1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

43. Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Hà Nam năm học 2018-2019(đại trà)

5 47 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 375,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Chứng minh tứ giác BMNH nội tiếp đường tròn. Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CMP.. 1) Chứng minh tứ giác BMNH nội tiếp đường tròn... Chứng minh I là tâm [r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TOÁN VÀO CHUYÊN 10 TỈNH HÀ NAM

NĂM 2018-2019 (Đề thi chung) Câu 1: (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1 A4 23 8 18

x x B

         

  , (với x0, x4)

Câu 2: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình 3x22x 1 0

2 Giải hệ phương trình 2 3 13

x y

x y

  

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol  P có phương trình yx2 và đường thẳng  d có

phương trình   2

ymx m (với m là tham số)

1 Tìm điều kiện của m để đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt AB

2 Gọi x , 1 x lần lượt là hoành độ của 2 AB Xác định m để 2x11 2 x2 1 13

Câu 4: Cho đường tròn ( )O đường kính AB Lấy điểm H thuộc đoạn AB(H khác AB), đường

thẳng vuông góc với AB tại H cắt đường tròn ( )O tại hai điểm CD Trên cung nhỏ BC

lấy điểm M ( M khác BC), gọi N là giao điểm của AMCD

1) Chứng minh tứ giác BMNH nội tiếp đường tròn

2) Chứng minh MA là phân giác của CMD

3) Chứng minh AD2 AM AN

4) Gọi I là giao điểm của BCAM, P là giao điểm của ABDM Chứng minh I

tâm đường tròn nội tiếp tam giác CMP Câu 5: Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn: a2  b2 c2 3 Chứng minh rằng:

1

4 ab 4 bc 4 ca

Trang 2

LỜI GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TOÁN VÀO CHUYÊN 10 TỈNH HÀ NAM

NĂM 2018-2019 (Đề thi chung) Câu 1: (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1 A4 23 8 18

x x B

         

  , (với x0, x4)

Lời giải

1 A4 2 3 8  184 2 3 2 2 2  3 22 4 26 23 2 2

2 Với điều kiện x0, x4 biểu thức B trở thành:

: 1

x x B

        

Câu 2: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình 3x22x 1 0

2 Giải hệ phương trình 2 3 13

x y

x y

  

Lời giải

1 3x22x 1 0

 2  

2 4.3 1 16

     

4

  

Vì  0 nên phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt :

1

2 4

1 6

x   

; 2 2 4 1

x   

Vậy phương trình trên có tập nghiệm 1;1

3

S   

 

Vậy hệ phương trình trên có nghiệm:  2;3

Trang 3

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol  P có phương trình yx2 và đường thẳng  d có

phương trình   2

ymx m (với m là tham số)

1 Tìm điều kiện của m để đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt AB

2 Gọi x , 1 x lần lượt là hoành độ của 2 AB Xác định m để 2x11 2 x2 1 13

Lời giải

1 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số yx2 và   2

ymx m là:

 

   

Ta có:   2 2

       

Để đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt AB thì phương trình  1 phải

có hai nghiệm phân biệt

Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt    0 2 1 0 1

2

     

Vậy với 1

2

m  thì đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt AB

2 Với 1

2

m  thì phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x , 1 x lần lượt là hoành độ của 2

AB (giao điểm của đường thẳng  d và parabol  P )

Áp dụng hệ thức Vi – ét với phương trình  1 , ta có:

 

2

1 2

b

a c

a





Khi đó:

  

 

 

2

2

2 1 2 1 13

1 2

x x x x

m m

   

Kết hợp điều kiện 1

2

m  , ta thấy m1 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 4: Cho đường tròn ( )O đường kính AB Lấy điểm H thuộc đoạn AB(H khác AB), đường

thẳng vuông góc với AB tại H cắt đường tròn ( )O tại hai điểm CD Trên cung nhỏ BC

lấy điểm M ( M khác BC), gọi N là giao điểm của AMCD

1) Chứng minh tứ giác BMNH nội tiếp đường tròn

Trang 4

2) Chứng minh MA là phân giác của CMD

3) Chứng minh AD2 AM AN

4) Gọi I là giao điểm của BCAM, P là giao điểm của ABDM Chứng minh I

tâm đường tròn nội tiếp tam giác CMP

Lời giải

P

I N

C

D

M

1) Tứ giác BMNHnội tiếp đường tròn vì NMB900( Góc nội tiếp chắn nửa đường

180

NHBNMB 2) Ta có dây cung CD vuông góc với đường kính AB do đó H là trung điểm của CD hay tam giác CAD cân tại A

ACD AMD ADC CMA

    Vậy MA là phân giác của CMD

3)

Ta có ADNAMD( theo ý  2 ) nên ADNAMD g g( )

AD AN

AM AD

AD AM AN

4) Ta có AB là trung trực của CD nên PCBPDB, mà PDBBCM ( Cùng chắn cung

MB ) Do đó PCB BCM  BC là phân giác của PCM Theo ý 2) thì MA là phân giác của CMDI là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CMP.(dpcm)

Câu 5: Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn: a2  b2 c2 3 Chứng minh rằng:

1

4 ab 4 bc 4 ca

Lời giải

Bài toán trở thành chứng minh

1

4 4 4 x 

xyyzz

Ta có

Trang 5

 

   

   

 

 

   

2

           

xy xy xy

xy

 2

5

1

xy

 2  2  2

     2 2 2 4 4 4

1

4 ab 4 bc 4 ca

Ngày đăng: 16/01/2021, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w