1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1 bắc ninh học toán online chất lượng cao 2019 vted

8 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 703,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phần tử của là ĐỀ [XMIN2020] SỐ 004 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN TRƯỜNG YÊN PHONG 1 - BẮC NINH *Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted h

Trang 1

Câu 1 [Q073772312] Cho hai số phức và Môđun của số phức là

Câu 2 [Q390863789] Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thỏa mãn

là đường thẳng có phương trình

Câu 3 [Q098333661] Hàm số có tập xác định là

Câu 4 [Q199313638] Tìm số nghiệm của phương trình ,

Câu 5 [Q303447814] Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

Câu 6 [Q138583885] Cho Mệnh đề nào sau đây là đúng?

biến trên tập xác định của nó?

Câu 8 [Q098892553] Gọi là tập tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị hàm số

không có tiệm cận đứng Số phần tử của là

ĐỀ [XMIN2020] SỐ 004 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN

TRƯỜNG YÊN PHONG 1 - BẮC NINH

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

z1= 1 + 3i z2 = 3 − 4i z1

z2

A. √10

−9 25

13

10

|z − 1 + 2i| = |z + 3|

A.2x + y + 1 = 0 B.2x − y + 1 = 0 C.2x + y − 1 = 0 D.2x − y − 1 = 0

f (x) = (2x − 1)

1 3

A.[ ; +∞) 1

1

1

1 2

cos 2x − cos x − 2 = 0 x ∈ [0; 2π]

y = sin2x − 4 sin x − 5

a > 1

A.a−√3> 1

a√5 B. √a3 2 > 1

1

a2019

1

a2020 D.a > √a

1 3

y = x + 1, y = , y = ( )x, y = log x

x + 2

3x− 1

2x

π 6

S

Trang 2

Câu 9 [Q207038012] Cho là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, thể tích của bằng Độ dài cạnh của khối lăng trụ là

Câu 10 [Q983057858] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

tiểu của hàm số đã cho là?

Câu 12 [Q103883363] Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm , ,

có phương trình là

Câu 13 [Q730155765] Một khối trụ có thể tích bằng Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?

Câu 14 [Q678363668] Một hình nón có đường sinh bằng và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng Thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó bằng

Câu 15 [Q867138382] Cho các số theo thứ tự là một cấp số cộng Tích bằng

Câu 16 [Q801889861] Cho tứ diện đều , là trung điểm của cạnh Khi đó bằng

√3

3

√16 3

A.logabα = αlogab với mọi số a, b dương và a ≠ 1

B.logab = 1 với mọi số dương và

logba a, b a ≠ 1

C.logab + logac = logabc với mọi số a, b dương và a ≠ 1

D.logab = logca với mọi số dương và

logcb a, b, c a ≠ 1

y = f (x) f′(x) = (x2− 1) (x − 3)2(x + 2) , ∀x ∈ R

Oxyz 3 A (1; 0; 0) B (0; 2; 0)

C (0; 0; 3)

A. x + + = 0

1

y

2

z

x 1

y 2

z 3

C. x + + = −1

1

y

2

z

y 1

z 3 6π

3

A. 13πa3√6 B. 16πa3√6 C. 1πa3√6

12

A. √2

√3

1

2

Trang 3

Câu 17 [Q867630366] Cho hàm số , Giá trị của bằng

Câu 18 [Q603413326] Tìm nguyên hàm của hàm số , biết

Câu 19 [Q637118766] Cho khối chóp có thể tích bằng và đáy là hình bình hành Trên cạnh lấy điểm sao cho Thể tích của khối tứ diện bằng

Câu 20 [Q868601363] Tích tất cả các nghiệm của phương trình bằng

Câu 21 [Q169715778] Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ , ,

Giá trị của bằng

Câu 22 [Q316688813] Trong không gian với hệ tọa độ , nếu mặt phẳng chứa trục thì

Câu 23 [Q702308033] Hệ số của số hạng chứa trong khai triển bằng

Câu 24 [Q733309221] Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với trục tung?

Câu 25 [Q167836762] Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, cạnh bên vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ đến bằng Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?

f (x) = x4− 4x3+ 2x2− x + 1 ∀x ∈ R ∫1

0 f2(x) f′(x) dx

3

F (x) f (x) = e3x F (0) = 1

A.F (x) = 3e3x− 2 B.F (x) = e1 3x+

3

1 3

C.F (x) = e3x+ 1 D.F (x) = e13 3x+ 23

A. 1

2

1

1 6

22x2+5x+4 = 4

Oxyz →a (−2 ; 2 ; 0) →b (2 ; 2 ; 0)

→c (2 ; 2 ; 2) ∣∣∣→a +→b + →

c ∣∣∣

Oxyz (P) : ax + by + cz + d = 0 Oz

A.a2+ b2 = 0 B.a2+ c2 = 0 C.c2+ d2 = 0 D.b2+ c2= 0

x3 ( + x1 3)9

x

y = ∣∣x3− x∣∣

Trang 4

Câu 26 [Q626680981] Cho hàm số liên tục trên và , thì bằng?

