1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng D2 đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.. Viết phương trình đường tròn (C1) có tâm A và tiếp xúc với d.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :341

Câu 1 (2 điểm) : Kết quả kiểm tra mơn Tốn của 25 Em học sinh lớp 10A2 được cho trong bảng sau (thang điểm 10).

a Lập bảng phân bố tần số và tần suất.

b Tính số trung bình, số trung vị, mốt.

Câu 2: (1 điểm): Giải bất phương trình.

(x − 1)( x2

+4)

x2− 6 x +5 ≥ 0

Câu 3: (2 điểm): Cho sina = 23 với 90 0 < a < 180 0

a Tính các giá trị lượng giác cịn lại.

b Tính sin2a, cos2a, tan2a, cot2a.

Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng.

sin x +cos x

cos3x =1+ tan x + tan

2

x +tan3x

Câu 5: (4 điểm) Trong mặt phẳng (0xy) cho điểm A(2, -3) và đường thẳng d: x – 2y – 3 = 0.

a Viết phương trình đường thẳng D 1 qua A và cĩ VTPT n=(2,1)

b Viết phương trình đường thẳng D 2 đi qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng d.

c Viết phương trình đường trịn (C 1 ) cĩ tâm A và tiếp xúc với d.

d Viết phương trình dường trịn (C 2 ) đi qua A, B(-2,3) và cĩ tâm nằm trên đường thẳng d.

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016– 2017

Mơn : Tốn 10

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 2

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề :452

Câu 1 (2 điểm) : Kết quả kiểm tra mơn Tốn của 25 Em học sinh lớp 10A3 được cho trong bảng sau (thang điểm 10).

a Lập bảng phân bố tần số và tần suất.

b Tính số trung bình, số trung vị, mốt.

Câu 2: (1 điểm): Giải bất phương trình.

(1 − x)( x2

+4)

x2− 6 x +5 ≥ 0

Câu 3: (2 điểm): Cho cosa = 2

3 với 180 0 < a < 270 0

a Tính các giá trị lượng giác cịn lại.

b Tính sin2a, cos2a, tan2a, cot2a.

Câu 4(1 điểm): Chứng minh rằng.

sin x +cos x

sin3x =1+cot x +cot

2

x+cot3x

Câu 5 (4 điểm): Trong mặt phẳng (0xy) cho điểm A(2, -3) và đường thẳng d: x – 2y – 3 = 0.

a Viết phương trình đường thẳng D 1 qua A và cĩ VTCP n=(− 2,1)

b Viết phương trình đường thẳng D 2 đi qua điểm A và song song với đường thẳng d.

c Viết phương trình đường trịn (C 1 ) cĩ tâm A và đi qua B(-2, -3).

d Viết phương trình đường trịn (C 2 ) đi qua A, B, C(-2,1)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016– 2017

Mơn : Tốn 10

Thời gian làm bài : 60 phút

Trang 3

002 001

1a 0.5 0.5

X = 6.68

Me = 7

Mo = 7

1b.

0.5 0.5

X = 6.4

Me = 7

Mo = 7

Lập bảng xét dấu

Kết luận x ∈(1,5)

2 0.5 0.5 Lập bảng xét dấu

Kết luận x ∈(− ∞ ,1)hay (5 ,+∞) sin a=−√5

3

tan a=√5

2

cot a=2√5

5

3a 0.5 0.5 cos a=−√5

3

tan a=−2√5

5

cot a=−√5

2

sin 2 a=4√5

9

cos2 a=−1

9

tan2 a=− 4√5

cot 2 a=−√5

20

3b 0.5 0.5 sin 2 a=−4√5

9

cos2 a=1

9

tan2 a=− 4√5

cot 2 a=−√5

20

Vt =

1

sin2x +

cos x

sin3x=1+cot

2x+cot x (1+cot2x) 1+cot x +cot2x+ cot3x

4 0.5 0.5

VT=

1 cos2x +

sin x

cos3x=1+tan

2x+tan x(1+tan2x) 1+tan x+tan2x+tan3x

D 1 : {x=2 −2 t y=−3+t

5a 0.5 0.5

D1: 2x + y - 1 = 0

0.5 {y=−3 − 2t x=2+t

AB = 4

(C 1 ): (x- 2) 2 + (y + 3) 2 = 16

5c 0.5 0.5

d ( A , d )=√5

(x-2) 2 + (y + 3) 2 = 5 Lập hệ: {− 4 a+6 b +c=−13 4 a+6 b+ c=−13

4 a− 2 b+c=− 5

{b=−1 a=0 c=−7

Vay : x 2 + y 2 + 2y -7 = 0

5d 0.5 0.5 Lập hệ: {− 4 a+6 b +c=−13 4 a − 6 b+c=− 13

a −2 b=5

{a=−9 b=−6 c=−13

Vay : x 2 + y 2 + 18x + 12y -13= 0

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng xét dấu Kết luận x(1, 5 ) - Bài kiểm tra có đáp án chi tiết học kỳ 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Long trường năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
p bảng xét dấu Kết luận x(1, 5 ) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w