1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Bài kiểm tra học kỳ 2 có đáp án chi tiết môn Toán lớp 10 trường THPT Hiệp bình năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b) Viết phương trình tổng quát của đường cao BK. c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian : 90 phút < không kể thời gian phát đề >

Câu 1 (2 điểm): Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau :

a) (x − 2)( x2− 4 x+3)≥ 0 b) x2− x −2

− x2− 4 x +5<0 c)

x2− 3 x +2 ≥ 0

x2− x −6>0

¿{

¿

¿

Câu 2 (3 điểm) :

a) Cho cos x=−√3

2 và 180

0

<x<2700

Tính sin x ,tan x ,cot x

b) Cho tan x=2 và 0< x< π

2 Tính cos x ,tan(x − π

3),cos2 x c) Tính giá trị của biểu thức A= 5 cos x −2 sin x

2cos x+sin x biết tan x=− 3

Câu 3 (2,5 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A(3;-2), B(2;4), C(-2;1).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao BK

c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 4 (1,5 điểm):

a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A(− 3 ;2) và B(5 ;4)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): ¿

tại điểm M (−2 ;2)

Câu 5 (1 điểm) : Rút gọn biểu thức : B=sin

2

2 x − 4 sin2x

sin22 x+4 sin2x − 4

… Hết…

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – KHỐI 10 – 2016 – 2017

Câu 1a)(05đ) x ∈[1;2]¿

b)(0.75đ) x ∈ (−∞ ;−5 )∪(−1 ;1)∪(2 ;+∞)

c)0.75

x ∈¿¿

x ∈ (− ∞ ;−2) ∪(3 ;+∞)

⇔ x ∈(− ∞;− 2)∪(3 ;+∞)

¿{

¿

¿

Câu 2

a)(1đ)

*sin2x=14⇒sin x=−1

2 0.5

*tan x=√33 0.25

*cot x=√3 0.25

b) (1đ)

*cos2x=1

5⇒ cos x=√5

5 0.5

*tan(x − π

3)=

− 8+5√3

* cos2 x= −35 0.5

c) (1đ)

A=

5 −2 tan x 2+ tan x =−11 0.5+0.5

Câu 3 (2,5 đ)

a) Đường thẳng AB có VTCP là ng th ng AB có VTCP là ẳng AB có VTCP là ⃗AB=(− 1;6) 0.25

VTPT là n=(6 ;1)⃗ 0.25

PTTQ: 5 x+ y − 16=0 0.25

b) Đường cao BK có vtpt AC=(− 5 ;3) 0.25

pttq BK: −5 x +3 y − 2=0 0.5

c) Đường cao AI có vtpt BC=(− 4 ;−3) 0.25

pttq AI: − 4 x − 3 y+ 6=0 0.25

Tọa độ trực tâm H là nghiệm hệ pt:

−5 x+3 y −2=0

− 4 x − 3 y+6=0

¿x=4

9

y=38

27

¿{

¿

¿

0.25

Vậy H (4

9;

38

27) 0.25

Câu 4 (1,5 )

a) Tâm I(1;3),R=IA=√17 0.5

pt đường tròn : ¿ 0.25 b) (C) có tâm I(1;-2) 0.25 Tiếp tuyến có vtpt ⃗IM=(− 3 ;4) 0.25

Pt tiếp tuyến : −3 x +4 y − 14=0 0.25

Câu 5: (1đ)

B=sin

22 x − 4 sin2x

sin22 x+4 sin2x − 4

¿ 4 sin2x cos2x − 4 sin2x

4 sin2x cos2x +4 sin2x −4

4 sin2x (cos2x −1)

4 sin2x cos2x − 4 coss2x

sin2x (cos2x −1) coss2x (sin2x − 1)=tan

4x

Trang 3

Ma tr n ận đề thi học kỳ II Toán khối 10 đề thi học kỳ II Toán khối 10 thi h c k II Toán kh i 10 ọc kỳ II Toán khối 10 ỳ II Toán khối 10 ối 10 (n m h c 2016-2017) ăm học 2016-2017) ọc 2016-2017)

Ch đ ho c m ch ủ đề hoặc mạch ề hoặc mạch ặc mạch ạch

KTKN

M cđ nh nth c ứcđộnhậnthức ộnhậnthức ậnthức ứcđộnhậnthức

T ng đi m ổng điểm ểm

Nh n bi t ậnthức ết Thông

hi u ểm

V n d ng ậnthức ụng

th p ấp

V n d ng ậnthức ụng cao

Gi i bpt và h bpt ải bpt và hệ bpt ệ bpt

Câu 1a,b

1.25 Câu 1c

0.75 2,0

Công th c l ng ứcđộnhậnthức ượng giác Câu2 a,b,c 3,0

Câu 5

1,0

4,0 Ph ng trình ương trình đ ng th ng ường thẳng AB có VTCP là ẳng AB có VTCP là Câu 3a 0,75 Câu 3b

0,75 Câu 3c 1.0

2,5 Ph ng trình ương trình đ ng tròn ường thẳng AB có VTCP là Câu4a,b

1,5

1,5 C ng ộnhậnthức

5,0

3,0 1,0

1,0

10,0

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w