Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều.. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều.. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt.. Mỗi mặt
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT LÊ ĐỨC THỌ HÀ TĨNH MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút )
Câu 1: Tìm tất cả giá trị của m để hàm số 2
3
ylog 4x 4x 3m xác định trên ¡
A. m 3
4
3
3
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số y x 2
x 2
A. ¡ B. ¡ \ 2 C. ¡ \ 2 D. 2;
Câu 3: E Coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E.Coli tăng gấp đôi Ban đầu, chỉ có 40 vi khuẩn E.Coli trong đường ruột Hỏi sau bao lâu, số lượng
vi khuẩn E.Coli là 671088640 con?
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với ABa, AC2a cạnh SA vuông góc với ABC và SAa 3.Tính thể tích khối chóp S.ABC
A.
3
a 3
3
3
a 3
3
a 3 3
Câu 5: Tìm các nghiệm của phương trình log32x 3 2
A. x 11
5
2
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M 3; 1; 2 , N 4; 1; 1 , P 2;0; 2 Mặt phẳng MNP có phương trình là
A. 3x 3y z 8 0 B. 3x 2y z 8 0
C. 3x 3y z 8 0 D. 3x 3y z 8 0
Câu 7: Cho hàm số yx3ax2bxc và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó điều kiện nào sau đây cho biết AB đi qua gốc tọa độ O?
A. ab 9 3a B. c0 C. ab9c D. a0
Câu 8: Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y 1x3 2x2 3x 1
3
3
Câu 9: Hỏi với giá trị nào của a thì hàm số x
y 3 a nghịch biế
A. 2 a 3 B. 0 a 1 C. a2 D. a0
Trang 2Câu 10: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
y , y 0, x 1, x a, a 1
x
A. V 1 1
a
1
a
1
a
1
a
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều
B. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều
C. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt
D. Mỗi mặt của khối bát diện đều là 1 tứ giác đều
Câu 12: Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là
v t 3t 5 m / s Tính quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10
Câu 13: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số yx42x23
A. 1;0 và 1; B. ; 1 và 0;1 C. 0; D. ; 0
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B với OAuuur 2; 1;3 , OB uuur5; 2; 1 Tìm tọa độ của véc tơ ABuuur
A. ABuuur 3;3; 4 B. ABuuur 2; 1;3
C. ABuuur 7;1; 2 D. ABuuur 3; 3; 4
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số
2
y
không có tiệm cận đứng
A. m 1 B. m0 C. m 1 D. m 1 và m0
Câu 16: Biết log ba 2 Giá trị của 2
4
a b
a log
b b bằng:
5
6
Câu 17: Cho các số m0, n0, p0 thỏa mãn 4m 10n 25p Tính giá trị biểu thức T n n
A. T1 B. T 5
2
C. T2 D. T 1
10
Câu 18: Cho a, b là 2 số thực dương Thu gọn biểu thức
7 2
6 3
6 2
a b ab
kết quả nào sau đây là đúng?
Trang 34
3 a
b
a
b
Câu 19: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên tập D¡ \ 1 và có bảng biến thiên:
y ' 0 +
y
-2
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y f x ẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;8 bằng -2
B. Phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt khi m 2
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x3
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số 5x
f x e
A. dxe5xln 5 C B. 1 5x
f x dx e C
5
f x dx5e C
f x dxe C
Câu 21: Cho khối trụ T có chiều cao bằng 2 và thể tích bằng 8π Tính diện tích xung quanh
của hình trụ T
A. Sxq 32π B. Sxq 8π C. Sxq 16π D. Sxq 4π
Câu 22: Biết F x là một nguyên hàm của của hàm số f x sin x yF x đi qua điểm M 0;1 Tính π
F
2
A. π
2
π
2
π
2
π
2
Câu 23: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 9 Gọi B’ và C’ lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa 3AB'AB và 3AC'AC Tính thể tích V của khối tứ diện AB’C’D
A. V3 B. V 1
9
C. V 1 D. V 1
3
Câu 24: Số giao điểm của đường thẳng y x 2 và đồ thị hàm số y 3x 2
x 1
là
Trang 4A. 3 B. 2 C. 0 D. 1
Câu 25: Cho 4
2
f x dx10
và 4
2
g x dx5
2
I3f x 5g x dx
A. I5 B. I 15 C. I 5 D. I 10
Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
y
x 1
trên đoạn 0;3
A.
