18 Thông hiểu: Tìm được tọa độ của hiệu hai vectơ. 19 Thông hiểu: Tính được tích có hướng của hai vectơ. 20 Vận dụng thấp: Tính được thể tích của tứ diện.. 21 Vận dụng cao: Tìm được các[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12A2, 12A4 LẦN I HKII Chủ đề: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN KHUNG
Chủ đề/Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
1) Nguyên hàm
Câu 1 Câu 2 Câu 3
Câu 4 Câu 5
Câu 6 Câu 7 Câu 8 (32%)8
2) Tích phân
Câu 9 Câu 10 Câu 11
Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 (28%)7
3) Hệ tọa độ trong không gian
Câu 16 Câu 17 Câu 18
Câu 19 Câu 20 Câu 21
Câu 22 Câu 23
Câu 24
(40%)
Cộng (36%)9 (28%)7 (20%)5 (16%)4 (100%)25
Trang 2BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
1) Nguyên hàm
1 Nhận biết: Nhận ra tính chất của nguyên hàm
2 Nhận biết: Nhận ra nguyên hàm của hàm số thường gặp
3 Nhận biết: Nhận ra nguyên hàm của hàm số thường gặp
4 Thông hiểu: Tìm được nguyên hàm của hàm số mở rộng
5 Thông hiểu: Tìm được nguyên hàm của hàm số mở rộng
6 Vận dụng thấp: Giải được nguyên hàm của hàm số bằng phương pháp đổi biến
7 Vận dụng thấp: Giải được nguyên hàm của hàm số bằng phương pháp nguyên hàm từng phần.
8 Vận dụng cao: Giải được nguyên hàm của hàm số dạng thương của hai đa thức.
2) Tích phân
9 Nhận biết: Nhận ra tính chất của tích phân
10 Nhận biết: Nhận ra tích phân của hàm số thường gặp
11 Nhận biết: Tìm được tích phân của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
12 Thông hiểu: Tìm được tích phân của hàm số bằng cách áp dụng tínhchất.
13 Thông hiểu: Tìm được tích phân của hàm số bằng phương pháp đổi biến.
14 Vận dụng thấp: Tìm được tích phân của hàm số bằng phương pháp nguyên hàm từng phần
15 Vận dụng cao: Giải được bài toán thực tế liên quan đến nguyên hàmvà tích phân.
3) Hệ tọa độ
trong không
gian
16 Nhận biết: Nhận ra tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
17 Nhận biết: Tìm được độ dài của vectơ
18 Thông hiểu: Tìm được tọa độ của hiệu hai vectơ
19 Thông hiểu: Tính được tích có hướng của hai vectơ
20 Vận dụng thấp: Tính được thể tích của tứ diện
21 Vận dụng cao: Tìm được m thỏa mãn điều kiện cho trước bằng cách sử dụng tính chất của tích vô hướng
4) Phương trình
mặt cầu 2223 Nhận biết: Tìm tâm và bán kính mặt cầuThông hiểu: Viết phương trình mặt cầu biết tâm I và đi qua điểm A
24 Vận dụng thấp: Viết phương trình mặt cầu biết tâm I và biết thể tích (hay diện tích)
25 Vận dụng cao: Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm
Trang 3Đ ề
Câu 1 [2D3-1] Tìm kh ng đ nh ẳng định ịnh sai
A. f x g x dxf x x d g x x d . B d d d ,
.
C. f x g x x d f x x g x x d d . D. f x x d f x c.
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n C ọn C.
Theo lý thuy t SGK Gi i tích 12 C b n ết SGK Giải tích 12 Cơ bản ải tích 12 Cơ bản ơ bản ải tích 12 Cơ bản
Câu 2 [2D3-1] Tìm h nguyên hàm c a hàm s ọ nguyên hàm của hàm số ủa hàm số ố 2 1
3
x
A.
x
B.
x
C.
2
2
x
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n B ọn C.
x
Câu 3 [2D3-1] N u ết SGK Giải tích 12 Cơ bản d s ni
x
x
A e xsin x B e x sin x C e x cos x D e xcos x
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n ọn C D
Ta có: f x( )e xsinx C e xcosx
Câu 4 [2D3-2] Tìm nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x e3x2
A 1 3 2
d 3
x
C
3 2
d 3 x
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n ọn C A
Câu 5 [2D3-2] Tính (x sin 2 )x dx
Trang 42
sin 2
x
x C
2
cos 2 2
x
x C
C.
