Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT SÓC TRĂNG ĐỀ THI HỌC KỲ 2 LỚP 12
Thời gian làm bài 45 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ Tên : Số báo danh :
Mã Đề : 102 Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 01: Tính
1 3x
e dx
A
3
B e1 3 x dx13e1 3 x C.
C
1 3x 3 1 3x
e dx e C
Câu 02: Cho hai số phức z1 1 2 ; i z2 1 i Tìm số phức
1 2
z z
z
A
B
1 3
2 2
3 1
2 2
1 3
2 2
Câu 03: Cho biết
f x dx g x dx
.Tính giá trị
1 2
f x g x dx
Câu 04: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;0
và B0;1;2
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB
A c 1; 2; 2
B a 1;0; 2 C b 1;0; 2
D d 1;1; 2
Câu 05: Trong , cho phương trình : x 2 20 (1) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phương trình (1) có 2 nghiệm phức B Phương trình (1) có 2 nghiệm thuần ảo
C Phương trình (1) có 2 nghiệm D Phương trình (1) có biệt thức dương
Câu 06: Tính
sinxcos
A
sinxcos
sinxcos
C
sinxcos
cos x esinxC D
sinxcos
Câu 07: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của S
và R4
Câu 08: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 và mặt phẳng
P :x 2y2z30 Tính khoảng cách d từ M đến P
A d1 B d4 C d3 D d2
Câu 09: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P): 2x y 2z0 và (Q)2xy2z70
A
7
.
7
Câu 10: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 2 5i và B là điểm biểu diễn của số phức 'z 2 5 i
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hai điểm A và Bđối xứng với nhau qua trục hoành
Trang 2B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O
C Hai điểm A và Bđối xứng với nhau qua trục tung
D Hai điểm A và Bđối xứng với nhau qua đường thẳng y x
Câu 11: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx3 3x3 và đường thẳng y5
A
45
4
S
21 4
S
27 4
S
5 4
S
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(2;3; 1), (2;1; 1), (3;0; 2). B C Tìm phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm A và vuông góc với BC
Câu 13: Tính
1
2x 1dx
A
1
2x1dx
ln x2 1 C
1
2x1dx
12ln x2 1 C
C
1
2x1dx
2ln2x 1 C
1
2x1dx
1
2x 1 C
Câu 14: Cho số phức z 1 i i 3 Tìm phần thực a và phần ảo b của z
A a0,b1 B a2,b1 C a1,b2 D a1,b0
Câu 15: Cho số phức z2016 2017 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017
B Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017i
C Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017i
D Phần thực bằng 2016 và Phần ảo bằng 2017
Câu 16: Biết
2
2 1
1x e dx a e x b e c
với a b c, , là các số nguyên Hãy tính tổng S a b c
Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số f x xcosx
C f x dx x sinxcosx C
D f x dx x sinx cosx C
Câu 18: Cho số phức z 5 2i Tìm số phức w iz z
A w 3 3i B w 3 3i C w 3 3i D w 3 3i
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A 2;1;1 , B 0;3; 1 , C 1;1;2 Hỏi tam giác
ABC là tam giác gì?
A ABC vuông tại B B ABC vuông tại C
C ABC cân tại B D ABC vuông tại A
Câu 20: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y cos 4x, Ox, x = 0, x = 8
quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng
A
2
2
2
16
2
16
Trang 3
Câu 21: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v tt 160 10 m/s Tính quãng đường s mà vật
di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm vật dừng lại
A s 2840 m B s 3840 m C s 1280 m D s 2560 m
Câu 22: Giá trị của tích phân
1 2
01
dx I
x
là
A I 2
5 4
3 4
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 2
2
Hình chiếu vuông góc của
d lên mặt phẳng Oxy có phương trình là
A
0
1
0
x
z
1 2
0
z
1 2
1 0
z
1 2
1 0
z
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
2
1
và mặt phẳng
2
( ) : P m x 2 my (6 3 ) m z 5 0 Tìm m để d/ /( )P
A
1
6
m
m
1 6
m m
1 6
m m
Câu 25: Tích phân
4
0
os2
xc xdx
bằng
A 2 2
2 8
1 4
Câu 26: Tìm môđun của số phức z, biết
2