Câu 27 [Q556651687] Biết với là các số nguyên Khi đó, bằng

Câu 28 [Q118686168] Hai số phức và là nghiệm của phương trình nào sau đây?

Câu 29 [Q606285675] Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm có dạng

Câu 30 [Q883676758] Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3a

6a

4a

12a 7

y = f (x) R ∫6

0 f (x) dx = 10 ∫3

0 f (2x) dx

3

2 ln(x − 1)dx = a ln 2 + b a, b a − b

3 2

√7

3 2

√7 2

A.z2− 3z + 4 = 0 B.z2− 3z + 1 = 0

2 C.z2+ 3z + 4 = 0 D.z2− 3z − 4 = 0

M (2; −1; 3)

A.3y + z = 0 B.x + 2y + z − 3 = 0

C.2x − z + 1 = 0 D.−y + 3z = 0

y = f(x)

A. Giá trị cực đại của hàm số là −1 B. Điểm cực tiểu của hàm số là −2

C. Điểm cực đại của hàm số là −1 D. Giá trị cực tiểu của hàm số là .1

Trang 5

Câu 31 [Q835236030] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.

Trong các giá trị sau, giá trị nào lớn nhất?

cầu ngoại tiếp tứ diện bằng

duy nhất Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 34 [Q883883363] Trong không gian cho đường thẳng và mặt phẳng

, hai điểm , thuộc Giá trị của để vuông góc với hình chiếu của trên là

Câu 35 [Q331803780] Biết rằng là một số dương để bất phương trình nghiệm đúng với Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 36 [Q039180033] Cho ba số thực , , thỏa mãn Giá trị lớn nhất của

Câu 37 [Q893669665] Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của bằng

y = f(x) [0; 8]

A.∫3

0 f(x)dx B.∫1

0 f(x)dx C.∫8

0 f(x)dx D.∫5

0 f(x)dx

ABCD AB = CD = 3 AD = BC = 5 AC = BD = 6 ABCD

A. √17

√35

log2(|2x − 1| + m) = 1 + log3(m + 4x − 4x2− 1)

A.m ∈ (0; 1) B.m ∈ (6; 9) C.m ∈ (1; 3) D.m ∈ (3; 6)

Oxyz d : 2m + 1x − 1 = y + 3 =

2

z + 1

m − 2 (P) : x + y + z − 6 = 0 A (2 ; 2 ; 2) B (1 ; 2 ; 3) (P) m AB

d (P)

A.a ∈ [104; +∞) B.a ∈ (102; 103] C.a ∈ (103; 104] D.a ∈ (0; 102]

x y z 4x2+ y2+ 9z2 = 4x + 12z + 11

P = 4x + 2y + 3z

A.8 + 4√3 B. .20 C.6 + 2√15 D. .16

A. .1 B.√3 − 1 C.√3 + 1 D. .2

Trang 6

Câu 38 [Q836634467] Cho hai số phức thỏa mãn , Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức , Biết , giá trị của bằng

Câu 39 [Q333303318] Cho hình lập phương có cạnh bằng Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , Khoảng cách từ đến mp bằng

Câu 40 [Q004344668] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho elip có hai tiêu điểm ,

và điểm thuộc Gọi là điểm đối xứng với qua gốc tọa độ Khi đó

Câu 41 [Q356142660] Trong không gian với hệ tọa độ , cho các véc tơ và thỏa mãn

Câu 42 [Q476868681] Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , và mặt phẳng Điểm thuộc sao cho Thể tích khối chóp

Câu 43 [Q017333186] Cho hàm số có đạo hàm trên , có các điểm cực trị trên là

và có đồ thị như hình vẽ Đặt hàm số với là tham số Gọi là giá trị của để , là giá trị của để Giá trị của bằng

z1, z2 |z1| = 2√5 |z2| = √5 M, N

z1 z2 MON = 120ˆ ∘ ∣∣z2

1+ z2

2∣∣

ABCD A′B′C′D′ a M N P

A. a√2

a√3

a√3 4

F2(√7; 0) M (−√7; )9

A.NF2+ MF1 = 9

9 2

C.NF2− NF1 = 7

Oxyz →a, →b →c ∣∣→a ∣∣ = √5,

∣∣

b ∣∣∣ = 2, ∣∣→c ∣∣ = √3 →a + 2→b + 3→c =→0 →a →b + 2→b →c + →c →a

A. .0 B.2√5 − 4√3 C.−2√42 D.−15

2

Oxyz A (1; 0; 0) B (0; 1; 0) C (0; 0; 1) (P) : x + y + z − 10 = 0 M (P) MA = MB = MC

M ABC

A. 9

3

−3; − ; 0; 24

m max[0;1] g (x) = 4 m2 m min[−1;0] g (x) = −2 m1+ m2

Trang 7

Câu 44 [Q381558111] Cho hàm số có đồ thị , biết rằng đi qua điểm Tiếp tuyến tại của đồ thị cắt tại hai điểm có hoành độ lần lượt là và Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; có diện tích bằng

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; bằng

Câu 45 [Q333836338] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt cầu ,

và điểm Đường thẳng di động nhưng luôn tiếp xúc với , đồng thời cắt tại hai điểm Tam giác có thể có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

có đồ thị lần lượt là Có bao nhiêu giá trị nguyên trên đoạn để cắt tại điểm phân biệt?

