BMN. b) Chứng minh hai tam giác OME và OEI đồng dạng. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. ĐỀ CHÍNH THỨC.. 0.5.. b) Tìm nghiệm nguyên của phương t[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2018–2019 Môn: TOÁN (CHUYÊN)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2.0 điểm)
A
x x x x với x0 và x4 Tìm giá trị của A tại
14 6 5
b) Tính giá trị biểu thức A 12 80 32 3 12 80 32 3
Bài 2 (1.0 điểm)
Cho phương trình 2 2
x m x m (1) (x là ẩn số, m là tham số) a) Chứng tỏ rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Giả sử x x là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm 1, 2 mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x1x thỏa mãn 2 x1 x2 3
Bài 3 (1.5 điểm)
a) Giải phương trình 2 2
9 12 1
b) Giải hệ phương trình
2 2
9 0
Bài 4 (1.5 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn biểu thức 4 2
14 49
P x x x là số nguyên tố
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2xy y 2 2x3y2
Bài 5 (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB6cm , AC8cm Các đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc B lần lượt cắt đường thẳng AC tại M và N Tính diện tích của tam giác BMN
Bài 6 (2.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại AABAC và đường cao AH Vẽ đường tròn O đường kính
BC Trên cung nhỏ AC lấy điểm E (E A, E C) sao cho hai tia AE và BC cắt nhau tại
I ; AC cắt BE tại N Kéo dài AH cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là D, DE cắt BC tại
M
a) Chứng minh MN song song AD
b) Chứng minh hai tam giác OME và OEI đồng dạng
Bài 7 (1.0 điểm) Cho , ,a b c là các số dương Chứng minh rằng:
a)
3
2 2
2
a
b)
3
a ab b b bc c c ca a .
HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: SBD:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Môn thi: TOÁN CHUYÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM
A
x x x x với x0 và x4 Tìm giá trị của
A tại x14 6 5
Với x0;x4, ta có:
:
A
x
x
0.5
Khi đó, ta có:
8
24 8 5
b) Tính giá trị biểu thức A 12 80 32 3 12 80 32 3
2
24 8 4 2 3 2 3 2
2 3 2
2 Cho phương trình 2 2
x m x m (1) (x là ẩn số, m là tham số) 1.0 a) Chứng tỏ rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
ac m nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu với mọi giá trị m
0.25 b) Giả sử x x là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm 1, 2 mđể phương trình có hai
nghiệm phân biệt x1 x thỏa mãn 2 x1 x2 3
Do phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu và x1x 2
Trang 3a) Giải phương trình 2 2
9 12 1
Biến đổi tương đương phương trình ta được
2
0.25
= 4
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S 2; 4
0.5
b) Giải hệ phương trình
2 2
9 0
y xy
Điều kiện 2x y 9 0, ta có
2 2
2 9 36 0 (1)
9 0 (2)
y xy
Phương trình (2) 2 2
2yx x 36
0.25
x y
y x
6 3
x y
thỏa điều kiện Vậy hệ phương trình có nghiệm
6 3
x y
a) Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn biểu thức 4 2
14 49
Ta có 7 x x2 1
Vì P là số nguyên tố nên 7 x x2 1 2 6 0 3
2 (L)
x
x x
x
Vậy x 3 P 19 (thỏa mãn)
0.5
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
Vì y nguyên nên hoặc
Vậy nghiệm của phương trình:
0.25
5
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB6cm,AC 8cm Các đường phân giác trong
và phân giác ngoài của góc B lần lượt cắt đường thẳng AC tại M và N Tính diện
tích của tam giác BMN
1.0
x xyy x y
x xyy x y x y xy y 1
3
2
y y 1 2
y 1 2
0
x x0 1
y 1 2
0
x x 1
0
x x
0; 2 , 0; 1 , 1; 1
Trang 4ABC vuông tại A 2 2 2
BC 10(cm)
0.25
BM là đường phân giác trong của ABC MA MC
BA BC
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
6 10 2
MA MC MA MC AC
BA BC BA BC BA BC
0.25
BN là đường phân giác ngoài của ABC NA NC
BA BC
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
8 2
10 6
NA NC NC NA AC
BA BC BC BA BC BA
0.25
15( )
NM NAMA cm
2 1
2
6
Cho tam giác ABC vuông tại AAB AC và đường cao AH Vẽ đường tròn O
đường kính BC Trên cung nhỏ AC lấy điểm E (E A, E C) sao cho hai tia AE
và BC cắt nhau tại I ; AC cắt BE tại N Kéo dài AH cắt đường tròn O tại điểm
thứ hai là D, DE cắt BC tại M
2.0
a) Chứng minh MN song song AD
Ta có MNBC A, DB C suy ra MN/ /AD 0.25 b) Chứng minh OME ∽OEI
Gọi F là giao điểm của OE với đường tròn (O) (F khác E )
Trang 5
2
AIB sñ AB sñEC (tính chất góc có đỉnh bên ngoài đường tròn) 0.25
Suy ra AIB DEF
Xét hai tam giác OME và OEI
EOI chung
EIO MEO OME ∽OEI
0.25
7
Cho a b c là các số dương Chứng minh rằng: , ,
a)
3
2 2
2
a
b)
3
1.0
a) Ta có : 2
2
a b
0.25
b) Tương tự theo câu a), ta có:
3
2 2
2
b
b c
3
2 2
2
c
c a
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:
2
a b b c c a
0.25
Ta có:
2 2
2 3 2
a b
Và
2 2
2 3 2
b c
2 2
2 3 2
c a
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:
2
0.5
HẾT./