36 41 49 47 Qua các đỉnh của tam giác ABC, vẽ các đường thẳng song song với cạnh đối diện, chúng đôi một cắt nhau tạo thành tam giác MNP như hình vẽ.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017
HƯỚNG DẪN GIẢI MÔN TOÁN Câu – mã đề
NỘI DUNG
137 251 384 429
2 6 4 10 Mặt cầu có bán kính RIA 1611 18 nên có phương trình
18 ) 3 ( ) 4 ( ) 1 (x 2 y 2 z 2
3 29 5 17 (P),(Q) lần lượt có vectơ pháp tuyến là nP ( 2 ; 3 ; 6 ), nQ ( 1 ; 1 ; 2 )
Ta có [ n n uur uurP, Q] (0;10;5)nên d có vectơ chỉ phương u [ , ] ( 0 ; 2 ; 1 )
5
1 nP nQ
Do đó d có phương trình
1
2
x
¡
4 4 18 8 Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 2
3
5 2 23 22
4 4 4
4 2
3 2 2
1 3 2 2
1 ) 3 2
i
i i
z i i
z
6 5 25 13
AB
AB(2;2;2) có vectơ chỉ phương (1; 1; 1)
2
1
AB đi qua B nên có phương trình
1
3 1
1
1
x
7 12 24 23 Mệnh đề sai : Số phức zabi có số phức liên hợp làz b ai
8 15 14 9 ln 3 1
2
S
S
10 9 20 19
Tính được
3
a
SA SB AB a V a a
11 24 13 30
2 2
3 2
1 2
3 2
1 2
3
2 ,
z
12 18 15 29
Có hai hàm số nghịch biến là
x
e
và
x
2 3
13 25 29 28
Vì f x là hàm chẵn nên 2 2 2
Do đó 1 1 2
14 21 30 27
1 2
1 0 1 2
1 1 2 0
1 2
0 ) 1 2 ( log
2
1
x x
x x
x
TXĐ:
;1 2
1
15 20 19 5
4
2016 f ' x dx f 4 f 1 2017 f 1 f 1 1
Trang 216 13 6 21
x x x
x
y
3 2
3 3 ln ) 3 2 (
3 ln 3 '
17 30 28 2
sin cos sin sin sin
4
F x f x dx x x dx x d x x C
18 17 2 18 2 3 3.4
3
V
h
19 23 22 6 Có hai mệnh đề đúng: (I) “Trong tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn có nghiệm”
và (III) “Môđun của một số phức là một số phức”
20 7 7 14 Điểm cực tiểu của đồ thị là M(0; 2).
21 1 26 24 Vẽ đồ thị hàm số y f x ( ) , từ đó suy ra phương trình có 6 nghiệm phân biệt
22 19 10 12 A(1;3),B(2;1)AB5
23 3 21 7
1 2
2
x
f x dx e C
24 14 17 16 Có ba mệnh đề đúng: (I) a b (II) b c 5 (IV) b 14
25 11 11 20 Tính được 2 2 2
26 16 27 26
3 log
1 3
2
2 2 0 6 2 5 4
2
x
x
x
x x
x
2
'
' 0
y
có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x1 2 4
28 27 1 25 d đi qua M ( 1 ; 0 ; 1 ) và có vectơ chỉ phương u ( 2 ; 1 ; 1 )
)
(P có vectơ pháp tuyến n(2;3;1) Nhận thấy ( )
0
) (
P d n
u
P M
Cách 2: Lấy Md M(12t;t;1t), thay tọa độ của M vào phương trình của (P) ta được
) ( 0
0 0 1 1 3 ) 2 1 (
2 t t t M P , do M lấy bất kì trên d nên d (P)
29 10 8 4
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y
30 28 16 15 Mệnh đề sai: Vectơ n(2;1;1) là một vectơ pháp tuyến của (P)
31 49 33 48 Gọi a b c, , là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật thì STP 2 ab bc ca
Theo giả thiết ta có 2 2 2 2
' 18
a b c AC
Từ bất đẳng thức 2 2 2
2.18 36
TP
a b c ab bc ca S
Trang 332 50 43 42 Gọi H là trung điểm của AD suy ra
SH ABCD Dễ thấy tâm I của mặt cầu nằm trên trục d đi qua trung điểm O của MN
và vuông góc với mặt phẳng (ABCD), I và S cùng phía so với mp (ABCD)
Nếu đặt xOI thì 10
4
a
IK OH và
2
4
a
2
Cách 2: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, sao cho H (0;0;0), ;0;0 , ( ;0;0)
2
a
3 0; 0;
2
a
Khi đó trung điểm
3
; ; 0
4 4
a a
là trung điểm của MN Do
IE ABCD nên 3
; ;
4 4
a a
I t
Từ
IS IA t R IA
s t t v s t t v t t
Khi t 3 v 27; t 5 v 15vmax 27
34 40 37 35 Gọi z x yi với x,yR Ta có 2 z 1 z 1 i 2 x 1 2 yi x 1 ( 1 y ) i
0 1 2 6 3 3 ) 1 ( ) 1 ( 4
) 1 2 ( x 2 y2 x 2 y 2 x2 y2 x y (1)
Mặt khác điểm biểu diễn của z thuộc đường tròn đã cho nên (x1)2(y1)2 5 (2) Giải (1) và (2) ta được: ( x ; y ) ( 0 ; 1 ), ( 2 ; 1 ) z i , z 2 i
Do đó tích các môđun là 01 41 5
35 37 36 46 TXĐ: D = ¡ , 2
y x m x m y ' 0 có nhiều nhất 2 nghiệm trên ¡ +) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;3 y ' 0, x 0;3
2
x
Xét hàm số 2 2 3
g x
x
trên khoảng 0;3
2 2
1
2
x
x
Từ BBT, g x m , x 0;3 m 2 +) Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 y ' 0, x 3; 1
2
x
Xét hàm số 2 2 3
g x
x
trên khoảng 3; 1
2 2
1
2
x
x
Từ BBT, g x m , x 3; 1 m 1 Do đó m [ 1; 2]a2b2 5
S
A
D
N
O
K
H
d
Trang 436 41 49 47 Qua các đỉnh của tam giác ABC, vẽ các đường
thẳng song song với cạnh đối diện, chúng đôi một
cắt nhau tạo thành tam giác MNP như hình vẽ
Dễ thấy tứ diện S.MNP là tứ diện vuông đỉnh S và
1 4
S ABC S MNP
Đặt xSM y, SN z, SP, ta có:
2
2
2
120
4 7
3
2 95
S ABC S MNP
37 36 39 34 (S) có tâm I(5;3;5), bán kính R 2 5 INR2 5
Do tam giác IMN vuông tại N nên IM IN2 MN2 20 16 6
Ta lại có d I P IM
4 4 1
3 10 6 5 )) ( , ( do đó M phải là hình chiếu của I lên
) ( )
(P IM P IM t n P M(5t;32t;52t)
Do M(P) nên 5t2(32t)2(52t)30
11 )
1
; 1
; 3 (
38 32 46 39 2
1
1
k k
5 2
5
2
5
39 34 35 36 Phương trình 2
2 0
x x có hai nghiệm x 1, x 2 Thay x1 vào biểu thức 4 x 1 x2 2 x 6 thấy kết quả bằng 0, thay x 2 vào biểu
4 x 1 x 2 x 6 thấy kết quả khác 0 Suy ra đồ thị hàm số chỉ có 1 tiệm cận đứng là
2
x
40 39 38 32 - Nếu chọn hệ trục tọa độ có gốc là trung điểm O của MN, trục hoành trùng với đường thẳng
MN thì parabol có phương trình là 1 2
6 6
y x
- Khi đó diện tích của khung tranh là
2
2
6
- Suy ra số tiền là: 208
900.000 20.800.000
41 38 42 37 Công thức tính thể tích chỏm cầu có bán
kính R, chiều cao h là:
chom
3
R cau
R h
h
Gọi V là thể tích khối nón tròn xoay khi 1 quay tam giác BCD quanh trục AC, V là 2
thể tích khối cầu khi quay hình tròn quanh
B
A
S
M
N
P
B
C
A
Trang 51 2 3
V V V V Tính được:
2
3
Khối chỏm cầu có bán kính R7, chiều cao 7 7 2
2
2 4
h
343 4 3 2
6
42 43 40 31 log712xlog732log72x (1)
xy
xylog712.log1224log724log733log72 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra log72xyx,log733x2xy
8 5
1 3
log 3 2 log
1 3 log 2 log 3 ) 2 3 ( log
) 7 3 2 ( log 54 log
168 log
7 7
7 7
3 7
3 7 7
7
x xy
xy
Do đó a1,b5,c8S 15
43 42 32 44
Đặt 2
2
2
ln 9
9 3
x
x
2 2
2 1
3
2 1
ln 5 6 ln 2 2 6 ln 3 ln 5 6 ln 2 2 6 ln 5 12 ln 2 5ln 5 6 ln 2 2 13
x S
44 45 41 43
PTlog22x2log2x3m Đặt t log2x, do ; 4
2
1
x nên t [ 1 ; 2 ].
PT đã cho trở thành t22t3m (*) Lập bảng biến thiên của hàm số f(t)t22t3 trên đoạn [1;2] ta được (*) có nghiệm
] 2
; 1 [
t khi và chỉ khi min ( ) max ( ) 2 6
] 2
; 1 [ ]
2
; 1
45 44 47 45
2
2
ln ln 2 '
x
x x
2 ln
0 ln 0 '
e x
x x
x
3 3 2
) ( ,
4 ) ( , 0 ) 1 (
e e y e e y
2 2 ]
; 1 [ 3
e e y
e
46 35 34 50 Gọi Nn là số tiền người vay còn nợ sau n tháng, r là lãi suất hàng tháng, a là số tiền trả hàng
tháng, A là số tiền vay ban đầu
a r A
N1 ( 1 )
)]
1 ( 1 [ ) 1 ( )
1 ](
) 1 (
( 1 )2 [ 1 ( 1 )] ( 1 ) ( 1 )3 [ 1 ( 1 ) ( 1 )2]
r
r a r A r
r r
a r A N
m m
m m
m
1 ) 1 ( ) 1 ( ] ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 1 [ ) 1
Khi trả hết nợ nghĩa là N m 0
Ar a
a m
a a Ar
Trang 647 46 45 49
Từ đồ thị ta thấy
0 0 0 0
ac cd bd ab
0 0
bc ad
48 33 44 40 +) Gọi H là trung điểm của AB, do tam giác IAB vuông cân tại I nên IH AB và
IH
IA 2 +) d đi qua M ( 2 ; 1 ; 1 ) và có vectơ chỉ phương u ( 2 ; 1 ; 1 ) uuur IM (0; 2; 2)
[IM u; ] (2; 4; 4)
1 4 4
4 16 16 ]
; [ ) ,
u
u IM d
I d
Do đó IA 2IH 2d(I,d)2 2, suy ra mặt cầu có phương trình
8 ) 1 ( ) 1 ( ) 2 (x 2 y 2 z 2
Chú ý: Có thể tính IH bằng cách tìm tọa độ điểm H
yx m x m y x m x x x m
Điều kiện để có 3 cực trị là m1 Tọa độ các điểm cực trị là
Tam giác ABC luôn cân tại A nên theo giả thiết ta có
uuur uuur
50 47 50 41
Gọi T là chu kì bán rã, suy ra 1 . ln 2
2
r T
T
Do đó:
4000
ln 2
1602
2
T