Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI MK MP đạt giá trị lớn nhất... Vậy khi M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC thì tích MI.MK.MP đạt giá trị lớn nhất.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRÀ VINH
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
Q
với x y 0
1 Rút gọn Q
2 Xác định giá trị của Q khi x3y
Bài 2 (1,0 điểm)
Cho đường thẳng ( ) : d y axb Tìm , a b biết đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol
2
( ) :P yx tại điểm ( 1;1) A
Bài 3 (2,0 điểm)
1 Giải phương trình:
2
4 8
4
x
2 Giải hệ phương trình:
2 1 1
Bài 4 (1,0 điểm)
Với , ,a b c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng phương trình sau luôn có
(b c a x) 4bcx(b c a )0
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn: x2y2z2 2
Chứng minh:
3 2
Bài 6 (3,0 điểm)
Từ một điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm) Trên cung nhỏ BC lấy điểm M, vẽ MI AB MK, AC
(IAB K, AC)
1 Chứng minh AIMK là tứ giác nội tiếp đường tròn
2 Vẽ MPBC P ( BC Chứng minh ) MPK MIP
3 Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI MK MP đạt giá trị lớn nhất
- HẾT -
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM DỰ KIẾN:
Bài 1
(2,0đ)
1)
Q
2
x
y
x y
x y x y
x y
x y
x y Q
x y với x y 0
1.5
2)
Thay x3y (thỏa mãn ĐK) vào biểu thức Q, ta được:
2
Q
Vậy 2
2
Q khi x3y
0.5
Bài 2
(1,0đ)
Vì đường thẳng ( ) :d yax b đi qua điểm ( 1;1) A nên ta có:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):
0
Thay (1) vào (2) được:
1 0 ( 1)( 1 ) 0
1
x
x a
Vì (d) tiếp xúc với parabol ( ) :P y x tại điểm ( 1;1)2 A nên phương trình (2) có nghiệm kép x1x2 1
2 1 1
b
Vậy a 2;b 1
1.0
Bài 3
(2,0đ) 1)
2
x
ĐK: 2 x 2 2
1.0
Trang 3Đặt 2 2 2
Phương trình (1) trở thành:
2 2 2
4 4 16 2 4
2 8 2
2 8 2 (do 0 2 0)
( 2)(2 3) 0
2 3 0 (do 2 0) 3
2
y y
y
Với 3
2
y , ta có:
2
4
Kết hợp với điều kiện 5
2
x
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 5
2
2)
2 1 (1)
1 (2)
xy x
Với x0, phương trình (2) trở thành 0 1 (vô lí)
Với x0, ta có:
2
2
2 1
1
2 1 2 (do 0)
x
1
1
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( , )x y (1;2),( 1;0)
1.0
Bài 4
(1,0đ)
(b c a x) 4bcx(b c a )0 (1)
Vì , ,a b c là độ dài ba cạnh của tam giác nên:
, , 0; 0; 0; 0
Xét 2 trường hợp:
+ TH1: b2c2a2 0
1.0
Trang 4Phương trình (1) trở thành:
4 0 0 (do , 0)
bcx x b c
Phương trình (1) có nghiệm + TH2: b2c2a2 0 Phương trình (1) là phương trình bậc hai Xét ' (2bc)2(b2c2a2 2)
a b c b c a a b c a c b
Kết hợp với (2) Phương trình (1) có nghiệm ' 0
* Kết luận: Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm
Bài 5
(1,0đ)
Vì x y z, , 0; x2y2z2 2 nên:
3 (1)
2
3
2 (2)
Lại có:
2
Tương tự, ta có:
(2) đúng (1) đúng (đpcm)
Bài 6
(3,0đ)
1
1 2
M I
K
2
2
1
1
1
P
C
O
B
1)
Tứ giác AIMK có:
0 0
AIM AKM 90 (GT) AIM AKM 180
AIMK là tứ giác nội tiếp
0.75
Trang 52)
Chứng minh tương tự phần 1), ta có các tứ giác BIMP, CKMP nội
tiếp
Tứ giác BIMP nội tiếp I1 B2
Tứ giác CKMP nội tiếp C2 P2
Mà 2 2
1
B C sđMC
2
P I
(đpcm)
1.0
3)
Chứng minh tương tự phần 2), ta có P1 K1
MPK và MIP có: P2 I ; K1 1 P1
2
MPK MIP (g.g)
MP MI.MK
MI MP
MI.MK.MP MP MP MP
#
Do đó, tích MI.MK.MP lớn nhất
3
MP
lớn nhất
MP
lớn nhất
M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC
Vậy khi M là điểm chính giữa của cung nhỏ BC thì tích MI.MK.MP
đạt giá trị lớn nhất
1.0
Thầy Nguyễn Mạnh Tuấn Trường THCS Cẩm Hoàng – Cẩm Giàng – Hải Dương