1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Câu hỏi ôn tập giữa kỳ 1 năm học 2020-2021

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 442,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó Câu 21: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT CỬA VIỆT

TỔ TIN HỌC ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 12

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A Ngôn ngữ bậc cao

B Ngôn ngữ SQL

C Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

D Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật và khai thác thông tin

Câu 2: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

Câu 3: Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

C Người lập trình ứng dụng D Người QTCSDL

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

B Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

C Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

D Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

Câu 5: Trong Access 2013, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

A Create  Print Preview B File  Print Preview

C Home  Print Preview D File  Print - Print Preview

Câu 6: Dữ liệu trong một CSDL được lưu vào:

Câu 7: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:

A File\open\<tên tệp> B Create Table in Design View

C Create table by using wizard D File\new\Blank Desktop Database

Câu 8: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào?

A Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

B Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp

C Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

D Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai

Câu 9: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create (2) Chọn File -> New (3) Nhập tên CSDL (4) Chọn Blank Desktop Database

A (2) > (4) > (3) > (1) B (1) > (3) > (4) > (2)

C (2) > (1) > (3) > (4) D (1) > (2) > (3) > (4)

Câu 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Bảng gồm 2 cột có kiểu dữ liệu AutoNumber

B Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

C Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

D Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

Câu 11: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:

A Create table by using wizard B File\open\<tên tệp>

C Create Table in Design View D File\new\Blank Desktop Database

Câu 12: Quy trình xây dựng CSDL là:

A Khảo sát  Kiểm thử  Thiết kế B Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử

C Thiết kế  Kiểm thử  Khảo sát D Thiết kế  Khảo sát  Kiểm thử

Câu 13: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

Câu 14: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

Trang 2

Câu 15: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

B Duy trì tính nhất quán của CSDL

C Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

D Khôi phục CSDL khi có sự cố

Câu 16: Access là gì?

A Là ngôn ngữ lập trình

B Là phần mềm ứng dụng

C Là phần cứng

D Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

Câu 17: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

Câu 18: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

B Khôi phục CSDL khi có sự cố

C Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

D Duy trì tính nhất quán của CSDL

Câu 19: Access có những khả năng nào?

A Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

B Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

C Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

D Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

Câu 20: Những khẳng định nào sau đây là sai?

A Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ

sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

B Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn

trong hồ sơ

C Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

D Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó Câu 21: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng

Câu 22: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

B Trường khóa chính có thể để trống

C Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá

trị trong trường khóa chính

D Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

Câu 23: Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng

Câu 24: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

A Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính B Người quản trị cơ sở dữ liệu

C Người sử dụng (khách hàng) D Người lập trình ứng dụng Câu 25: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

A Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ B Tạo lập hồ sơ

Câu 26: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

A Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

B Lựa chọn hệ quản trị CSDL

C Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

D Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý

Trang 3

Câu 27: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn,

Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

A Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

B Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

C Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

D Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

Câu 28: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Khôi phục CSDL khi có sự cố, kỹ thuật

B Quản lí mô tả dữ liệu

C Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo)

D Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán Câu 29: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng

Câu 30: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào?

A Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp

B Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

C Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

D Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai

Câu 31: Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12B, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường

“Tổ” ta gõ vào:

Câu 32: Xét công tác quản lí hồ sơ Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Sửa tên trong một hồ sơ B Thêm hai hồ sơ

C Thống kê và lập báo cáo D Xóa một hồ sơ

Câu 33: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

A Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

B Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý

C Lựa chọn hệ quản trị CSDL

D Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

Câu 34: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

B Trường khóa chính có thể để trống

C Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

D Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá

trị trong trường khóa chính

Câu 35: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng?

A CreateAdvancedFillter By Form B FieldsAdvancedFillter By Form

C HomeAdvancedFillter By Form D TableAdvancedFillter By Form

Câu 36: Các đối tượng chính trong Access là:

A Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo B Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

C Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi D Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

Câu 37: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, ta chọn đối tượng :

Câu 38: Trong Access 2013, muốn thay đổi khóa chính, ta chọn trường muốn chỉ định khóa chính rồi thực hiện:

A Home Primary Key B Nháy nút và chọn Create  Primary Key

C Nháy nút hoặc chọn Home  Primary Key D Nháy nút hoặc Design Primary Key

Trang 4

Câu 39: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn,

Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

A Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

B Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

C Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

D Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

Câu 40: Chế độ thiết kế được dùng để:

A Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

B Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

C Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

D Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo

cáo

Câu 41: Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :

Câu 42: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:

A File\open\<tên tệp> B File\new\Blank Desktop Database

C Create table by using wizard D Create Table in Design View

Câu 43: Trong Access có mấy đối tượng?

Câu 44: Kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2013:

Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

B Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

C Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

D CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

Câu 46: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

Câu 47: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

B Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

D Phần mềm dùng tạo lập CSDL

Câu 48: Kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2013:

A Currency B Short Text C Character D String

Câu 49: Quy trình xây dựng CSDL là:

A Thiết kế  Kiểm thử  Khảo sát B Thiết kế  Khảo sát  Kiểm thử

C Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử D Khảo sát  Kiểm thử  Thiết kế

Câu 50: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

A Database ToolsDescending B FileDescending

Câu 51: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

B Bảng gồm 2 cột có kiểu dữ liệu AutoNumber

C Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

D Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

Câu 52: Phần mở rộng của tên tập tin trong Access 2013 là

Trang 5

Câu 53: Những khẳng định nào sau đây là sai?

A Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ

sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

B Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

C Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

D Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn

trong hồ sơ

Câu 54: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

A Người quản trị cơ sở dữ liệu

B Người sử dụng (khách hàng)

C Người lập trình ứng dụng

D Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

Câu 55: Khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

Câu 56: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

B Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

C Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

D Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

Câu 57: Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

A Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng

B Home  New

C Nháy nút

D Cả 3 đáp án trên

Câu 58: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

C Database ToolsAscending D CreateAscending

Câu 59: Trong Access 2013, muốn thay đổi khóa chính, ta chọn trường muốn chỉ định khóa chính rồi thực hiện:

A Homeà Primary Key

B Nháy nút hoặc Design àPrimary Key

C Nháy nút hoặc chọn Home à Primary Key

D Nháy nút và chọn Create à Primary Key

Câu 60: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Duy trì tính nhất quán của CSDL

B Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

C Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

D Khôi phục CSDL khi có sự cố

Câu 61: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

A Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

B Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

C Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

D Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

Câu 62: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A Ngôn ngữ SQL

B Ngôn ngữ bậc cao

C Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật và khai thác thông tin

D Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

Trang 6

Câu 63: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

B Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

C Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

D Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

Câu 64: Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

Câu 65: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

Câu 66: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

Câu 67: Cập nhật dữ liệu là:

A Thay đổi dữ liệu trong các bảng

B Thay đổi cấu trúc của bảng

C Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

D Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

Câu 68: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, ta chọn đối tượng :

Câu 69: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

B Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

C Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

D Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

Câu 70: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Quản lí mô tả dữ liệu

B Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo)

C Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán

D Khôi phục CSDL khi có sự cố, kỹ thuật

- HẾT -

Ngày đăng: 16/01/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w