1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Tài liệu ôn tập thi THPT Quốc gia - Môn Toán (Bản Word)

35 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối có 2 mặt tam giác cân bằng nhau, 5 mặt hình chữ nhật và 2 mặt hình vuông với kích thước được cho như hình vẽ là A... Phương án nào sau đây phù họp với thể tích của vật[r]

Trang 1

PHẠM HOÀNG QUÂN - NGUYỄN SƠN HÀ PHẠM SỸ NAM - HOÀNG ĐỨC NGUYÊN

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC

GIA

Trang 2

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM

Trang 3

U N I V E R S I T Y O F E D U C A T I O N P U B L I S H I N G H O U S E

ÔN LUYỆN TRÂC NGHIỆM THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NAM

2019 MÔN TOÁN

Phạm Hoàng Quân - Nguyễn Sơn Hà - Phạm Sỹ Nam - Hoàng Đức Nguyên

Sách được xuăt bân phục vụ việc ôn luyện thi Trung học phổ thông quác gia năm 2019.

Bân quyển xuẫt bản thuộc về Nhà xuất bản Đại học sư phạm.

Mọi htnh thức sao chép toàn bộ hay một phắn hoăc các hlnh thức phát hành

mà không cố sự cho phép trước bằng vân bản cùa Nhà xuất bản Đại học sư phạm đểu là vi phạm pháp luật

ISBN 978-604-54-4829-8

Trang 5

MỤC LỤC

Trang

LỜI GIỚI THIÊU 5

MỘT SỐ LƯU Ý KHI LÀM BÀI THI TRẮC NGHIỆM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN TOÁN .

6

PHẨN MỘT: CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ 7

LỚP 10 7

Chủ đề 1:Tập hợp 7

Đáp án chủ đề 1 _ 7 Chủ để 2: Hàm số và đổ thị , , 7

Đáp án chủ để 2 _ 9 Chủ để 3: Phương trình Hệ phương trình - - - -9

Đáp án chủ đề 3 .10

Chủ đề 4: Bất phương trình Hệ bất phương trình 11

Đáp án chủ để 4. 13

Chủ đề 5: Vectơ 13

Đáp án chủ để 5 .16

Chủ để 6: Hệ thức lượng trong tam giác.- -: 16

Đáp án chủ để 6 17

Chủ để 7: Lượng giác 17

Đáp án chủ đề 7 : 20

Chủ đề 8: Đường thẳng Đường tròn Đường elip .— 20

Đáp án chủ đề 8 23

LỚP 11 24

Chủ để 1: Lượng giác —’ —

’ ' '.24

Đáp án chủ đề 1 28

Chủ đề 2:Tổ hợp Xắc suất Nhị thức Niu-tơn 29

Đáp án chủ để 2 1 .34

Chủ đề 3: Dãy số và giới hạn 36

Đáp án chủ để 3 43

Chủ đề 4: Giới hạn hàm số Hàm số liên tục

43

Đáp án chủ đề 4 - 49

Trang 6

Chủ để 5: Đạo hàm 49

Đáp án chủ để 5 „ 54

Chủ để 6: Phép biến hình 55

Đáp án chủ để 6 59

Chủ để 7: Đại cương về hình học không gian 60

Đáp án chủ đề 7 .70

LỚP 12 73

Chủ đề 1: khảo sát hàm số 73

Đáp án chủ đề 1 96

Chủ đề 2: Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit 99

Đáp án chủ đề 2 112

Chủ đễ 3: Nguyên hàm -Tích phân - 114

Đáp án chủ đề 3 126

Chủ để 4: Số phức .: 128

Đáp án chủ để 4 134

Chủ đề 5: Khối đa diện : 135

Đáp án chủ đề 5 ; 141

Chủ đề 6: Khối tròn xoay ' 144

Đáp án chủ để 6 150

Chủ đề 7: Phương pháp toạ độ trong không gian 150

Đáp án chủ để 1 .: 166

PHẨN HAI: MỘT số ĐỂ THAM KHẢO 160

Để số 01 .169

Để số 02 176

Đề số 03 .183

Đáp án và hướng dẫn giải một số để tham khảo 191

LỜI GIỚI THIỆU

Đe đáp ứng nhu cầu ôn luyện thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia của các em học sinh, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm tổ chức biên soạn và phát hành bộ sách (gồm 05 cuốn):

Ôn luyện trắc nghiệm thi THPT quốc gia năm 2019 gồm các bài thi: Toán, Tiếng Anh, Khoa

học tự nhiên (Vật lí, Hoá học, Sinh học), Khoa học xã hội (Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công

dân) và ôn luyện thi THPT quốc gia năm 2019 môn Ngữ văn.

Tác giả biên soạn bộ sách là các chuyên gia giáo dục uy tín của Bộ Giáo dục và bào tạo, giảng viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và giáo viên dạy giỏi ờ các trường THPT -những người đã có nhiều kinh nghiệm trực tiếp tham gia công tác tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đặc biệt trực tiếp tham gia vào việc tổ chức tập huấn đổi mới dạy - học, kiểm trá, đánh giá, thi THPT quốc gia các năm gần đây

Trang 7

Nội dung của bộ sách được xây dựng bám sát yêu cầu Phương án tổ chức Kì thi THPTquốc gia theo lộ trình tới năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

về cơ bản, cấu trúc chung của bộ sách gồm hai phần chính:

Phần một: Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề

Nội dung các câu hỏi trắc nghiệm chủ yểu nằm trong Chương trinh lớp 12 THPT và đãđược chuẩn hoá nhằm phục vụ hộc sinh ôn luyện thi THPT quốc gia đạt kết quả cao (ờ cấp

độ cơ bản nhằm phục vụ học sinh ôn luyện thi để đạt được mục đích xét công nhận tótnghiệp THPT và các câu hỏi phân hoá để đạt mục đích xét tuyển đại học, cao đẳng)

Nội dung hướng dẫn ôn luyện môn Ngữ văn theo hình thức thi tự luận gồm có phầnĐọc hiểu và phần Làm văn

Phần hai: Một sổ đề tham khảo

Nội dung kiến thức các đề tham khảo nằm trong chương trình THPT của từng mônnhằm giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện trọn vẹn một đề thi trong thời gian quy định.Các câu hỏi trắc nghiệm và đề tham khảo đều có đáp án hoặc hướng dẫn giải giúp họcsinh tự đánh giá được năng lực làm bài của mình

Nhấ xuất bản Đạỉ hộc Sư phạm vá tập thể tác già mong muốn mang đến cho các thầy,'cô giáo và các em học sinh một bộ tài liệu tốt để sẵn sàng chỉnh phục Kì thỉ THPT quốc gia.Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới

Mọi gáp ý cho nội dung cuốn sách xỉn gửi về địa chỉ:

Phòng Biên tập, Nhà Xuất bản Đại học Sư phạm, 136 Xuân Thuỷ, cầu Giấy, Hà Nội.Email: info@123doc.org

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

MỘT SỐ LƯU Ý KHI LÀM BÀI THI TRAC

NGHIỆM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN TOÁN

Từ Kì thỉ THPT quổc gia năm 2017 cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo, môn Toán thi theo

hình thức trắc nghiệm khách quan Theo Công văn số 4462/BGDĐT-QLCL ngày 25/9/2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hình thức thi này được giữ ổn định đến năm 2020 Nhằm giúpcác em học sinh tự tin hoàn thành tốt kì thi THPT, đặc biệt là bài thi môn Toán, chúng tôixin lưu ý như sau:

- Đe thi môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu hòi trac nghiệm có 4 phương ận trả lờivới duy nhất 1 phương án trả lời đúng Thời gian làm bài dành cho môn Toán là 90 phút

- Trong mỗi câu hỏi, các phương án gây nhiễu thường được xây dựng trên những sailầm thường gặp của học sinh Vì vậy trong quá ứình học, các em cần nắm chắc kiến thức cơbản để tránh các sai lầm hay mắc phải Các em nên học chắc lí thuyết theo từng chủ đề, cầnquan tâm đến những sai lầm thường gặp trong từng chủ đề đó Cùng với đó là luyện tậpthành thạo những bài tự luận ngắn trước khi làm đề trẳc nghiệm bởi các bài tự luận sẽ giúpnâng cao tư duy logic và khả năng suy luận toán học cho các em

Trang 8

- Đáp án cùa câu hòi trac nghiệm là chọn được phưong án đúng, đòi hỏi sự cẩn thận,chính xác trong tính toán và suy luận Để làm tốt bài thi trắc nghiệm, các em cần rèn luyện

và phổi hợp tốt kĩ năng giải toán, kĩ năng tính toán nhanh, kĩ năng suy luận, kĩ năng thửchọn, loại trừ và kĩ năng sử dụng các loại máy tính cầm tay được phép dùng trong phòng thitheo quy định Tuy nhiên, không nên quá lệ thuộc vào máy tính mà thay vào đó rèn luyện kĩnăng tính nhẩm tốt trong những phép tính đon giản sẽ giúp các em tiết kiệm được nhiều thờigian

Các em nên làm bài thi theo ba lượt: Lượt 1 những câu có thể làm ngay; Lượt 2 những cấu có thể làm được; Lượt 3 - những câu cần nhiều thời gian suy nghĩ Khi gặp câu

-chưa làm ngay được, cần nhanh chóng chuyển sang ngay câu khác sau đó mới quay trờ lạilàm các câu chưa tim ra đáp án, bời điểm cho mỗi câu dù khó hay dễ đều bằng nhau và việclàm được nhiều câu sẽ tạo động lực để làm tiếp và có thể giúp chúng ta vượt qua những câukhó hơn, qua đó đem lại kết quả cao cho bài thi

Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn theo các chủ đề trong chương trình môn ToánTHPT cùng những chia sẻ nêu trên, chủng tôi hi vọng sẽ giúp các em học sinh tự tin hướngtới Kì thi THPT quốc gia với kết quả tốt nhất, giúp các thầy, cô giáo THPT có một tài liệu

bổ ích trong quá trình ôn luyện cho học sinh, và giúp bạn đọc quan tâm cồ một cách tiếp cậnvới hình thức thi trắc nghiệm môn Toán

Câu 3 Cho các sổ thực a, b, c, d thoả mãna<b < c < d.'Hiệu của hai tập họp [a; c) và [b; d) là

Câu 4 Xét các khẳng định sau:

i) (-2; 2) = {-l; 0; i}; ii) (-2; 2)nZ = {-l; 0; 1}; iii) (-2; 2)nN = {l}.

Số khẳng định đung trong các khẳng định trên là

Câu 5 Phần bù của tập họp (-co; 2)u[3; +00) trong K là

Trang 10

1 ! \ 4 -4 -3 -2 -1 -1- 0 12 3 \! X

4 X

:y4

.'ít

2 1 +

(l khi X > 0

A D - R B [0; +oo) c (-oo; 0], D 0.

Câu 5 Cho hàm sổ y = f(x) xác định trên đoạn [—

4; 4], có đồ thị như hĩnh bên Tập hcrp các giá

Câu 7 Cho hàm số y = f(x) là hàm chẵn trên K và f(l) = 2, f(2) — 5 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Di (f(-2) = -5- 1 • (1( 2)- 5' • (-2) = 5 ■ if( 2) 5'

Câu 8 Cho hàm số y = f(x) là hàm lẻ trên ]R và f(a-b) = c Khẳng định nào sau đày là đúng?

A f(b-a) = c B f(b-a) = -c c f(b-a) = -2c D f(b-a) = 2c.

Trang 11

Câu 9 Cho hàm số y = f(x) = X4 - 6x2+ 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A y = f(x) lầ hàm số chẵn.

B y = f(x) là hàm số lẻ.

c y = f(x) là hàm số không chẵn, không lẻ.

D y = f(x) vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ.

Câu 10 Cho hàm số y = f(x) cỏ đồ thị như hình

D Hàm số đồng biển trên (-4; -1) và đồng biến trên (-1; 2).

ĐÁP ÁN CHỦ ĐỂ 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 10 Trên khoảng (-4; -1), đồ thị có hướng đi lên (khi X đi từ trái sang phải) • nên hàm số đồng biến Trên khoảng (—1; 2), đồ thị có hướng đi xuống (khi X đi từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến Chọn C.

Trang 12

Câu 3 Cho các số thực a, b, c thoả mãn a * 0, b2 -4ac > 0 Tổng hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 là

A • ac>0 B • ac>0 c • ac <0 D.Tac<0

Câu 8 Phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm âm phân biệt khi vả chỉ khi íb2-4ac>0

íb2-4ac>0 íb2-4ac>0 fbb2-4ac>02 -4ạc >0 ac

Câu 6 Phương trình ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm cùng dấu khi và chỉ khi

^ íb2-4ac>0 g Ịb2-4ac>0 £ íb2-4ac>0 p Ịb2-4ac>0

’ }ac > 0 ’ ’ Ịac > 0 ’ (ab > 0 ‘ ’ Ịab > 0

Câu 7 Phương trình ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dựơng phân biệt khi và chỉ khi

b 2 - 4ac > 0 íb 2 -4ac>0

b 2 - 4ac > 0 ac < 0 D.

Trang 13

i-zy = 11

c (-3; -1) D (-1; -3)

ab<0

Câu 9 Phương trình -y/f(x) = g(x) tương đương với

A - Ị?w=u(x)f B - f(x)=[g(x>]2 - c - g(x)=[fwl2 - D - Ịf«ĩ[°g (x,f Câu 10 Phương trình A/Í(X) = -7g(x) tương đương với

A f(x) = g(x) B [g(x)] 2 =[f(x)] 2 c Ịf(x)| = |g(x)| D Ịf[x)ĩg(x)

ĐÁP ÁN CHỦ ĐỂ 3

Trang 14

Câu 3 Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ bên.

Tập nghiệm của bất phương trình ax 2 + bx + c < 0' là A (-°o;

Xj) B (x 2 ; +co).

c (Xjj x 2 ) D (-oo; x 1 )u(x 2 ; + oo).

Câu 4 Tập nghiệm của bất phưong trình 2x 2 - 5x + 2 > 0 là

Trang 15

Câu 8 Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A f(x)>0, Vxe(-oo; l)u(2; +co), f(x) <0, Vxe(l; 2).

Trang 16

Câu 17 Tập xác định của bất phương trinh V2x 2 -5x + 2 < 2x -1 là A Ị-oo; iju[2;

A AC và BD là hai vectơ cùng phương.

c AB và CD là hai vectơ cùng phương.

D AD và BC là hai vcctơ cùng phương.

Câu 2 Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D cùng thuộc một đường thẳng Khi đó

A AC và BD là hai vectơ cùng phương.

B BA và CD là hai vectơ không cùng phương,

c AB và CD là hai vectơ không cùng phương.

D AD và BC là hai vcctơ không cùng phương;

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Vectơ 0 cùng phương với mọi vectơ.

B Vectơ Ồ cùng hướng với mọi vectơ.

c AA và AB là hai vectơ không cùng phương vói A, B là hai điểm phân* biệt D

AA và BB là hai véctơ cùng phương với A, B la hai điểm phân biệt

Câu 4 Cho ba điểm M, N, p thẳng hàng trong đó N nằm giữa hai điểm M và p Cặp

ĐÁP ÁN CHỦ ĐÊ 4

Trang 17

vectơ nào sau đây cùng hướng?

Câu 5 Cho hình thang ABCD cỏ hai đáy AB, CD và AB < CD Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 6 Cho ba điểm phân biệt M, N, p nằm ứên cùng một đường thẳng Các vectơ MN;

NP cùng hướng khi và chỉ khi A N thuộc đoạn MP.B M thuộc đoạn NP.

Câu 7 Cho ba điểm phân biệt M, N, p nằm trên cùng một đường thẳng Các vectơ MN; NP ngược hướng khi và chỉ khi

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hai vectơ bằng nhau thì cỏ độ dài bằng nhau.

B Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.

c Hai vectơ bàng nhau thì có chung điểm gốc.

D Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng.

Câu 9 Hai vectơ ã và b được gọi là bằng nhau nếu

A ã và b có độ dài bằng nhau và ngược hướng.

B ã và b có độ dài bằng nhau.

c ã và b có độ dài bằng nhau và cùng phương D ã

và b cỏ độ dài bằng nhau và cùng hướng.

Câu 10 Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 11 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, p, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

BC, CD, DA Khẳng định nào sau đây là đung?

Trang 18

D MA, MB ngược hướng Câu 13 Cho

ba điểm A, B, c Khẳng định nào sau đây

Câu 16 Cho các điểm A, B, c, b, Ẽ:’Xet các khẳng định sau:

Câu 18 Cho đoạn thẳng AB và M là trung điểm, của AB Xét các khẳng định sau: i)

Trang 19

Giá trị của cosa là

A 35'

A Các giá trị lượng giác của (X là số dưong.

