có giá trị không đổi và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MNI theo R.. ĐỀ CHÍNH THỨC..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HOÁ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 08/06/2018
Đề thi có: 01 trang gồm 05 câu
Câu I: (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: 2
x x
2 Giải hệ phương trình: 2 6
x y
x y
Câu II: (2,0 điểm)
A
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tìm tất cả các giá trị của x để 1
3
A
x
Câu III: (2,0 điểm)
1 Cho đường thẳng d :yax b Tìm a b để đường thẳng , d song song với
đường thẳng d' :y2x3 và đi qua điểm A1; 1
2 Cho phương trình x2(m2)x 3 0 (m là tham số) Chứng minh phương trình
luôn có hai nghiệm phân biệt x ; 1 x với mọi 2 m Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn hệ thức
Câu IV: (3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm ,O đường kính AB2R Gọi d1 và d2 lần lượt là các tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại A và B , I là trung điểm của đoạn thẳng OA , E là điểm thay
đổi trên đường tròn ( )O sao cho E không trùng với A và B Đường thẳng d đi qua E và vuông góc với đường thẳng EI cắt d1, d2 lần lượt tại M N ,
1 Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh IB NE 3.IE NB
3 Khi điểm E thay đổi, chứng minh tích AM BN có giá trị không đổi và tìm giá trị
nhỏ nhất của diện tích tam giác MNI theo R
Câu V: (1,0 điểm)
Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , a b c 1 Chứng minh
30
a b c abc
- Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HOÁ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ CHÍNH THỨC HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Hướng dẫn chấm gồm có: 03 trang
Hướng dẫn chung: Nếu học sinh giải cách khác với cách nêu trong HDC này, mà đúng, thì
vẫn được điểm tối đa của phần (câu) tương ứng
I
(2,0đ)
1
(1,0đ)
x x
Ta thấy phương trình có các hệ số thỏa mãn a b c 1 8 7 0 0,5
Do đó phương trình có hai nghiệm x 1; x 7 0,5
2
(1,0đ)
Hệ tương đương với 7 14
x
2
x
2
10 20
x y
2 10
x y
II
(2,0đ)
1
(1,0đ)
A
Ta có: 1 :
A
2
1 :
0,25
2
1 :
2
:
1 ( 2)
2
(1,0đ)
3
A
x
Với x0 ta có 1
( 2)
A
và x 0; x 2 0 Khi đó
A
x 2 3
0,5
1
x
Kết hợp với điều kiện ta được: 0 x 1 0,25
III
(2,0đ)
1
(1,0đ)
Cho đường thẳng d :yax b Tìm a b, để đường thẳng d song song với đường
thẳng d' :y2x3 và đi qua điểm A1; 1
Đường thẳng d :yax b song song với đường thẳng d' :y2x3 nên ta
có 2
3
a b
0,5
Trang 3Khi đó d :y2x b đi qua điểm A1; 1 nên:
(thỏa mãn điều kiện b3) Vậy a2, b 3 0,5
2
(1,0đ)
( 2) 3 0
luôn có hai nghiệm phân biệt x ; 1 x2 với mọi m Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn
x x x x .
Ta có (m2)212 0, m nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
1, 2
x x với mọi m
(Lưu ý: Học sinh có thể nhận xét ac 3 0 để suy ra phương trình luôn có hai
nghiệm phân biệt, trái dấu với mọi m )
0,25
Ta có: x122018 x1 x222018x2
2 2
1 2
2 1
1 2018 2 2018
x x
x x
0,25
0 (1)
x x
Theo định lí Viet ta có: x1x2 m 2 Khi đó:
(1) m 2 0 m2
0,25
(2) không xảy ra Thật vậy:
Do x122018 x1 ; x222018 x2 suy ra
x x x x x x Vậy m2
0,25
IV
(3,0đ)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB2R Gọi d và 1 d lần lượt là các tiếp tuyến của 2
đường tròn ( )O tại A và B, I là trung điểm của đoạn thẳng OA, E là điểm thay đổi trên đường tròn ( )O sao cho E không trùng với A và B Đường thẳng d đi qua E và vuông góc với đường thẳng EI cắt d , 1 d lần lượt tại 2 M N, .
d
N
M
I A
E
1
(1,0đ)
Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp
0 90
Suy ra MAIMEI 1800 Vậy AMEI nội tiếp 0,5
Trang 42
(1,0đ)
Chứng minh IB NE 3.IE NB
+) EAI EBN (cùng phụ với EBA ) +) AEIBEN (cùng phụ với IEB ) Suy ra IAE NBE
0,5
IA NB
IA NE IE NB
IE NE
3
IB
NE IE NB
3
(1,0đ)
Khi điểm E thay đổi, chứng minh tích AM BN có giá trị không đổi và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MNItheo R.
Do tứ giác AMEI nội tiếp nên AMI AEI (1)
Tương tự ta có tứ giác BNEI nên BIN BEN (2)
Theo trên ta có AEI BEN (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra AMI BIN (4)
0,25
Do tam giác AMI và BIN vuông tại A và B, suy ra AMI BIN Suy ra: AM AI AM BN AI BI
90
90
MIN
hay MNI vuông tại I Khi đó: 1 1 2 2 2 2
MNI
S IM IN AM AI BN BI
2
AM AI BN BI AM BN AI BI AI BI
0,25
Dấu “=” xảy ra khi AM AI BN, BI Vậy SMNI đạt GTNN bằng
2 3 4
R
0,25
V
(1,0đ)
Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 1 Chứng minh 2 12 2 1 30
a b c abc
(1,0đ)
Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
3
2 3
a b c abc
ab bc ca abc
ab bc ca abc
abc ab bc ca
0,25
Khi đó:
a b c abca b c ab bc ca
1
a b c ab bc ca ab bc ca ab bc ca
Áp dụng bất đẳng thức 1 1 1 9
x y z x y z
với mọi x y z, , 0 ta được
2
9
a b c
0,25
1 a b c a b c 2 ab bc ca 3 ab bc ca 3 0,25 Thay 2 , 3 vào 1 ta được 2 12 2 1 9 7.3 30
a b c abc
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1
3
a b c
0,25
- Hết -