(2 3 ) (1 ) (1 2 )
z
A z 5 B
2 5
z
11 5
z
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2; 5 và đường thẳng
8 4
5 2 :
z t
d
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm A lên đường thẳng d
Câu 28: Cho đường thẳng
:
d
và mặt cầu (S) :
2
2 2 2 9
Tọa độ giao điểm của và S
là
A A0;0;2 , B2;2; 3
B A2;3;2
C và (S) không cắt nhau D A2;2; 3
Trang 4Câu 29: Tích phân
2
0
x
ke dx
(với k là hằng số ) có giá trị bằng
A k e e ( 2 ) B e 2 1 C k e ( 2 1) D e2 e
Câu 30: Tính
2
3 2
x x
dx
x x
A
2
3 2
x x
dx
x x
2ln( x3 3 x2 6) C B
2
3 2
x x
dx
x x
ln x3 3x26C
C
2
3 2
x x
dx
x x
2 x x C D
2
3 2
x x
dx
x x
2 ln x3 3x26 C
Câu 31: Số phức z thỏa mãn: z 2 3 i z 1 9i
là
A 2 i B 3 i C 2 i D 2 i
Câu 32: Tính ( ) cos2
x
x
A F x( )xcotxln | cos |x C B F x( ) xcotx ln | cos |x C
C F x( )xtanxln | cos |x C D F x( )xtanxln | cos |x C
Câu 33: Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox, hình phẳng S giới hạn bởi các đường:
y x e x y x là
A
2
4
e
2
2
e
( 2 1)
12
e
2
4
e
Câu 34: Xét các số phức z thỏa mãn z 2 i z 4 7 i 6 2. Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của z 1 i
Tính P m M .
A P 13 73. B P 5 2 73. C
2
P
D
5 2 2 73
2
P
Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn
3 (1 3 ) 1
i z
i Tìm Pz iz
A P 8 2. B P 8 3. C P 4 3 D P 4 2.
Câu 36: Biết
2 1
ln d
4 4
a
e
x
Khi đó giá trị của a là
A
3
Câu 37: Cho hai số phức z1 a1 2 , i z2 a2 i và
1 3 1
z z i Tìm z z1, 2
A z1 i z , 2 2 i B z1 2 , i z2 1 i. C z1 2 , i z2 1 2 i. D z1 3 , i z2 1 i
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 0; 5
và hai mặt phẳng
Tính khoảng cách d từ M đến giao tuyến của hai mặt phẳng
P
và Q
A
529
19
d
9 14 7
d
529 19
d
529 19
d
Trang 5
Câu 39: Giá trị của tích phân
3 1 2
dx I
là
A
3
12
5 12
Câu 40: Tìm b c R, để z 1 i là một nghiệm của phương trình z2bz c 0
A Kết quả khác B
2 2
b c
2 2
b c
2 2
b c
Câu 41: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn
1
0
và 2 (1)f f(0)2. Tính
1
0
( )d
I f x x
Câu 42: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
ln , ,
e và trục hoành
A
1
2 1
S
1
2 1
S
1 1
S
1 1
S
e
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x12 y12z22 2
và hai đường thẳng
:
;
1 :
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với S
và song song với d ,
A x z 1 0 B y z 3 0 C x y 1 0 D x z 1 0
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A4; 2; 2 , B0; 0; 7
và đường thẳng d:
6
y
Có bao nhiêu điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh A?
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 3y5z 4 0 Gọi mặt phẳng Q
là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng P
qua mặt phẳng (Oxz) Khi đó phương trình mặt phẳng
Q
là ?
A P : 2x 3y 5z 4 0
B P : 2x 3y5z 4 0
C P : 2x3y5z 4 0 D P : 2x 3y5z 4 0
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình
1
2 : 4
z
và
2
'
0
x t
z
Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2
A x 22y12z 2216 B x 22y12z 224
C x 22y12z 221 D x 22y12z 22 9
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 y2 z2 2 x 4 y 6 11 0 z và mặt phẳng ( )P có phương trình 2x2y z 70 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q song song với ( )P
và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6
Trang 6A 2x2y z 70 B 2x2y z 17 0 C 2x2y z 70 D 2x2y z 19 0
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A1; 2; 1 , B2; 1; 3 ,
và d C , P d D P ,
?
A 4x2y7 – 15z 0; 2x3 – 5z 0 B 2x3z50
C 4x2y7z150 D 4x2y7 – 15z 0; 2x3z50
Câu 49: Giá trị của tích phân:
ln 3 2
x
e dx I
là
A ln 3 1 B 2ln 2 1 C ln 2 1 D 2ln3 – 1
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1),B ( 1; 2;0),C(1;1; 2) Gọi
; ;
I a b c
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính giá trị biểu thức P15a30b75c
-HẾT -mad
e Cautron Dapan
Trang 7102 31 D