2 1 cos 2 2
2 1 cos 2
x
x C
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
Ta có
2 1
x
Câu 6 [2D3-3] M t nột n guyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố yecosx.sinx là:
A F x e cos x B F x e sin x C F x e sin x D F x e cos x
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n A ọn C.
Xét
cosxsin d
đ t ặt tcosx dt sin dx x nên
cosxsin d td t cosx
Câu 7 [2D3-3] Bi t ết SGK Giải tích 12 Cơ bản F x là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số ố f x 2x 3cosx và F 2 3
Tìm F x
A
2 2
4
B
2 2
4
C
2 2
4
D
2 2
4
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
Câu 8 [2D3-4] Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s ột n ủa hàm số ố 1
1
x
f x
e
th a mãn ỏa mãn F 0 ln 2 Tìm t p nghi m ập nghiệm ệm S c a ph ng trình ủa hàm số ươ bản F x lne x1 3
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n B ọn C.
1
d 1
x x
e
1
1
x x
x
t e x
t e
Trang 5Ta được:
x
x x x
1
1
x x
Mà:
0 0
1
e
e
V y: ập nghiệm ln
1
x x
e
F x
e
1
x
x
e
e
Câu 9: [2D3-1] Cho
2 1
f x x
2 1
g x x
2 1
( ) d
có giá tr là:ịnh
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
Câu 10: [2D3-1] Tích phân
1
0
1 d
x
I
có giá tr là:ịnh
A.ln 2 B.ln 2 1 C.1 ln 2 D. ln 2
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n A ọn C.
1
1 0 0
1
x
I
Câu 11: [2D3-1] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
4 0
2cos 2 dx x
b ng:ằng:
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
4
4 0 0
2cos 2 dx x sin 2x 1 0 1
Trang 6
Câu 12: [2D3-2] Giá tr c a tích phân ịnh ủa hàm số
3
2 0
(1 tan )d x x
b ng:ằng:
3
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n câu C ọn C.
1
cos
x
Câu 13: [2D3-2] Gi s ải tích 12 Cơ bản ử
2 1
ln
x
c
Giá tr đúng c a c làịnh ủa hàm số :
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n B ọn C.
2
2 1 1
x
Câu 14: [2D3-3] Bi t r ng ết SGK Giải tích 12 Cơ bản ằng:
5 2 1
3
M nh đ nào sau đây đúng? ệm ề nào sau đây đúng?
A.a2b0 B.2a b 0 C.a b 0 D.a b 0
H ướng dẫn giải ng d n gi i: ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
2
1
ln | | ln |x x 3 | ln 5 ln 2
V y ập nghiệm a1,b 1
Câu 15: [2D3-4] M t chi c ôtô chuy n đ ng v i v n t c ột n ết SGK Giải tích 12 Cơ bản ển động với vận tốc ột n ới vận tốc ập nghiệm ố
2 4
4
t
v t
t
Quãng đường ôtô đó đing ôtô đó đi
được trong c trong 4giây đ u tiên là (k t qu làm tròn đ n hàng trăm):ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): ết SGK Giải tích 12 Cơ bản ải tích 12 Cơ bản ết SGK Giải tích 12 Cơ bản
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
G i S là quãng đọ nguyên hàm của hàm số ường ôtô đó đing ôtô đi được trong c trong 4 giây đ u tiênầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm):
Ta có:
4
12ln 2 8,32m
Trang 7Câu 16: [2D3-1] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz , cho hai đi m ển động với vận tốc A3; 2;3 và B 1; 2;5 Tìm
t a đ trung đi m ọ nguyên hàm của hàm số ột n ển động với vận tốc I c a đo n th ng ủa hàm số ạn thẳng ẳng định AB
A.I 2; 2;1 B.I1;0; 4 C.I2;0;8 D.I2; 2; 1
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n B ọn C.
T a đ trung đi m ọ nguyên hàm của hàm số ột n ển động với vận tốc I c a đo n ủa hàm số ạn thẳng AB v i ới vận tốc A(3; 2;3) và ( 1;2;5)B được trong c tính b i ởi
1 2
2 4 2
A B I
A B I
A B I
x y z
x x
y
z z
Câu 17: T[2H3-1] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz cho đi m , ển động với vận tốc M3;1;0 và MN 1; 1;0
Tìm t a đ c a đi m ọ nguyên hàm của hàm số ột n ủa hàm số ển động với vận tốc N.
A.N4; 2; 0
B.N 4; 2; 0
C.N 2; 0; 0
D.N2; 0; 0
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
G i ọ nguyên hàm của hàm số N x y z ; ; là đi m c n tìm.Ta có: ển động với vận tốc ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): MN x 3;y1;z
Khi đó theo gi thi t ta có: ải tích 12 Cơ bản ết SGK Giải tích 12 Cơ bản
Câu 18: [2H3-2] Trong không gian v i h to đ ới vận tốc ệm ạn thẳng ột n oxyz cho các véct ơ bản a 1; 2; 1
,b 0;4;3
,
2;1;4
c
G i ọ nguyên hàm của hàm số u 2a 3b 5c
Tìm to đ ạn thẳng ột n u
A 8; 3;9 B 9;5;10 C 8;21; 27 D 12; 13; 31
H ướng dẫn giải ng d n gi i: ẫn giải ải
Ch n A ọn C.
a
b
c
u2a 3b5c 8; 3;9
Câu 19: [2H3-2] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz , cho ba vect ơ bản a 3; 1; 2 , b1; 2;m và
5;1;7
c Giá tr c a ịnh ủa hàm số m đ ển động với vận tốc c a b,
là:
Trang 8H ướng dẫn giải ng d n gi i: ẫn giải ải
Ch n A ọn C.
Ta có a b, m4, 3 m 2,7
Đ ển động với vận tốc c a b,
thì
4 5
1
m
m m
Câu 20: [2H3-3] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz , cho t di n ứ diện ệm ABCD có (1;6;2) A , (4;0;6)B ,
(5;0;4)
C và (5;1;3)D Tính th tích ển động với vận tốc V c a t di n ủa hàm số ứ diện ệm ABCD
A
1 3
V
3 7
V
2 3
V
3 5
V
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n C ọn C.
Ta có: AB3; 6;4 , AC4; 6; 2 , AD4; 5;1
Suy ra AB AC, 12;10;6 AB AC AD, 12.4 10 5 6 4
V y ập nghiệm
Câu 21: [2H3-4] Cho ABC có 3 đ nh ỉnh A m ;0;0 , B2;1; 2 , C0; 2;1.Đ ển động với vận tốc
35 2
ABC
thì:
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n C ọn C.
Ta có
1 , 2
ABC
Do đó ta sẽ đi tìm AB2 m;1; 2
;AC m;2;1
Mà AB AC, 3;m 2;m4
ABC
2
3 1
m m
Câu 22: [2D3-1] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz cho m t c u có phặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): ươ bản ng trình:
x y z x y z M t c u có tâm I và bán kính R là:ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm):
C. I1; 2;3 và R5 D. I1; 2; 3 và R5
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n B ọn C.
Tâm I1; 2;3 ; R 1 4 9 9 5
Trang 9Câu 23: [2D3-2] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz cho I1;0; 1 ; A2;2; 3 M t c u (S) tâm I vàặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm):
đi qua đi m A có phển động với vận tốc ươ bản ng trình là:
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
Bán kính m t c u ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): R IA 1 4 4 3.
Câu 24: [2D3-3] Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz , m t c u ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): S có tâm I 1; 4; 2 và có th tíchển động với vận tốc
972
V Khi đó phươ bản ng trình c a m t c u ủa hàm số ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): S là:
A
C
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n A ọn C.
G i ọ nguyên hàm của hàm số R là bán kính m t c u 0 ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): S
Ta có
4
3
Suy ra phươ bản ng trình c a m t c u ủa hàm số ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): S là
Câu 25: [2H3-4]Trong không gian v i h t a đ ới vận tốc ệm ọ nguyên hàm của hàm số ột n Oxyz , m t c u đi qua b n đi m ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): ố ển động với vận tốc A6; 2;3 ,
0;1;6
B , C2;0; 1 và D4;1;0 có phươ bản ng trình là:
A x2y2z2 4x2y 6z 3 0 B x2y2z24x4y 6z 3 0
C x2y2z2 4x2y6z 3 0 D x2y2z2 4x2y 6z 3 0
H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải
Ch n D ọn C.
G i m t c u ọ nguyên hàm của hàm số ặt ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): ( )S c n tìm có d ng là ầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm): ạn thẳng x2y2z2ax by cz d 0
Vì , , ,A B C D( )S nên ta có h phệm ươ bản ng trình:
V y ập nghiệm ( ) :S x2y2 z2 4x2y 6z 3 0