Gọi F là giao điểm thứ hai của đường thẳng CP và đường tròn ( ) O. 1) Chứng minh E là trung điểm của đoạn thẳng AH. Gọi I là giao của hai đường thẳng NF và AB.. +) Nếu có một điểm t[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HÀ NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Năm học 2018 - 2019 Môn: Toán (Đề chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút (Đề thi có 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
2 2
2
1) Rút gọn Q
2) So sánh Q và 3
.
Q
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình x 9 3 9 x 3 2 x
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P) có phương trình y x2 và hai đường thẳng (d):y m; (d’): ym2 (với 0 m 1) Đường thẳng (d) cắt Parabol (P)
tại hai điểm phân biệt A, B; đường thẳng (d’) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt C, D (với hoành độ điểm A và D là số âm) Tìm m sao cho diện tích hình thang ABCD gấp 9 lần diện tích tam giác OCD
Câu 3 (1,0 điểm)
Tìm các số nguyên dương x y, thỏa mãn 7x 3.2y 1
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn ( )O và đường thẳng d cố định ((O) và d không có điểm chung) Điểm P di động trên đường thẳng d Từ điểm P vẽ hai tiếp tuyến PA, PB (A, B thuộc đường
tròn ( )O ) Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ điểm A đến đường kính BC, E là giao điểm của hai đường thẳng CP và AH Gọi F là giao điểm thứ hai của đường thẳng CP và
đường tròn ( )O
1) Chứng minh E là trung điểm của đoạn thẳng AH
2) Vẽ dây cung CN của đường tròn ( )O sao cho CN song song với AB Gọi I là giao của hai đường thẳng NF và AB Chứng minh IF AF
IB AC và IAIB.
3) Chứng minh điểm I luôn thuộc một đường cố định khi P di động trên d
Câu 5 (1,0 điểm)
Một học sinh chấm tùy ý 6 điểm phân biệt vào trong hình tròn bán kính bằng 1
Chứng minh rằng luôn tồn tại hai điểm A, B trong 6 điểm đã cho thỏa mãn AB1.
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn xy yzzx x y z.
Trang 2Chứng minh rằng
- HẾT -
Họ và tên thí sinh……… Số báo danh………
Người coi thi số 1………Người coi thi số 2.………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HÀ NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
CHUYÊN Năm học 2018-2019 Môn: Toán (Đề chuyên)
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
Lưu ý: Các cách gải khác so với đáp án mà đúng thì cho điểm tương ứng theo từng
phần như hướng dẫn chấm Điểm tổng cộng toàn bài được làm tròn đến 0,25; 0,5;
0,75
Câu 1
(2,0đ)
1
(1,0đ)
Với 0 < a < 1, ta có:
2 2
2
a a
2
2
2 2
2
1
a
a a a
2
a
a
0,5
1 1 1
a a
2
a a
0,5
2
a a
1 1 1 1
1 2
a a
0,5
Trang 31 1 2
2
(1,0đ)
5 Xét 3 2
5
Câu 2
(2,0đ)
1.
