Câu 88: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:.. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THCS & THPT CỬA VIỆT ÔN TẬP HỌC KY 1 NĂM HỌC 2020-2021 – NĂM HỌC
2020 - 2021 MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 136 câu)
(Đề có 12 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ? (1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database
A (1) (2) (4) (3) B (2) (4) (3) (1)
C (1) (2) (3) (4) D (2) (3) (4) (1)
Câu 2: Access là gì?
A Là phần mềm ứng dụng
B Là ngôn ngữ lập trình
C Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
D Là phần cứng
Câu 3: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
B CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
C Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ
D Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
Câu 4: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện
lệnh:
A Không thực hiện được B Edit/Delete Column
Câu 5: Access là gì?
A Là phần mềm ứng dụng
B Là phần mềm công cụ
C Là phần cứng
D Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
Câu 6: Tập tin trong Access được gọi là
A Tập tin dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu
Câu 7: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
A Khởi động Access
B Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
C Xác định khoá chính
D Mở tệp cơ sở dữ liệu
Câu 8: Access có những khả năng nào?
A Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
B Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
C Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
D Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
Câu 9: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng trong Assess 2013, muốn chèn thêm một trường mới,
ta thực hiện :
A Design –> Insert Rows B Edit –> Insert Rows
C Tools –> Insert Rows D File –> Insert Rows
Mã đề 001
Trang 2Câu 10: Quy trình xây dựng CSDL là:
A Khảo sát Kiểm thử Thiết kế B Thiết kế Khảo sát Kiểm thử
C Thiết kế Kiểm thử Khảo sát D Khảo sát Thiết kế Kiểm thử
Câu 11: Các đối tượng chính trong Access là:
A Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo B Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
C Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo D Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Câu 12: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Câu 13: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
Câu 14: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng trong Assess 2013, muốn chèn thêm một trường
mới, ta thực hiện :
A File -> Insert Rows B Tools -> Insert Rows
C Edit -> Insert Rows D Design -> Insert Rows
Câu 15: Trong Access 2013, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện: Relationships
Câu 16: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập
vào CSDL?
A Quản lí mô tả dữ liệu
B Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo)
C Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán
D Khôi phục CSDL khi có sự cố, kỹ thuật
Câu 17: Trong chế độ Thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
C Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu D Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
Câu 18: Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng
Câu 19: Để lọc danh sách học sinh của 2 tổ 1 và 2 của lớp, ta chọn lọc theo mẫu, ở trường “Tổ” ta
gõ vào:
Câu 20: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:
A File\new\Blank Desktop Database B Create table by using wizard
C Create Table in Design View D File\open\<tên tệp>
Câu 21: Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A Người thiết kế CSDL B Người dùng cuối
Câu 22: Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, Tin,
A Currency B AutoNumber C Number D Memo
Câu 23: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Câu 24: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các
môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?
A Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
B Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
C Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất
D Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
Trang 3Câu 25: Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
B Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
C Phần mềm dùng tạo lập CSDL
D Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 26: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để
tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
A TRUNG_BINH:(2*[MOT_TIET]+ 3*[HOC_KY]):5
B TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
C TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
D TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Câu 27: Trong bảng HOC_SINH có trường điểm trung bình môn Văn của học sinh, ta chọn kiểu
dữ liệu Number (VD: 9.3) và tính chất Field Size là:
Câu 28: Trong bảng HOC_SINH có trường Nhan_xet lưu trữ nhận xét của giáo viên chủ nhiệm về
một sinh, ta nên khai báo kiểu dữ liệu nào cho trường này?
Câu 29: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng
Câu 30: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào
CSDL?
A Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
B Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
C Duy trì tính nhất quán của CSDL
D Khôi phục CSDL khi có sự cố
Câu 31: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào
A Short Text B Date/Time C Number D Autonumber
Câu 32: Những khẳng định nào sau đây là sai?
A Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập
một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in
ra giấy
B Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không
có sẵn trong hồ sơ
C Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện
nào đó
D Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức
Câu 33: Access có những khả năng nào?
A Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
B Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
C Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
D Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
Câu 34: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
A Cập nhật hồ sơ B Khai thác hồ sơ
C Tạo lập hồ sơ D Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Câu 35: Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, ở mục Field size nhập vào số 300
và lưu:
A Trường DiaChi có tối đa 50 kí tự B Access báo lỗi
C Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự D Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự
Trang 4Câu 36: Access có những khả năng nào?
A Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
B Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
C Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
D Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
Câu 37: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Không phân biệt chữ hoa hay thường
B Bắt buộc phải viết hoa
C Bắt buộc phải viết thường
D Tùy theo trường hợp
Câu 38: Tập tin trong Access được gọi là
A Tập tin cơ sở dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu
Câu 39: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Bắt buộc phải viết hoa
B Không phân biệt chữ hoa hay thường
C Tùy theo trường hợp
D Bắt buộc phải viết thường
Câu 40: Phần mở rộng của tên tập tin trong Access 2013 là
Câu 41: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A CreateDescending B FileDescending
C Database ToolsDescending D HomeDescending
Câu 42: Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh:
A File\New\Blank Database B File\Open\<tên tệp>
C Create Table by Using Wizard D File\Save\<Tên tệp>
Câu 43: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (2) Chọn File - New (4) Chọn Blank Database
A (1) (2) (4) (3) B (2) (3) (4) (1)
C (1) (2) (3) (4) D (2) (4) (3) (1)
Câu 44: Đối tượng Query trong Access có chức năng:
A Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
B Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C Lưu trữ dữ liệu của CSDL
D Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
Câu 45: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh:
A Edit/Delete Rows B Edit/Delete Column
C Không thực hiện được D Edit/Delete Field
Câu 46: Đối tượng Query trong Access có chức năng:
A Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
B Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
C Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
D Lưu trữ dữ liệu của CSDL
Câu 47: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:
A Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin
B Lựa chọn hệ quản trị CSDL
C Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng
D Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý
Trang 5Câu 48: Trong bảng HOC_SINH có trường Nhan_xet lưu trữ nhận xét của giáo viên chủ nhiệm về
một sinh, ta nên khai báo kiểu dữ liệu nào cho trường này?
A Short Text B Memo C Date/Time D Currency
Câu 49: Xét công tác quản lí hồ sơ Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A Thống kê và lập báo cáo B Thêm hai hồ sơ
C Sửa tên trong một hồ sơ D Xóa một hồ sơ
Câu 50: Dữ liệu trong một CSDL được lưu vào:
Câu 51: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Bảng gồm 2 cột có kiểu dữ liệu AutoNumber
B Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
C Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
D Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Câu 52: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là:
A Khai thác hồ sơ
B Cập nhật hồ sơ
C Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
D Tạo lập hồ sơ
Câu 53: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để
tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
A TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
B TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
C TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
D TRUNG_BINH:(2*[MOT_TIET]+ 3*[HOC_KY]):5
Câu 54: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A Trường khóa chính có thể để trống
B Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để
trống giá trị trong trường khóa chính
C Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
D Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
Câu 55: Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh:
A File\New\Blank Database B Create Table by Using Wizard
C File\Save\<Tên tệp> D File\Open\<tên tệp>
Câu 56: Trong Access 2013, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện:
Relationships
Câu 57: Câu nào sai trong các câu sau khi nói về mẫu hỏi (query):
A Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc nhiều mẫu hỏi khác nhau
B Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước
C Thực hiện tính toán như tính trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi…
D Cập nhật dữ liệu nhanh
Câu 58: Giả sử bảng TINHOC12 quản lý điểm của lớp 12 gồm các trường: HODEM, TEN, DIEM,
HESO,… tìm những học sinh có điểm kiểm tra hệ số 2 lớn hơn 8 ta cần tạo mẫu hỏi với điều kiện sau:
A [HESO] = “2” AND [DIEM]> “8” B [HESO] = 2 AND [DIEM]>#8#
C [HESO]=”2” AND [DIEM] >8 D [HESO] = 2 AND [DIEM]>8
Câu 59: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Trang 6Câu 60: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là:
A Khai thác hồ sơ
B Cập nhật hồ sơ
C Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
D Tạo lập hồ sơ
Câu 61: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?
A Người quản trị cơ sở dữ liệu
B Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
C Người sử dụng (khách hàng)
D Người lập trình ứng dụng
Câu 62: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A CreateAdvancedFillter By Form B TableAdvancedFillter By Form
C FieldsAdvancedFillter By Form D HomeAdvancedFillter By Form
Câu 63: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, ta chọn đối tượng :
Câu 64: Trong Access 2013, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện: Relationships
Câu 65: Trong Access 2013, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
A File Print - Print Preview B Create Print Preview
C Home Print Preview D File Print Preview
Câu 66: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới ở chế độ thiết kế, thao tác thực
hiện lệnh:
A Create Table Design View B Nhấp đúp <tên bảng>
C FileNewBlank Desktop Database D Create Table entering data
Câu 67: Access là gì?
A Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
B Là phần mềm ứng dụng
C Là phần cứng
D Là ngôn ngữ lập trình
Câu 68: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
A Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
B Khôi phục CSDL khi có sự cố
C Duy trì tính nhất quán của CSDL
D Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Câu 69: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
B Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
C Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
D Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Câu 70: Kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2013:
A String B Short Text C Character D Currency
Câu 71: Chọn phát biểu đúng khi nói về bảng và khóa chính:
A Bảng không cần có khóa chính
B Bảng có thể có khóa chính hoặc không
C Một bảng phải nhiều khóa chính
D Một bảng phải có một khóa chính
Trang 7Câu 72: Trong Access có mấy đối tượng?
Câu 73: Chọn phát biểu đúng khi nói về bảng và khóa chính:
A Bảng có thể có khóa chính hoặc không
B Một bảng phải nhiều khóa chính
C Bảng không cần có khóa chính
D Một bảng phải có một khóa chính
Câu 74: Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:
Câu 75: Đối tượng Table trong Access có chức năng:
A Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
B Lưu trữ dữ liệu của CSDL
C Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
D Sắp xếp, tìm kiếm và kế t xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
Câu 76: Các đối tượng chính trong Access là:
A Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo B Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
C Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo D Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Câu 77: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào
CSDL?
A Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép B Khôi phục CSDL khi có sự cố
C Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) D Duy trì tính nhất quán của CSDL Câu 78: Đối tượng Form trong Access có chức năng:
A Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
B Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
D Lưu trữ dữ liệu của CSDL
Câu 79: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
A Day/Time B Date/Time C Date/Type D Day/Type
Câu 80: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập
vào CSDL?
A Khôi phục CSDL khi có sự cố, kỹ thuật
B Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất
quán
C Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo)
D Quản lí mô tả dữ liệu
Câu 81: Chọn phát biểu đúng khi nói về bảng và khóa chính:
A Một bảng phải nhiều khóa chính
B Bảng không cần có khóa chính
C Bảng có thể có khóa chính hoặc không
D Một bảng phải có một khóa chính
Câu 82: Dữ liệu trong một CSDL được lưu vào:
C Các thiết bị vật lí D Bộ nhớ RAM
Câu 83: Trong bảng HOC_SINH có trường điểm trung bình môn Văn của học sinh, ta chọn kiểu
dữ liệu Number (VD: 9.3) và tính chất Field Size là:
Câu 84: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh:
A Create table by using wizard B Create Table in Design View
C File\new\Blank Desktop Database D File\open\<tên tệp>
Trang 8Câu 85: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
B Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
C Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
D Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Câu 86: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
A Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
B Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
C Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Câu 87: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?
A Người sử dụng (khách hàng) B Người quản trị cơ sở dữ liệu
C Người lập trình ứng dụng D Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
Câu 88: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Câu 89: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng
Câu 90: Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12B, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:
A 1 and 2 B Không làm được C 1, 2 D 1 or 2
Câu 91: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Câu 92: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các
môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?
A Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
B Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
C Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
D Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất
Câu 93: Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:
A Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng
B Nháy nút
C Home New
D Cả 3 đáp án trên
Câu 94: Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A Người lập trình ứng dụng B Người dùng cuối
C Người thiết kế CSDL D Người QTCSDL
Câu 95: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
B Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
C Trường khóa chính có thể để trống
D Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để
trống giá trị trong trường khóa chính
Câu 96: Đối tượng Form trong Access có chức năng:
A Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
B Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
C Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
D Lưu trữ dữ liệu của CSDL
Trang 9Câu 97: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
B Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
C Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
D Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được
quản lý
Câu 98: Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
A Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo
cáo
B Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
C Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
D Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu
mẫu, báo cáo
Câu 99: Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm dùng tạo lập CSDL
B Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
C Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 100: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
A Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
B Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
C Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
D Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
Câu 101: Để lọc danh sách học sinh của 2 tổ 1 và 2 của lớp, ta chọn lọc theo mẫu, ở trường “Tổ” ta
gõ vào:
Câu 102: Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :
Câu 103: Chọn câu sai trong các câu sau:
A CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
B Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
C Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
D Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ
Câu 104: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
Câu 105: Trong Access có mấy đối tượng?
Câu 106: Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
A 4 chế độ B 7 chế độ C 5 chế độ D 2 chế độ
Câu 107: Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, Tin,
Câu 108: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Câu 109: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:
A Ngôn ngữ bậc cao
B Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
C Ngôn ngữ SQL
D Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật và khai thác thông tin
Trang 10Câu 110: Cập nhật dữ liệu là:
A Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
B Thay đổi cấu trúc của bảng
C Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
D Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Câu 111: Chế độ thiết kế được dùng để:
A Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
B Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu
mẫu, báo cáo
C Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
D Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Câu 112: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create (2) Chọn File -> New (3) Nhập tên CSDL (4) Chọn Blank Desktop Database
A (2) (1) (3) (4) B (1) (2) (3) (4)
C (2) (4) (3) (1) D (1) (3) (4) (2)
Câu 113: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam”, trên trường “Giới Tính” ta Click vào một ô có giá trị là
“Nam” rồi:
Câu 114: Khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
Câu 115: Đối tượng Report trong Access có chức năng:
A Lưu trữ dữ liệu của CSDL
B Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
D Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
Câu 116: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Bảng gồm 2 cột có kiểu dữ liệu AutoNumber
B Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
C Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
D Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Câu 117: Đối tượng Report trong Access có chức năng:
A Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
B Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
C Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
D Lưu trữ dữ liệu của CSDL
Câu 118: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
A Khởi động Access B Xác định khoá chính
C Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu D Mở tệp cơ sở dữ liệu
Câu 119: Chọn câu sai trong các câu sau:
A CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
B Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
C Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
D Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ
Câu 120: Đối tượng Table trong Access có chức năng:
A Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
B Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình
C Sắp xếp, tìm kiếm và kế t xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
D Lưu trữ dữ liệu của CSDL