1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Lam sơn năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

9 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 518,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TP.HCM

Bài 1 (2,0 điểm): Tính các giới hạn sau :

a)

6

2 9 3

2 3

x x x

7 3

x

x x

 

 

Bài 2 (1,5 điểm ): Tìm a để hàm số sau liên tục tại x 0 2



2

, khi x 2

3 +a , khi x = -2

Bài 3 (1,5 điểm ): Tính đạo hàm của các hàm số sau :

a)

2

3 2

y

x

Bài 4 (1,5 điểm ): Cho hàm số 3

tuyến của (C ) tại điểm có tung độ y  0 3

Bài 5 ( 3,5 điểm ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, biết

SA vuông góc với mp(ABCD) và SA = a

2

2

Gọi H là hình chiếu của A lên SB

a) Chứng minh: BC (SAB) và AH SC

b) Gọi M là trung điểm của AD Chứng minh tam giác SOM vuông

c) Tính góc tạo bởi SO và (SAD)

………Hết………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016 - 2017 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 Phút

Trang 2

SỞ GD VÀ ĐT TP.HCM

Bài 1 ( 3,0 điểm ): Giải các bất phương trình sau:

a) (

b)

Bài 2 (3,5 điểm):

3).

b) Rút gọn:

c) Chứng minh rằng :

Bài 3 (2,0 điểm ): Cho A(1; 6) và B(-3; 4) và đường thẳng : 2d x y  1 0

a) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và vuông góc với đường thẳng d Tìm tọa

độ hình chiếu của A lên đường thẳng d

b) Viết phương trình đường tròn (C) đường kính AB

Bài 4 (1,5 điểm): Cho (E): 2 2 1

100 64

và độ dài các trục của (E)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2016 - 2017 MÔN: TOÁN - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 Phút

Trang 3

Hết

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN - Khối: 10

Thời gian: 90 phút

1a

1điểm

Xét dấu đúng

BPT có nghiệm: -1 < x < 3/2 v x > 2

0.5 0.5 1b

0.25

0.25

1c

1điểm

+) BPT

2

+) Lập bảng xét dấu

x -∞ -1

2

3 1 +∞

2

x  1 + 0   0 + -3x+2 + + 0  

VT +  0 + 

0.25

0.5

Trang 4

+) BPT có nghiệm

2

x 1 3

 

 



0.25

2a

1,25điểm

25

4

5 4

5

 



2

25

cos 2x 1 2sin x

25

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25 2b

1,25điểm

)sin(   a) sin a

)sin(3  a) sin a

Vậy A= -sina +sina –sina +sina = 0

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 2c

1điểm

0.25 0.25

Trang 5

3a

1điểm

+) ∆ vuông góc d suy ra ∆ có dạng: -x -2y +m =0

Vì ∆ đi qua A(1; 6) nên m=13

Vậy pttq của ∆ là: -x -2y + 13 = 0

+) Gọi H là hình chiếu của A lên d suy ra H là giao của d và ∆ nên

0.5

0.5

3b

1điểm

+) Gọi I là trung điểm của AB, suy ra I (-1; 5)

+) IA (1 1;6 5) (2;1), IA      2212  5

,

Suy ra pt đường tròn (C) là:

(x 1) 2 (y 5) 2 5

0.25 0.25

0.5

4

1điểm

Ta có a=10, b=8

+) c2 a2  b2 100 64 36   c 6

+) Đỉnh A1(-10; 0), A2(10; 0), B1(0; -8), B2(0; 8)

+) Độ dài trục lớn A1A2 = 2a = 20, trục nhỏ B1B2 = 2b = 16

+) Tiêu cự FF1 2 2c 12

  +) Tiêu điểm F ( 6;0), F (6;0)1  2

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 6

-Hết -TRƯỜNG THPT LAM SƠN

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN - Khối: 11

Thời gian: 90 phút

1a

1điểm

=

2 2

x 2

lim

0.5

0.5

1b

1điểm

x 2

lim

2 ( x 2 2)

 

0.5

0.25

0.25

2

1.5điểm +) f ( 2) 3 a   

+)

2

=xlim(x 1)2  1

0.25

0.5 0.25

Trang 7

+) Để hàm số liên tục tại x0 2 khi và chỉ khi:

xlim f (x) f ( 2) 2  

3a

0.75điểm

'

2

'

y

=

2 2

(3 2 )

x

0.5

0.25

3b

0.25 0.25 0.25 4

1.5điểm

 3    2

suy ra y0 3

0 0 0

TH1: x0 0suy ra f '(0)6.02 22

TH2: x0 1suy ra f '(1)6.12 24

0.25

0.5

0.25

0.25

Trang 8

TH2: x0 1 suy ra f'( 1) 6.( 1) 2  24

0.25 5a

1,5điểm

a) +) Chứng minh : BC (SAB)

BC AB (Tính chất hình vuông)

BC SA (SA (ABCD) , BC ⊂ (ABCD)) Suy ra BC (SAB)

+) Chứng minh : AH SC

Ta có : BC (SAB) (cmt) Suy ra AH BC (AH ⊂ (SAB))

Mà AH SB (H là hình chiếu của A lên SB)

Suy ra AH (SBC)

Suy ra AH SC

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

5b

1điểm

b) Chứng minh : Tam giác SOM vuông

Tam giác OAB cân tại O (ABCD là hình vuông tâm O)

Mà M là trung điểm của AD Suy ra OM AD

Và OM SA (SA (ABCD), OM ⊂ (ABCD))

Suy ra OM (SAD)

Suy ra OM SM (SM ⊂ (SAD)) Suy ra tam giác SOM vuông tại M

0.25 0.25 0.25 0.25

5c

1điểm

c) Tính góc tạo bởi SO và (SAD)

S là hình chiếu của S lên (SAD)

Trang 9

M là hình chiếu của O lên (SAD) (do OM (SAD) cmt)

⇒ SM là hình chiếu của SO lên (SAD)

⇒ (SO, (SAD)) = (SM, SO) = góc MSO

+) Tam giác AOB vuông cân tại O (ABCD là hình vuông tâm O)

+) Tam giác SAM vuông tại A

⇒ SM2 = SA2 + AM2 = 43 a2 ⇒ SM = a 23

Tam giác MSO vuông tại M

3 3

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+) Lập bảng xét dấu                      - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Lam sơn năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
p bảng xét dấu (Trang 3)
+) Gọi H là hình chiếu của A lên d suy ra H là giao của d và ∆ nên    H: x 2y 13 0x 3 - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Lam sơn năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
i H là hình chiếu của A lên d suy ra H là giao của d và ∆ nên H: x 2y 13 0x 3 (Trang 5)
Mà AH SB (H là hình chiếu của A lên SB)     Suy ra AH   (SBC) - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Lam sơn năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
l à hình chiếu của A lên SB) Suy ra AH (SBC) (Trang 8)
M là hình chiếu củ aO lên (SAD) (do OM (SAD) cmt) - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Lam sơn năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
l à hình chiếu củ aO lên (SAD) (do OM (SAD) cmt) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w