Quay D xung quanh trục hoành tạo thành một khối tròn xoay có thể 2 tích V được tính theo công thức.. Trong các khẳng định sau,chọn khẳng định đúng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG
TỔ TOÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi A
Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……
PHẦN ĐỀ BÀI
Câu 1 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;3) lên trục Ox có tọa độ là:
A (0; 2;3) B ( 1;0;0) C (0;0;1) D (1;0;0)
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x12 y12z2 Tìm tọa độ tâm2
I và bán kính R của mặt cầu S
A I1; 1;0 , R 2 B I1; 1;0 , R 2
C I1;1;0 , R 2
Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ( ) :1 1 1 2
x y z
d
; 2
1 2
1
0
x y z Gọi ( ) là dường thẳng song song với mp(P), lần lượt cắt (d ) ,1 (d ) tại M, N sao cho2
MN = 2 Tính khoảng cách giữa ( ) và mp(P)
A
8
7
7
8
7 2
Câu 4 Gọi (H) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y xvà
1 2
y x
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục hoành
A
5
3
7 3
8 3
Câu 5 Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ Gọi S là diện tích hình phẳng phần tô đen Khẳng định
nào sau đây đúng?
A
2
1
( )
Sf x dx
2
1 ( )
S f x dx
2
1 ( )
S f x dx
2 2 1 ( )
S f x dx
Câu 6 Tính tích phân
1
0
2 1 x
I x e dx
bằng phương pháp tích phân từng phần, đặt u2x và1
x
dv e dx Kết quả nào sau đây đúng?
A
1 1 0 0
I x e e dx
1
0 0
I x e e dx
Trang 2
C
1 1 0 0
I x e e dx
1 1 0 0
I x e e dx
Câu 7 (M3) Trong không gian Oxyz, cho a(1;1; 2), b ( 1; m; m 2)
.Khi đó a b, 14
thì:
A
11 1;
5
m m
11 1;
3
m m
C m1;m 3 D m 1
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2i3j
Tọa độ điểm M là
A (2;0;3) B (0; 2;3) C (2;3;0) D (0;3; 2)
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1;1
và mặt phẳng
P :x2y 2z11 0
Gọi Q
là mặt phẳng song song P
và cách A một khoảng bằng 2 Tìm
phương trình mặt phẳng Q
A Q x: 2y2z11 0
B Q x: 2y2z 1 0
C Q : x 2y 2z11 0
D Q x: 2y2z 1 0
và Q :x2y 2z11 0
Câu 10 Mặt phẳng P
đi qua hai điểm A1;3;0 , B4;1;2
và vuông góc với mặt phẳng
Q : 3x y z có phương trình là1 0
A 4x3y 9z1 0. B 4x 3y 9z 5 0.
C 9x3y 4z18 0. D 4x3y 9z13 0.
Câu 11 Cho số phức z thỏa mãn (1 - 2i)z +2z = 3i Phần ảo của z là:
A
9
9 13
9
6 13
Câu 12 Công thức tính tích phân từng phần là:
A
b a
udu uv vdv
b a
udv uv vdu
C
b a
udv uv vdu
b a
udu uv vdv
Câu 13 Để tích phân
1
0 1
x x dx
thành
1
2 4 0
t t dt
thì ta đổi biến bằng cách đặt:
A t 1 x2 B t x 3 C t 1 x2 D t x 2
Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a( ;0;0),B(0; ;0)b và C(0;0; )c với a, b, c khác 0 Biết rằng khi a, b, c thay đổi và thỏa mãn điều kiện 2 a b c thì trọng tâm tam giác ABC luôn6 thuộc mặt phẳng cố định (P) Gọi I x x x tâm đường tròn giao tuyến của mặt phẳng (P) với mặt cầu( ; ; )1 2 3
2 2 2
( ) :S x y z 4x 2z 76 0 Đặt M x1x2x Chọn khẳng định đúng?3
A
5 7
2 2
M
3 5
2 2
M
3 3
4 2
M
3 3
2 4
M
Câu 15 Để tính xln 2 x xd theo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A
ln 2
v x
u x
v x x
Trang 2/6 - Mã đề thi A
Trang 3C
ln 2
u x x
v x
ln 2
v x x
Câu 16 Cho
4
0
f x x
Tính
2
0
2 d
f x x
Câu 17 Tính khoảng cách từ điểm M(1; 2;3) đến mặt phẳng (P): x y 2z 5 0
A
6
6
6
1
3.
Câu 18 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
:
x y z
d
và
2
:
y z
d x
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;0;2
cắt d và vuông góc với1 2
d
A
:
x y z
:
x y z
C
:
x y z
:
x y z
Câu 19 Tính F x( ), biết F( )x xcos dx x
A F x xsinx cosx C B F x xsinxcosx C
C F x xsinx cosx C
D F x xsinxcosx C
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x z 3 0 Viết phương trình
đường thẳng d đi qua M(2; 1;1) và vuông góc với mặt phẳng ( ).P
A
2 2
1
1
z
2 2 1
y t
2 2
1 1
y
2
1 2
1 3
Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 4x2y 6z 5 0
Khi đó một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là
A n 4; 2;6. B n 4; 2;6
C n 2;1; 3
D n 4; 2; 6
Câu 22 Xét phương trình z 3 8 trên tập số phức Tập nghiệm của phương trình là:
A 2; 1 3; 1 3
B 1 i 3; 1 i 3
C 2 . D 2; 1 i 3; 1 i 3
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ: a(2;3;1), b(5;7;0), c(3; 2; 4)
Bộ 3 số (m; n; p) thỏa mãn hệ thức ma nb pc 0
là:
A (0;1;0) B (0;0;0) C (1;0;0) D (1;1;1)
Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của đường thẳng d đi qua điểm
(1; 2;3)
M và có vectơ chỉ phương là u (1; 2; 3)
A
1
3 3
1
3 3
Trang 4C 1(x1) 2( y2) 3( z 3) 0 D
x y z
Câu 25 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): yx22x và trục hoành
A
4
4
3
5
4.