(1,0đ)
x
x x
0,2
5 Với đk trên, pt đã cho tương đương với x 9 x 3 2x x 9 3
0
x
0,25
Đặt a 9 x b, 9 x ta có a b, 0.Từ (*), ta có hệ phương trình
2 2
Thay (1) vào (2) suy ra 2 2 3 / 5
3
b
b
0,25
Với b 3 loại
b x
Thử lại, phương trình có tập nghiệm 216;0
25
S
0,25
2
(1,0đ)
A m m B m m C m m D m m 0,2
5 Tính được 3
OCD
S m ; 2
ABCD
S mm mm ( do 1 m 0) 0,2
5
S S mm m m m 10m m m m 1 0
0,2
5
Suy ra 1
4
m Kết luận, 1
4
m là giá trị cần tìm
0,2
5
Câu 3
(1,0đ)
TH1: nếu x 2k1k ,k 0, ta có pt : 72k1 3.2y 1 0,2
5
Trang 4+)Nếu k 0 suy ra x1,y1 là nghiệm cần tỡm
Xột mod 4 cả hai vế thỡ cú:
7 k 49 7k 3 mod4 3.2y 1 1 d4
mo
Suy ra pt vụ nghiệm
0,2
5
TH2: x2k ( với k ,k1) khi đú
7 k 3.2y 1 7 k 1 3.2y 7k 1 7k 1 3.2y 1
Do 7k 1 0mod3kết hợp với (1) suy ra 7k 1 2m m
1 2m 2 2m 3.2y 2m 1 2m 3.2y
0,2
5
Do 1
2m 1 lẻ và 1
2m 3 suy ra 1
1
m
Thử lại, suy ra cú hai cặp nghiệm 1;1 , 2;4 thỏa món yờu cầu
( cú thể khụng cần trỡnh bày theo ngụn ngữ mod)
0,2
5
Cõu 4
(4,0đ)
1
(1,0đ)
(khụng cú vẽ hỡnh học sinh khụng được chấm bài)
Do HA // PB (Cùng vuông góc với BC)
nên theo định lý Ta let áp dụng cho CBP, ta có :EH CH 1
PB CB
0,2
5
Trang 5Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)
POB ACB (hai góc đồng vị)
0,2
5
AHC
đồng dạng PBO Do đó: AH CH
5
Do CB = 2OB, kết hợp (1) và (2) ta suy ra AH = 2EH hay E là trung điểm của
AH
0,2
5
2
(1,0đ)
Ta cú IBF FCA BFI; CFA suy ra BIF đồng dạng CAF
Suy ra IF AF
IB AC (1)
0,2
5
Tương tự, ta cú IF BF
5 Chứng minh được: PFA đồng dạngPAC suy ra AF AP
AC PC (3)
Tương tự : PBF đồng dạngPCB suy raBF PB
BC PC (4)
0,2
5
Từ (1), (2), (3), (4) và PA PB suy ra IAIB 0,2
5
3
(1,0đ)
Gọi M là chõn đường vuụng gúc hạ từ O lờn đường thẳng d Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng OM và AB.
Ta cú P, I, O thẳng hàng và OI AB
0,2
5 Chứng minh: OIK đồng dạng OMP
OK
0,2
5
OP OI OB suy ra
2
OB OK
OM
cố định, suy ra điểm K cố định 0,2
5
5
Cõu 5
(1,0 đ)
Gọi 6 điểm là A, B, C, D, E, F và tõm hỡnh trũn là O
TH1 +) Nếu cú một điểm trựng với tõm O thỡ điều phải chứng minh là hiển
nhiờn Ta giả sử 6 điểm đều khỏc điểm O
+) Nếu cú hai điểm A, B và O thẳng hàng và O nằm ngoài đoạn AB, suy ra 1
AB
0,2
5
TH2 Khụng tồn tại hai điểm A, B và O thẳng hàng đồng thời O nằm ngoài
đoạn thẳng AB Phản chứng, khoảng cỏch hai điểm bất kỳ trong 6 điểm đều
lớn hơn 1
0,2
5
Trang 6Giả sử 6 điểm xếp theo chiều ngược chiều kim đồng hồ là A, B, C, D, E, F
Xét OAB có AB 1 maxOA OB, AOBmaxABO BAO,
3.AOB AOB ABOBAO180 AOB60
0,2
5
AOBBOCCO DOEEOF F A vô lý, suy ra điều phải chứng minh
Vậy trong mọi tình huống thì bài toán luôn đúng
0,2
5
Câu 6
(1,0đ)
x x x x Tương tự
2
8
2
y y
y
;
2
2
z z
z
- Suy ra
0,2
5
, , , , , 0 1
a b c
a b c
a b c u v w
u v w u v w
- Áp dụng (1) và (*) ta thu được
2
2 2 2
2
18
x y z
x y z x y z
0,2
5
Ta cần chứng minh
2
2 2 2
2 2 2
2
1 18
x y z
x y z x y z
x y z xy yz zx x y z
Trang 7
2
x y z x y z xy yz zx
Lại do xy yz zx x y z nên ta đi kiểm tra
x y z x y z
x y z xy yz zx x y z nên 3
x y z ,
từ đó (4) đúng
Từ (2), (3), (4) suy ra điều phải chứng minh
0,2
5
5 -