1. Trang chủ
  2. » Địa lý

70. Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Thái Nguyên năm học 2015-2016(chuyên)

6 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Bài toán tìm giá trị của một ẩn để thỏa mãn biểu thức là một số chính phương ta sử dụng các tính chất của số chính phương cùng sự đánh giá bất đẳng thức số.. Nh ắc lại kiến th[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI NGUYÊN

Đề chính thức

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN THI: TOÁN (chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Câu I (1,5 điểm) Không dùng máy tính, chứng minh

Có thể thay giá trị 21,5 bằng một giá trị khác lơn hơn được không? Vì sao?

Câu II (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức

Câu III (1,0 điểm) Giải phương trình ( 2 )( 2 )

Câu IV (1,5 điểm) Cho ba số ; ;a b c khác không, đôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện a b b c c a

Tính giá trị của biểu thức

1 a 1 b 1 c B

æ öæ÷ öæ÷ ö÷

=çç + ÷÷÷çç + ÷÷÷çç + ÷÷÷

è øè øè ø Câu V (2,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho 4 3 2

a= n + n + n + + n là số chính phương

Câu VI (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD Các đường phân giác của hai góc · BAD và ·ABC cắt nhau tại M Các

đường phân giác của hai góc ·BCD và ·ADC cắt nhau tại N Giả sử đường thẳng BM cắt đường thẳng CN tại

P , đường thẳng AM cắt đường thẳng DN tại Q

1) Chứng minh rằng bốn điểm ; ; ;M N P Q cùng nằm trên một đường tròn

2) Ký hiệu ; ; ;I K J H lần lượt là tâm các đường tròn nội tiếp các tam giác MABV ; NCDV ; PBCV ; QADV Các đường thẳng MI NK PJ QH; ; ; cắt đường tròn đi qua bốn điểm M N P Q; ; ; lần lượt tại các điểm

1; 1; 1; 1

I K J H Chứng minh rằng I K1 1= J H1 1

…… HẾT………

LỜI GIẢI – NHẬN XÉT – BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 3+ 3 5 + 5 7 + + 2013 2015

1 3 3 5 2013 2015

21, 5 2015 44 2015 44 2015 1936 2

-> Û > Û > Û > (luôn đúng)

+ Có thể thay giá trị 21,5 bằng một giá trị khác lớn hơn là a ( a> 21,5) sao cho 2015 1

2

-<

( 2015 1 21,9

2

-» )

Nhận xét: Bài toán chứng minh bất đẳng thức số dựa vào các phương pháp biến đổi căn thức, biểu thức đơn giản

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

Trang 2

( )

2013 2015

2013 2015

• Cộng vế theo vế của các đẳng thức ta được đẳng thức mới

1

1 3 3 5 2013 2015 2

1 2015

• Chứng minh một bất đẳng thức bằng phương pháp biến đổi tương đương về một bất đẳng thức luôn đúng

2015 1

21, 5 2015 1 43 2015 44 2

2

2015 44 2015 1936

Û > Û > (luôn đúng)

• Chứng minh ý tiếp theo

a

2015 1

21, 5 2015 1 2 43 2015 2 1 44

Û > > Û - > > Û > + >

1936 2a 1 2015

Û < + <

Tồn tại các giá trị của ( )2

2a+1 nên sẽ tồn tại các giá trị của a

Câu II Ta có ( )2 ( )2

+ Nếu 4£ £ thì x 7 A= x- 3- 1+ -2 x- 3= 1

+ Nếu x> thì 7 A= x- 3- 1+ x- 3- 2= 2 x- 3- 3

Nhận xét Bài toán rút gọn bằng các hằng đẳng thức, các quy tắc về dấu,…

Nhắc lại kiến thức và phương pháp

2

a = a

Trang 3

-( )2

0

a

a khi a

ï

= íï-ïî < + Với

4

3 1 0

7

3 2 0

3

x x

x

ìï <

ï - - < ï

ï - - < ï

ìï - - = - -ïïï

íï - - = -

7

3 2 0

x x

ìï - - ³ ìï ³

ï - - < ï <

ïî

ìï - - = - -ïïï

íï - - = -

A= x- - x- + x+ - x- = x- 3- + -1 2 x- 3=1

7

3 2 0

x x

ìï - - ³ ìï ³

ïî

ìï - - = - -ïïï

íï - - = -

Vậy: Với 3£ < thì x 4 A= -3 2 x- 3; Với 4£ < thì x 7 A= ; V1 ới x³ thì 7 A= 2 x- 3- 3

Câu III Ta có

Đặt 2

7

t

t

é = ê + = Û + - = Û ê = -ë

+ Với t= , ta có 5 2

5 29 2

5 29 2

x

x

é - +

ê = ê ê + + = Û ê

-ê = êë

+ Với t= - 7, ta có 2

5 11 0

x + x+ = (vô nghiệm)

Vậy phương trình có nghiệm: 5 29

2

Câu IV Đặt

ìï + = ïï + = + = + = Þ ï + =

íï

ï + = ïïî

a+ + =b c ck+ =c (k+1)c

Tương tự a+ + =b c (k+1)b; a+ + =b c (k+1)a;

Suy ra 3(a+ +b c) (= k+1)(a+ +b c)

2

k

é + + = ê

+ Nếu a+ + =b c 0 thì a+ = - Þ = - Þb c k 1 B= - 1

+ Nếu k= 2 thì a+ =b 2c; b+ =c 2aÞ + +a b 2a= + +b c 2cÛ = (trái giả thiết) a c

Vậy B= - 1

Câu V Do 2

7 0

n + + >n , nên

Trang 4

( )

a= n + n + n + + >n n + n +n = n +n

Giả sử a là số chính phương thì 2

a= b ( bÎ N )

b > n + n Þ >b n + Þ ³n b n + + Þn b ³ n + +n

2

Ta có

Vậy n= - 3;n= 2

Nhận xét: Bài toán tìm giá trị của một ẩn để thỏa mãn biểu thức là một số chính phương ta sử dụng các tính chất của số chính phương cùng sự đánh giá bất đẳng thức số

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

• Chứng minh một biểu thức dương

Ta có

2

+ + = ççè + + ÷÷ø+ =ççè + ÷÷ø +

Ta thấy

ç + ÷ ³ Û ç + ÷ + ³ >

è ø è ø với mọi giá trị của n

Tức là 2

7 0

n + + > n

• Cộng cùng một lượng vào hai vế của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới tương đương

2

7 0

n + + > n

( )2

Û + + + + > + hay ( )2

2

a> n +n

• Số chính phương là bình phương của một số nguyên

a là số chính phương nên a có dạng 2

a= b với b là một số nguyên

Khi đó ta có ( )2

1

b > n +n Þ >b n + Þ ³n b n + + n

• Hai vế của bất đẳng thức không âm, bình phương hai vế ta được một bất đẳng thức cùng chiều

b³ n + + Þn b ³ n + +n hay ( )2

2

1

2

Tức là nÎ -{ 3;- 2;- 1; 0; 1; 2}

• Với một số nguyên nằm trong một khoảng giá trị nào đó, ta lập bảng xét các giá trị đó

Nhận Loại Loại Loại Loại Nhận

Trang 5

1) Rõ ràng hai điểm ;M N khác phía đối với đường thẳng PQ

180 2

180 2

2

PMQ+ PNQ= o- A+ B+C+ D = o, nên bốn điểm M N P Q; ; ; cùng nằm trên một đường tròn, điều phải chứng minh

Nhận xét: Bài toán chứng minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn ta chứng minh cho tứ giác tạo bởi bốn điểm

đó là tứ giác nội tiếp

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

• Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180°

+ Tam giác MABD có:

+ Tam giác NDCD có:

• Phân giác của một góc chia góc đó thành hai góc bằng nhau và bằng nửa góc ban đầu

+ AM là phân giác của ·DAB nên · µ

2

A

+ BM là phân giác của ·ABC nên · µ

2

B

+ CN là phân giác của ·DCB nên · µ

2

C

+ DN là phân giác của ·ADC nên · µ

2

D

Suy ra · 1µ 1µ 1(µ µ)

• Tổng bốn góc trong một tứ giác bằng 360°

Tứ giác ABCD có µ µ µ µ 360 A+ + +B C D= °

• Tứ giác có tổng hai góc trong đối diện bằng 180° là tứ giác nội tiếp

Tứ giác MPNQ có: · · 1(µ µ) 1(µ µ)

Trang 6

µ µ µ µ

= °- + + + = °- ° = °- ° = ° Suy ra tứ giác MPNQ là tứ giác nội tiếp

hay bốn điểm ; ; ;M P N Q cùng nằm trên một đường tròn (điều phải chứng minh)

2) MI là đường phân giác của góc ·PMQ, nên I P1 = I Q1

NK là đường phân giác của góc ·PNQ, nên K P1 = K Q1

Nên I K1 1 là trục đối xứng của đường tròn đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q, suy ra I K1 1 là đường kính của đường tròn

đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q

Tương tự: J H1 1 là đường kính của đường tròn đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q

Vậy I K1 1= J H1 1 (điều phải chứng minh)

Nhận xét: Bài toán chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau ta sử dụng các tính chất hình học chứng minh hai đoạn thẳng đó có độ dài cùng bằng một giá trị nào đó

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

• Trong một đường tròn, phân giác của một góc nội tiếp chia chia chứa góc đó thành hai cung bằng nhau Hai

cung bằng nhau thì hai dây cung bằng nhau

+ MI là đường phân giác của góc nội tiếp ·PMQ chắn cung ¼P Q N của đường tròn đi qua bốn điểm

; ; ;

M N P Q cắt ¼P Q N tại I1 nên » »

I P= I Q do đó I P1 = I Q1

+ NK là đường phân giác của góc nội tiếp ·PNQ chắn cung ¼P Q M của đường tròn đi qua bốn điểm

; ; ;

M N P Q cắt ¼P Q M tại K1 nên ¼ ¼

K P= K Q do đó K P1 = K Q1

• Một điểm cách đều hai đầu của một đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đường thẳng đó

+ I P1 = I Q1 nên I1 nằm trên đường trung trực của PQ ;

+ K P1 = K Q1 nên K1 nằm trên đường trung trực của PQ ;

Suy ra I K1 1 là đường trung trực của PQ

• Trong một đường tròn, đường trung trực của một dây là trực đối xứng của đường tròn

Đường tròn đi qua bốn điểm ; ; ;M N P QI K1 1 là đường trung trực của dây PQ nên I K1 1 là trực đối xứng

của đường tròn đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q

• Trục đối xứng của một đường tròn là đường thẳng chứa một đường kính

+ I K1 1 là trực đối xứng của đường tròn đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q nên I K1 1 là đường kính của đường tròn

đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q;

+ Hoàn toàn tương tự ta có J H1 1 là đường kính của đường tròn đi qua bốn điểm ; ; ;M N P Q;

Suy ra I K1 1= J H1 1 (điều phải chứng minh)

Ngày đăng: 16/01/2021, 22:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Với một số nguyên nằm trong một khoảng giá trị nào đó, ta lập bảng xét các giá trị đó. - 70. Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Thái Nguyên năm học 2015-2016(chuyên)
i một số nguyên nằm trong một khoảng giá trị nào đó, ta lập bảng xét các giá trị đó (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w