Câu 47 [Q661368488] Cho hàm số liên tục trên đoạn Cho các mệnh đề sau:

1) Phương trình luôn có nghiệm trên đoạn

2) Nếu , với , , thì phương trình có nghiệm trên khoảng

3) Phương trình luôn có nghiệm trên đoạn

4) Nếu hàm số có tập giá trị là thì phương trình luôn có nghiệm trên

Số mệnh đề đúng là?

y = ax4+ bx2+ c (C) (C) A (−1; 0)

A. .2

1

1

1 5

Oxyz (S1) : (x + 4)2+ y2+ z2 = 16 (S2) : (x + 4)2+ y2+ z2 = 36 A (4; 0; 0) Δ (S1)

y = (x − 1) (x − 2) (x − 3) (m − |x|) y = −x4+ 6x3− 5x2− 16x + 18 (C1) , (C2) m [−2020; 2020] (C1) (C2) 4

y = f (x) [a ; b]

f (a) = b f (b) = a a b > 0 a ≠ b f (x) = x (a ; b)

f (x) = f (a) + 2f (b)

Trang 8

1C(2) 2B(2) 3B(1) 4D(2) 5A(2) 6A(1) 7D(2) 8D(2) 9C(2) 10A(2)

Giá trị của tích phân bằng

Câu 49 [Q897721988] Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạnh , góc ,

Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Giá trị bằng

Câu 50 [Q031681160] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , hàm số cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ là các số nguyên và có đồ thị như hình vẽ

Gọi là số giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng ;

là số giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng Khi đó,

bằng

ĐÁP ÁN

0 f (x) dx =∫1

0 xf (x) dx = 1 1

0 [f (x)]2dx = 4 ∫1

0 [f (x)]3dx

SA = SB = SD = a√3

A. √5

1

2 3

a, b, c

m1+ m2

A.2b − 2a B.2b − 2a + 1 C.2b − 2a − 2 D.2b − 2a + 2

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14 [Q678363668] Một hình nón có đường sinh bằng và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằn g - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
u 14 [Q678363668] Một hình nón có đường sinh bằng và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằn g (Trang 2)
A. log ab α= αlog ab với mọi số a, b dương và a≠ 1. - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
log ab α= αlog ab với mọi số a, b dương và a≠ 1 (Trang 2)
Câu 19 [Q637118766] Cho khối chóp có thể tích bằng và đáy là hình bình hành. Trên cạnh lấy điểm   sao cho   - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
u 19 [Q637118766] Cho khối chóp có thể tích bằng và đáy là hình bình hành. Trên cạnh lấy điểm sao cho (Trang 3)
Câu 30 [Q883676758] Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
u 30 [Q883676758] Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? (Trang 4)
A. z2 − 3z +4 = 0. B. z2 − 3z 1= 0. - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
z2 − 3z +4 = 0. B. z2 − 3z 1= 0 (Trang 4)
Câu 31 [Q835236030] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
u 31 [Q835236030] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ (Trang 5)
Câu 39 [Q333303318] Cho hình lập phương có cạnh bằn g. Gọi ,, lần lượt là trung điểm của  ,  ,   - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
u 39 [Q333303318] Cho hình lập phương có cạnh bằn g. Gọi ,, lần lượt là trung điểm của , , (Trang 6)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; bằng - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
i ện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; bằng (Trang 7)
Câu 49 [Q897721988] Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạn h, góc ,  . Gọi   là góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng   - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
u 49 [Q897721988] Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạn h, góc , . Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (Trang 8)
1C(2) 2B(2) 3B(1) 4D(2) 5A(2) 6A(1) 7D(2) 8D(2) 9C(2) 10A(2) 11D(2)12B(1)13B(2)14D(2)15D(1)16B(3)17A(2)18D(2)19C(2) 20A(1) - Đề xmin2020 số 004 đề kiểm tra năng lực giáo viên trường yên phong 1   bắc ninh   học toán online chất lượng cao 2019   vted
1 C(2) 2B(2) 3B(1) 4D(2) 5A(2) 6A(1) 7D(2) 8D(2) 9C(2) 10A(2) 11D(2)12B(1)13B(2)14D(2)15D(1)16B(3)17A(2)18D(2)19C(2) 20A(1) (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm