Hàm số lẻ có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng, do đó ta đi tìm hàm số lẻ trong bốn hàm số đã cho.. Với bài toán này ta đi tìm hàm số là hàm số lẻ.[r]
Trang 1Câu 11: [DS11.C1.1.BT.c] Cho hàm số Tất cả các giá trị của tham
số để hàm số xác định với mọi số thực (trên toàn trục số) là
Lời giải Chọn A
Đặt
Lúc này ta đi tìm điều kiện của để
Ta có
Trang 2TH 1: Khi đó (thỏa mãn).
Vậy thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 20: [DS11.C1.1.BT.c] Xác định tất cả các giá trị của tham số để hàm số
là hàm chẵn
Lời giải Chọn C
Ví dụ: Nhập vào màn hình như hình bên
Ấn CALC để gán các giá trị cho m Ta thử với thì
ấn
Chọn bất kì, sau đó làm lại lần nữa và gán cho ban đầu và so sánh
(ở đây ta thử với và tại
Ta thấy Vậy C đúng Ta chọn luôn C và loại các phương án
Trang 3Để sử dụng tính bị chặn của hàm số ở trong STUDY TIP ta đưa ra ở trên, ta sẽ đưa
Ta có
Ta có bài toán tổng quát:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên Với
Lời giải tổng quát
Trang 4Lúc này chỉ còn A và B Thử với thì không có nghiệm.
Dấu bằng xảy ra khi
Câu 34: [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn lần lượt là
Lời giải Chọn B
Từ đề bài ta xét
Trang 5Từ bảng biến thiên ta thấy
Câu 36: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Lời giải Chọn B
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakopvsky cho số: 1; 1; ; ta có:
Hay
đúng?
Lời giải Chọn D
dương Áp dụng vất đẳng thức AM- GM cho hai số dương ta có
Trang 6Hàm số lẻ có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng, do đó ta đi tìm hàm số lẻ trong bốn hàm số
đã cho Với bài toán này ta đi tìm hàm số là hàm số lẻ Với các bạn tinh ý thì ta có thể chọn luôn C
Hàm số chẵn có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng do đó ta đi tìm hàm số chẵn trong bốn hàm số đã cho
Hàm số ở D loại vì lí do tương tự câu 26
Với A : Tập xác định của hàm số đã cho là tập đối xứng Ta có =
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn có đồ thị nhận trục
oy làm trục đối xứng Vậy A đúng
Trang 7Với B : Ta có Vậy hàm số đã cho là hàm số
lẽ có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng vậy B đúng
Bài toán trở thành tìm hàm số chẵn trong bốn hàm số đã cho phần phương án
số lẽ, (loại)
(loại)
Câu 5: [DS11.C1.1.BT.c] Để hàm số tăng, ta chọn x thuộc khoảng nào?
Lời giải Chọn A
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả hai đúng D Cả hai sai.
Lời giải Chọn D
Trang 8Bài toán có hai hàm số mà cùng xét trên một khoảng nên ta sẽ sử dụng chức năng TABLE cho hai hàm Ấn MODE7 : Nhập là hàm nhập là hàm thì ta có kết quả
Ta thấy cả hai hàm số đều không là hàm tăng trên cả khoảng Vì khi chạy từ đến thì giá trị của hai hàm số đều giảm Khi chạy từ đến thì giá trị của hai hàm số đều tăng , vậy cả hai mệnh đề đều sai
Câu 13: [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị lớn nhất của hàm số là:
Lời giải Chọn B
Câu 14: [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
Lời giải Chọn D
Cách 1 : Tương tự như phần lý thuyết đã giới thiệu thì ta thấy Vậy
Trang 9Câu 16: [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Lời giải Chọn A
Ta có
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 4
Câu 30: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập xác định của hàm số
Lời giải Chọn A
Trang 10Chọn B
Vậy hàm số không xác định trong khoảng Chọn B
Câu 32: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập xác định của hàm số
Lời giải Chọn B
Trang 11Câu 49: [DS11.C1.1.BT.c] Cho hàm số và Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
Lời giải Chọn B
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì
Nhận xét: là bội chung nhỏ nhất của và
Câu 11: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn C
Trang 12Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn A
Câu 19: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn A
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì
Trang 13Câu 20: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn C
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì
Câu 39: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn A
Ta thấy hàm số có GTNN bằng Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn.
Ta thấy tại thì Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn
Câu 40: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 14Lời giải Chọn C
Ta thấy hàm số có GTNN bằng Do đó ta loại đáp án A và B
Hàm số xác định tại và tại thì Do đó chỉ có C thỏa mãn
Câu 41: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn A
Ta thấy hàm số có GTLN bằng , GTNN bằng
Tại thì Thử vào các đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn
Câu 42: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn A
Trang 15Ta thấy tại thì Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa mãn.
Câu 43: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn B
Ta thấy thì thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa mãn
Câu 48: [DS11.C1.1.BT.c] Hàm số: có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
Lời giải Chọn C
Vì
Do nên Nên có giá trị nguyên
Câu 10: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn A
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì
Nhận xét: là bội chung nhỏ nhất của và
Câu 11: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn C
Trang 16Hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn A
Câu 19: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn A
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì
Trang 17Câu 20: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số
Lời giải Chọn C
Hàm số tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì
Câu 39: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn A
Ta thấy hàm số có GTNN bằng Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn.
Ta thấy tại thì Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn
Câu 40: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 18Lời giải Chọn C
Ta thấy hàm số có GTNN bằng Do đó ta loại đáp án A và B
Hàm số xác định tại và tại thì Do đó chỉ có C thỏa mãn
Câu 41: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn A
Ta thấy hàm số có GTLN bằng , GTNN bằng
Tại thì Thử vào các đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn
Câu 42: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn A
Trang 19Ta thấy tại thì Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa mãn.
Câu 43: [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Lời giải Chọn B
Ta thấy thì thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa mãn
Câu 48: [DS11.C1.1.BT.c] Hàm số: có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
Lời giải Chọn C
Vì
Do nên Nên có giá trị nguyên
Câu 1: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập giá trị T của hàm số :
Trang 20Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là
Câu 6: [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập giá trị của hàm số
Trang 22Khi đó: