá trị nhỏ nhất là
A
1
2và
5
1
5
Lời giải Chọn C.
Ta có
m x y y logx y2m 3 Khi đó,
x
x
Xét
m
48
f '(m) 12
Ta có
5 '( ) 0
2
(
1 2
m
loại) Lập bảng biến thiên ta được min
5 ( ) 2
T f
Vậy chọn C
Câu 33 [2D2-3PT2] Cho m logx y
x
với x1, 0 y1 Đăt T logx ylogy x Khi đó, giá trị của lớn nhất của Tbằng
Lời giải Chọn D.
Ta có
1
2
y
x
Khi đó,
x
x
Trang 15Xét
m
2
f '(m) 2
Ta có f m'( ) 0 m 1(m 0 loại) Lập bảng biến thiên ta được T ma x f ( 1) 2
Vậy chọn D
Câu 37 [2D3-3] [HSG,Bắc Giang, 2018] Tính tích phân 2 2 2
2
sin cos
x x
với a b và 0 a2 b2
A
1
I
a b
2
I
a b
C
2
I
a b
ab
a b
Lời giải Chọn A.
Do
0 0
0
a a
b
và
b
a
2
2 2 2 2
2 2 2 2
2
sin 2
cos 2 co
1
2
2
x I
x
a
2 2
d cos 2 2 d 2 sin 2 d t t sin 2 d
a b
Đổi cận x 0 t 2a2 2 a ,
2
2
x t b b
2 2
2
2
2
2 2 2 2
b
b b
t
t
Bài tập phát triển
Câu 1 [2D3-3] Tính tích phân
2
0 sin sin d
với n
A I 0 B I 2 C I 1 D
1 2
Lời giải Chọn A.
Xét tích phân
b
a
f a b x x
Đặt t a b x dt dx
Trang 16Đổi cận x a t b , x b t Khi đó a
f a b x x f t dt f x x
Ta có
2
0 sin sinx nx xd I
Do I I I 0
Câu 1 [2D3-3] Tính tích phân
cos mx cos nx xd
với m, n và m2 n2
A I 0 B I 2 C I 1 D
1 2
Lời giải Chọn A.
Ta có
2
Do sin m n sin m n sin m n sin m n 0