0;3 0;3
5 min y 1; max y
2
0;3 0;3
5 min y 2 2 2; max y
2
C.
0;3 0;3
5 min y 2 2 2; max y
2
0;3 0;3
3 min y 1; max y
2
Câu 27: Giải bất phương trình
2x 4 x 1
A. S5; B. S ;5 C. S ; 1 D. S 1; 2
Câu 28: Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn
bởi cạnh AB, CD, đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật
ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ) Biết
AB2π m , AD2 m Tính diện tích phần còn lại
A. 4π 1 B. 4 π 1
C. 4π 2 D. 4π 3
Câu 29: Cho 1 a 0, x0, y0, khẳng định nào sau đây sai?
A. log xa a α log xa B. loga x 1log xa
2
C. loga x.y log x log ya a D. log 2x 1log xa
2
Câu 30: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x 3
2x 1
A. x 1
2
2
2
2
Câu 31: Khi đổi biến x 3 tan t, tích phân
1
2 0
dx I
trở thành tích phân nào?
A.
π
3
0
I 3dt B.
π 6
0
3
3
π 6
0
I 3tdt D.
π 6
0
1
I dt t
Trang 5Câu 32: Tính đạo hàm của hàm số 2
3
ylog x 1
A.
2
2x
y '
B. 2
1
y '
x 1 ln 3
2x
y '
x 1 ln 3
2x ln 2
y '
x 1
Câu 33: Tính thể tích Vcủa khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AB = 2a
3 8a
3 8a
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, BD2a Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đó là
A.
3
4πa
3
Câu 35: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. x 1
x
x 1
C. 2x 2
x
x
Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ Cạnh bên AA’ = a, ABC là tam giác vuông tại A có BC2a, ABa 3 Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng A ' BC
A. a 7
a 21
a 21
a 3 7
Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B nằm trên mặt cầu có phương trình
2 2 2
x 4 y 2 z 2 9 Biết rằng AB song song với OI, trong đó O là gốc tọa độ và I là tâm mặt cầu Viết phương trình mặt phẳng trung trực AB
A. 2x y z 120 B. 2x y z 4 0
Câu 38: Cho tam giác ABC có AB3, AC4, BC5 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
A. V 12π B. V 11π C. V 10π D. V 13π
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ ar 1;1;0 , b r 1;1;0 , c r 1;1;1 Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ar 2 B. ar br C. cr 3 D. br cr
Trang 6Câu 40: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y m sin x2
cos x
nghịch biến trên π
0;
6
4
D. m0
Câu 41: Một tấm tôn hình tam giác đều SBC có độ dài cạnh bằng
không có mặt đáy với đỉnh S, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (hình vẽ) Tính thể tích khối nón trên
A. π 105
3π
32
C. 3π 3
π 141 64
Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A 3; 2;3 , B 1; 2;5 , C 1;0;1 Tìm tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
A. G 1;0;3 B. G 3;0;1 C. G1;0;3 D. G 0;0; 1
Câu 43: Biết 3
3
2
ln x 3x2 dxa ln 5 b ln 2 c
A. S60 B. S 23 C. S 12 D. S 2
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a;0;0 , B 0; b;0 , C 0;0;c , trong đó
a0, b0, c0 Mặt phẳng ABC đi qua điểm I 1; 2;3 sao cho thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó các số a, b, c thỏa mãn đẳng thức nào sau đây?
A. a b c 12 B. a2 b c 6 C. a b c 18 D. a b c 0
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2y2z26x4y 8z 4 0 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S)
A. I 3; 2; 4 , R 25 B. I3; 2; 4 , R 5
C. I 3; 2; 4 , R 5 D. I3; 2; 4 , R 25
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : y 5z 6 0 Hỏi mặt phẳng này có gì đặc biệt?