B Các giá trị lượng giác của (X là số âm

c sina và tana cùng dấu.

D cosa và tana cùng dấu.

Câu 4 Sổ điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn tập họp các góc lượng giác

Câu 6 Cho góc à thoả mãn 90° < (X < 180°, sina = ; |.

Câu 7 Cho góc nhọn a Biểu thức (sina.cota) 2 +

(cosa.tana) 2 bằng

A 1 B sina + cosa. c sin 3 a + cos 3 a D sin 4 a + cos 4 a.

Câu 8 Cho góc nhọn a Biểu thức tana.tan(90° - a) bằng

A tana + cota B 1 c tan 2 a + cot 2 a D tan 2 a.

Câu 9 Cho góc a thoả mãn sin 2 a = J Khẳng định nào sau đây là đúng?

A l + cot 2 a = 3 B l + tan 2 a = 3 c l + cot 2 a = 4 D l + tan 2 a = 4 Câu 10 Cho góc

a và số nguyên m Khẳng định nào sau đây là đúng?

c sin(a + m7i) = (-l) m sina. D sin(a+m7i) = -(-l) m sina.

Câu 11 Cho góc a e Ị o; ^ j và số nguyên m Khẳng định nào sau đây là đúng? A

c tan(a + m7i) = (-l) m tana. D tan(a + m7ĩ) = -(-l) m tana.

Trang 20

Câu 14 Cho sina = ị. Biểu thúc cos2a bằng 6

Biểu thức sina + cosa bằng

c —4’ D

Câu 13 Cho góc a Biểu thức cos 4 a-sin 4 a bằng

Câu 16 Cho các góc a, p thoả mãn sin(a + P) = a, sin(a - p) = b Biểu thức p = cosa.sinp bằng

Câu 17 Cho tam giác ABC Biểu thức sinAcosB + cos AsinB bằng

Câu 18 Cho tam giác ABC Biểu thức eos AcosB - sin AsinB bằng

Câu 19 Cho tam giác ABC Biểu thức sin-^2— bằng

Câu 20 Cho tam giác ABC không vuông Biểu thức 2 ^^ A^B

Cậu 21 Giá trị của biểu thức p = cosa + cos(a + 7i) + cos(7ĩ —a) bằng A

Câu 22 Giá trị của biểu thức Q = tana + tan(a + 7ĩ) + tan(71 — a) bằng A.

Trang 21

HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT số CÂU

Câu 13 cos 4 a - sin 4 a = (cos 2 a - sin 2 a)(cos 2 a + sin 2 a) = cos 2 a - sin 2 a Chọn B.

A a(x-x 0 ).b(y-y 0 ) = 0 B a(x-x 0 )-b(y-y 0 ) = 0.

ĐÁP ÁN CHỦ

ĐẼ 7

Trang 22

c -a(x-x 0 ) + b(y-y 0 ) = 0. D a(x-x 0 ) + b(y-y 0 ) = 0.

Trang 23

Gâụ 6 Trong mặt phẳng Oxy, trục hoành cỏ phương trình tổng quát là •;

Câu • 13 Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng Aj :mx + y-l = 0 và A 2 : X - V3y—1

= 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi A m = ±yỈ3. B m = —V3c m = yỈ3 .

D m = 3.

Câu 14 Trong mặt phẳng Oxy, ; cho đường thẳng d:x + 4y-l = 0 Côsin của góc giữa đường thẳng d và trục Ox bằng

Trang 24

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Ai: llx - 12y + 1 = 0 và A2:12x +

1 ly + 9 = 0 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hai đường thẳng Ai, A2 vuông góc với nhau.

B Hai đường thẳng Ai, A2 cắt nhau nhưng không vủông

góc c Hai đường thẳng Ai, A2 trùng nhau.

D Hai đường thẳng Ai, A2 song song với nhau.

Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x + 9) 2 + (y-ll) 2 =16 Toạ độ tâm I của (C) là

Câu 16 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d: X + y - 1 d': -2x + y - 2 =

0 Côsin của góc giữa hài đường thẳng d và d' bằng

Ngày đăng: 17/01/2021, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w