a) Một bạn vội, nói với em trên cầu thang : “Xin lỗi. Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng vừa gặt. Thỉnh thoảng, chú cất tiếng gáy “cúc cù... cu”, làm cho cánh đồng quê thêm yên ả. Chú [r]
Trang 1BÀI TẬP TUẦN 22 (Ngoài nghe giảng trên video, phụ huynh cho các em làm bài vào phiếu)
PHÂN MÔN CHÍNH TẢ: (Học sinh tự làm bài)
Cò và Cuốc (1) Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
(2) Tìm tiếng theo yêu cầu ở cột A rồi ghi vào chỗ trống ở cột B :
a) - Bắt đầu bằng r
- Bắt đầu bằng d
- Bắt đầu bằng gi
b) - Có thanh hỏi
- Có thanh ngã
:M:rổ,………
:………
:………
:………
:………
-
Trang 2PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Học sinh nghe giảng rồi làm bài)
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy
1 Viết tên các loài chim trong những tranh sau:
1 ………
3 ………
5 ………
2 ………
4 ………
6 ………
7 ………
(đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sào sậu, cò, chào mào, vẹt) 2 Hãy chọn tên loài chim thích hợp ghi vào mỗi chỗ trống dưới đây: a) Đen như ……
b) Hôi như ……
c) Nhanh như……
d) Nói như……
e) Hót như……
(vẹt, quạ, khướu, cú, cắt) 3 Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy : Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng
Trang 3PHÂN MÔN TẬP LÀM VĂN (Học sinh tự làm bài)
Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài chim
1 Viết lời của em đáp lại lời xin lỗi trong mỗi trường hợp sau (Học sinh làm miệng):
a) Một bạn vội, nói với em trên cầu thang : “Xin lỗi Cho tớ đi trước một chút.”
Em đáp:
……… b) Một bạn vô ý đụng người vào em, nói : “Xin lỗi Tớ vô ý quá !”
Em đáp:
……… c) Một bạn nghịch, làm mực bẩn vào áo em, xin lỗi em : “Xin lỗi bạn Mình lỡ tay thôi.”
Em đáp:
……… d) Bạn xin lỗi em vì quên mang sách trả em : “Xin lỗi cậu Tớ quên mang sách trả cậu rồi.”
Em đáp:
………
2.a) Điền số thứ tự vào trước mỗi câu dưới đây để tạo thành đoạn văn tả chim gáy:
Cổ chú điểm những đốm cườm trắng rất đẹp
Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng vừa gặt
Thỉnh thoảng, chú cất tiếng gáy “cúc cù cu”, làm cho cánh đồng quê thêm yên ả Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên từng gốc rạ
b) Chép lại đoạn văn trên
………
………
………
1
1
Trang 4
………
………
-
MÔN TOÁN Bài: PHÉP CHIA (Học sinh nghe giảng và làm bài) 1.Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) : Mẫu 2 × 4 = 8 ………
………
4 × 3 = 12 ………
………
5 × 4 = 20 ………
………
2.Tính a) 5 × 2 =
10 : 2 =
10 : 5 =
b) 3 × 5 =
15 : 3 =
15 : 5 =
-
Trang 5BẢNG CHIA 2 (Học sinh nghe giảng rồi làm bài)
1.Tính nhẩm :
8 : 2 = ……
4 : 2 = ……
12 : 2 = ……
6 : 2 = ……
2 : 2 = ……
10 : 2 = ……
14 : 2 = ……
16 : 2 = ……
18 : 2 = ……
20 : 2 = ……
2.Có 10 quả cam xếp đều vào 2 đĩa Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam ? Bài giải: ………
………
………
-
Bài: LUYỆN TẬP (Học sinh tự làm bài) 1.Tính nhẩm : 4 : 2 = ……
14 : 2 = ……
8 : 2 = ……
18 : 2 = ……
6 : 2 = ……
16 : 2 = ……
10 : 2 = ……
20 : 2 = ……
2.Tính nhẩm : 2 x 5 = ……
10 : 2 = ……
2 x 7 = ……
14 : 2 = ……
2 x 6 = ……
12 : 2 = ……
2 x 8 = ……
16 : 2 = ……
3.Có 12 cái bánh xếp đều vào 2 hộp Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh ? Bài giải: ………
………
………
-
Trang 6Bài: SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG (Học sinh nghe giảng và làm bài) 1.Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu) :
Phép chia Số bị chia Số chia Thương
12 : 2 = …… …… ……
18 : 2 = …… …… ……
10 : 2 = …… …… ……
20 : 2 = …… …… ……
2.Tính nhẩm : 2 x 7 = ……
14 : 2 = ……
2 x 8 = ……
16 : 2 = ……
2 x 9 = ……
18 : 2 = ……
2 x 10 = ……
20 : 2 = ……