A. (P) đi qua gốc tọa độ B (P) vuông góc với (Oxy)
C. (P) vuông góc với (Oyz) D. (P) vuông góc với (Oyz)
Trang 7Câu 47: Trong hệ tọa độ Oxyz cho I 1;1;1 và mặt phẳng P : 2x y 2z 4 0 Mặt cầu (S) tâm I cắt (P) theo một đường tròn bán kính r4 Phương trình của (S) là
A. 2 2 2
x 1 y 1 z 1 16 B. 2 2 2
x 1 y 1 z 1 9
C. 2 2 2
x 1 y 1 z 1 5 D. 2 2 2
x 1 y 1 z 1 25
Câu 48: Cho 4 số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a1, b1 và x2y2 1 Biết rằng
log xy 0; log xy 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 0 a 1; b 1 B. a1; b 1 C. 0 a 1; 0 b 1 D. a1; 0 b 1
Câu 49: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số yax4bx2c, biết điểm A 1; 2 , B 0;3 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số
A. a 1; b2;c3 B. a 1; b 3;c 3
4
C. a1; b3;c 3 D. a1; b 2;c3
Câu 50: Cho 2
1
f x dxa
2
1 x.f x 1 dx
A. I2a B. I4a C. I a
2
4
Đáp án
11-B 12-D 13-C 14-A 15-D 16-B 17-A 18-D 19-D 20-B
21-B 22-A 23-C 24-B 25-A 26-C 27-B 28-B 29-D 30-B
31-B 32-C 33-D 34-A 35-D 36-C 37-A 38-A 39-D 40-C
41-A 42-A 43-B 44-A 45-C 46-D 47-D 48-B 49-D 50-C
Trang 8LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
¡
Câu 2: Đáp án C
Điều kiện: x 2 0 x 2 TXĐ: D¡ \ 2
Câu 3: Đáp án D
Sau 20 phút số lượng vi khuẩn tăng lên 2 lần
Do đó sau 20.n phút số lượng vi khuẩn tăng lên 2n lần
n
2
671088640
40
Do vậy thời gian là 8h
Câu 4: Đáp án D
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
3 ABC
Câu 5: Đáp án C
Điều kiện: x 3
2
Khi đó phương trình đã cho tương đương 2x 3 9 x 6
Câu 6: Đáp án C
Ta có: MNuuuur1;0; 3 , MP uuur 1;1;0
Vectơ pháp tuyến của MNP là nr MN, MPuuuur uuur3;3;1
Phương trình mặt phẳng MNP là: 3 x 3 3 y 1 1 z 2 0
Hay MNP : 3x 3y z 8 0
Câu 7: Đáp án C
2
y '3x 2axb
Ta có: y y ' x a 2b 2a2 x c ab
2
AB : y b a x c
Trang 9Tham số: Ta có yx3ax2bx c y ' 3x22axb và y ''6x2a
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số là
2
Tổng quát: Ký hiệu (d) là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số bậc ba là d
y '.y ''
y '''
Câu 8: Đáp án A
x 3
Ta có y '' 1 2 0 x 1 là điểm cực đại; y '' 3 2 0 x 3 là điểm cực tiểu
Câu 9: Đáp án A
Để hàm số nghịc biến trên ¡ thì 0 3 a 1 2 a 3
Câu 10: Đáp án B
Thể tích vật thể tròn xoay là:
1
x
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án
Quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là:
4 4
S 3t 5 dt t 5t 966 m
Câu 13: Đáp án C
y ' 0 4x 4x 0 4x x 1 0 x 0
Do vậy hàm đồng số đồng biếm trên 0;
Câu 14: Đáp án A
ABuuurOB OAuuuruuur 5; 2; 1 2; 1;3 3;3; 4
Câu 15: Đáp án D
Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì x = m là nghiệm của p x 2x23xm
m 1
Trang 10Câu 16: Đáp án B
2 a
log b 2 b a Khi đó: 2 4
a 3
a
Cách 2: Cho a 2 b 4 từ đó bấm máy suy ra 2
4
a b
a log
b b
Câu 17: Đáp án A
n log 4 2 log 2 m
4 10 25 m log 4 n p log 25
n log 25 2 log 5 p
2 log 2 log 5 2 log10 2 T 1
Cách 2: Cho m 1 n log 4; p10 log254 do đó T n n 1
Câu 18: Đáp án D
Ta có:
1 2
6 2
6 6
b ab
a b
Câu 19: Đáp án D
Hàm số không liên tục trên khoảng ;3 nên kết luận D sai