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :3x 4y2z 2 0
Gọi A,Blần lượt là giao điểm của mặt phẳng P
với các trục Oy , Oz Tính diện tích tam giác OAB
A
1
1
1
1
3.
Câu 27 Tính cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng
1
1 2 :
3
y t z
x y z
A
4
2
4
3
4 5
Câu 28 Cho số phức z = 2 – i Modun của w = 2z – i là:
Câu 29 Gọi M và m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của modun số phức z thỏa z 1 2 Tính A = 4M – m:
Câu 30 Gọi z z là 2 nghiệm của phương trình1, 2 z2 2z 5 0 Khi đó z1z2 bằng
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :y2z và đường thẳng0
2
1
z
Tìm tọa độ giao điểm M của mặt phẳng và đường thẳng d
A M5; 2;1 B M0; 2;1 C M5; 2;1
D M1;6;1
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt cầu có tâm , I1; 4;3
và đi qua điểm
5; 3; 2
A
A x12y 42z 3216
B x12y42z 32 18
C x12y 42z 3218
D x12y42z 32 16
Câu 33 Cho số phức z 2 3i Tìm số phức w2iz z
A w 4 i B w 8 7i C w 8 i D w 4 7i
Câu 34 Hỏi điểm M 3;1
là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A z 3 i B z 3 i C z 1 3i D z 1 3i
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I2;4;1
và mặt phẳng P x y z: 4 0 Tìm phương trình mặt cầu S
có tâm I sao cho S
cắt mặt phẳng P
theo một đường tròn có đường kính bằng 2
A x12 y22z 42 3 B x22 y42z12 4
C x 22 y 42 z12 4 D x 22 y 42z12 7
Trang 4/6 - Mã đề thi A
Trang 5Câu 36 Gọi S là tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa
z z Tập S có bao nhiêu phần tử
Câu 37 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C
của hàm số y x 4 2x21, tiếp tuyến của C
tại điểm có hoành độ x và trục hoành Quay D xung quanh trục hoành tạo thành một khối tròn xoay có thể2
tích V được tính theo công thức
A 2 2 4
1
81 1
8
V x dx
1
81 1
8
2
4 2 1
1
39
2 1 1
Câu 38 Trong các khẳng định sau,chọn khẳng định đúng?
A
1 cos(3 1) sin(3 1)
3
x dx x C
C cos(3x1)dx3sin(3x1)C. D cos(3x1)dx3sin(3x1)C.
Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa z 4 i z là số thực.3
A là đường thẳng 4x y 0 B là đường thẳng 4x y 0
C là đường thẳng x 4y 3 0 D là đường thẳng x4y 3 0
Câu 40 Cho ( )F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K và ,ab K Chọn khẳng định đúng
A
b
a
f x dxf b f a
b
a
f x dx F a F b
C
b
a
f x dxf a f b
b
a
f x dx F b F a
Câu 41 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn cho các số phức z thỏa z 5 là một đường tròn có bán kính bằng
5
Câu 42 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
( )
x
f x
1 ( )
2
f x dx x x C
C
2
f x dx x x C
Câu 43 Tìm (sin )
x
x e dx
A cos x e xC B cosx e xC C cos x e xC D cosx e xC
Câu 44 Cho nguyên hàm
2 ln (ln 1)
x
x x
,đặt tlnx Mệnh đề nào sau đây sai?1
A
2 ( 1)t
t
2 ( 1)
t
C
1
t
2 ( 1)
t
Câu 45 Gọi S là tập hợp các điểm biểu diển cho các số phức z thỏa: 2z 3 z z i và mz i z i ( ) là số
Trang 6thuần ảo Tìm số giá trị nguyên dương của tham số m [0; 2019] để S có hai phần tử.
Câu 46 Cho số phức z thỏa mãn z 3 4 i z 4 3 i 5 2 0
Giá trị của z là:
Câu 47 Cho ( )f x là hàm số liên tục trên đoạn [0;5] Biết
f x dx f x dx
Tìm
5
1 ( )
I f x dx
A I 2 B I 3 C I 4 D I 2
Câu 48 Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 4z5 0 M , N lần lượt là điểm biểu diễn
1
z , z Độ dài đoạn MN bằng2
Câu 49 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 3;0;1
và B1; 1;3
và mặt phẳng P
:
x y z Đường thẳng d đi qua A , song song với mặt phẳng P sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng nhỏ nhất Đường thẳng d có một VTCP là u1; ;b c
Khi đó
b
c bằng
A 11
b
3 2
b
3 2
b
11 2
b
c .
Câu 50 Một nguyên hàm F(x) của
4 2
1 ( ) x x
f x
x
là:
A
1 ( ) 2 ln
x
3
x
x
C
3
x
x
3
x
x
HẾT
-DÁPẤN
D B A D B D C C B B C C A C D A A C D C C D B D B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A C D B D A B A B C C A A B D D D C B A B D B D C
Trang 6/6 - Mã đề thi A