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án B
Ta có: V T πr h 2πr2 2 8π do đó bán kính hình trụ là: 8π 2
2π Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq 2πrh2π.2.2 8π
Câu 22: Đáp án A
Ta có: F x f x dx sin x dx cos xC
Vì yF x đi qua điểm M 0;1 nên 1 cos 0 C C 2 F x cos x2
Trang 11π π
Câu 23: Đáp án C
Ta có: AB ' C ' D
ABCD
V AB AC 3 39
AB'C ' D ABCD
Câu 24: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm là:
3x 2
x 1
Vậy có 2 giao điểm
Câu 25: Đáp án A
I3 f x dx 5 g x dx 3.10 5.5 5
Câu 26: Đáp án C
Ta có:
2
2
x 2x 1
Hàm số đã cho xác định là liên tục trên đoạn 0;3
y 0 1; y 3 ; y 1 2 2 2 2 min y 2 2 2; max y
Câu 27: Đáp án B
Bất phương trình 2x 4 x 1 x 5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;5
Câu 28: Đáp án B
Gọi O là trung điểm của MN Chọn hệ trục tọa độ Oxy có trục
Ox || BC, Oy || AB Khi đó đồ thị dạng yAsin bx
Do AD 2 max y 1 A 1
Do hàm số tuần hoàn với chu kì 2π b 1 y sin x
Trang 12Diện tích phần đất trồng hoa là:
0 0
S2 sin x dx 2 cos x 4 Diện tích phần đất còn lại là: 2π.2 4 4 π 1
Câu 29: Đáp án D
Các khẳng định A, B, C đúng; D sai vì 1
2
a log xlog x2 log x
Câu 30: Đáp án B
Ta có:
3 1
x
2 x
Câu 31: Đáp án B
Với x 3 tan t thì dx 3 tan t 1 dt 2
Đổi cận x 0 t 0; x 1 t π
6
2
2
3
3 tan t 1
Câu 32: Đáp án C
2
y '
x 1 ln 3 x 1 ln 3
Câu 33: Đáp án D
Thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ là 3 3
V 2a 8a
Câu 34: Đáp án A
Gọi OACBD
Vì tam giác SAC vuông tại S và O là trung điểm của AC nên
SOAOOC 1
Vì ABCD là hình vuông nên OAOBOCOD 2
Từ (1) và (2) O là tâm khối cầu ngoại tiếp hình chóp Bán kính
khối cầu là 2a : 2a
Thể tích khối cầu là V 4πa3
3
Câu 35: Đáp án D
Trang 13Dễ thấy đồ thị hàm số nhận Oy x 0 là tiệm cận đứng (loại B) nhận y = 1 là tiệm cận ngang (loại C) Đồ thị hàm số đi qua (Loại A)
Câu 36: Đáp án C
2
AC 2a a 3 a; A ' B a a 3 2a
2 2
A 'C a a a 2
Ta có: A 'C2 A ' B2BC22.A ' B.BCcos B
a 2 2a 2a 2.2a.2a.cos B cos B
4
2
sin B 1
2
BA 'C
3 B.ACA '
V BA.AA '.AC a 3.a.a
Khoảng cảnh từ đỉnh A đến mặt phẳng A ' BC là:
3
B.ACA '
2
BA ' C
3
a
a 2
Câu 37: Đáp án A
Ta có: I 4; 2; 2 OI 4; 2; 2uur
Vì AB // OI nên mặt phẳng trung trực AB đi qua tâm I và nhận OIuur làm vtpt phương trình mặt phẳng trung trực AB là: P : 4 x 4 2 y 2 2 z 2 0 hay P : 2x y z 120
Câu 38: Đáp án A
Xoay tam giác vuông ABC quang cạnh AC được hình nón có bán kính đáy BA = 3, chiều cao CA = 4 và
độ dài đường sinh bằng CB = 5
Thể tích hình nón đó là: V 1π.3 4 12π2
3
Câu 39: Đáp án A
ar 1 1 0 2, cr 1 1 1 3, a.br r 1.1 1.1 0.0 ar br các mệnh đề A, B, C đúng Lại có: b.c 1.1 1.1 0.1 2 0r r mệnh đề sai chọn D
Câu 40: Đáp án C
Trang 14 2
3
cos x 2sin x m sin x
y '
cos x
Để hàm số nghịch biến trên 0;π
6
2
Đặt t sin x t 0;1
2
2 t
Bảng biến thiên:
2
f ' t -
f t
5
2
2m f t t 0;
2
1 0;
2
Câu 41: Đáp án A
Ta có:
2
Chu vi đáy của hình nón là:
3 3 2π
C
Bán kính đáy của hình nón là:
π 3
R
Chiều cao của hình nón là:
Thể tích của hình nón là:
2 2
Câu 42: Đáp án A