1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề kiểm tra chương 2 môn toán lớp 12 mã 3 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 366,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?. A..[r]

Trang 1

Câu 1: Phương trình log 9 22  x  3 x

tương đương với phương trình nào dưới đây?

A 9 2 x 3 x2

B x2 3x 0 C x23x 0 D 9 2 x 23 2x

Lời giải Chọn B

Ta có:

 

3 2

2

8

2

3

x x

x

x

x x

Câu 2: Tập xác định của hàm số 2

1 log x

y

x

A  ;0  1;  B 1;

C 0;1

D \ 0 

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x 1 0 x  ;0 1; 

x

Câu 3: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình log (35 x2) log (4 7 x3) là:

Lời giải Chọn D

Đặt log (35 x2) log (4 7 x3)t

t

t

x

x

Ta có hàm số   1 4 5

f t     

f t          t

Suy ra f t 

nghịch biến trên  Mặt khác ta có f  1  nên (*) 3 f t  f  1  t 1

Do đó 3x  2 5 x (thỏa mãn phương trình)1

Câu 4: Phương trình 32x1 4.3x 1 0 có hai nghiệm x1 x2, chọn phát biểu đúng?

A x1x2  2 B x x  1 2 1 C x12x2  1 D 2x1x2  0

Lời giải Chọn C

Trang 2

Ta có

 2

1 3

3

x

x

x x



1 1, 2 0

    x12x2  1

Câu 5: Số nghiệm của phương trình (2 + 3) (x+ - 2 3)x= 2

Lời giải Chọn B

(2 + 3) (x+ - 2 3)x= 2

1

x

x

+

(*)

Đặt t=(2 + 3 ,)x t> 0

Khi đó (*) trở thành:

2

1

t

(2 + 3)x= Û 1 x= 0

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình

2 2

3x - x =1 là

A {0;2} B {- 1;3} C {1; 3 - } D { }0;1

Lời giải Chọn A

2

x

Câu 7: Điều kiện của m để phương trình 4x1 2x2m0 có nghiệm là:

A m  0 B m  0 C m  1 D m  1

Lời giải.

Chọn C

4x 2xm 0

Đặt 2xt suy ra t  phương trình đã cho trở thành 0 4t2 4t m 0  m4t24t Xét hàm số f t  4t24t với t 0; ta có bảng biến thiên sau

Vậy, để phương trình đã cho có nghiệm thì m  1

Câu 8: Tập xác định của hàm số  3 

27 e

yx

là:

Trang 3

A D\ 2  B D3;  C D3;  D D .

Lời giải.

Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi x3 27 0  x3 33  x3

Vậy tập xác định của hàm số là D3;.

Câu 9: Giá trị của biểu thức P= loga(a a a 3 )

bằng:

A

2

1

3

Lời giải Chọn C

2

÷

Câu 10: Đạo hàm của hàm số y=log2x là:

A

ln10

=

y

2 ln10

=

y

=

y

ln2

=

y

Lời giải Chọn A

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số f x  e x3 3x 3

 trên đoạn 0; 2 bằng:

Lời giải Chọn D

Xét đoạn 0; 2

hàm số liên tục

  3 2 3  x3 3x 3

1 0; 2

x

 0 3

, f  1 e

, f  2 e5

Vậy     5

0;2

max f xex2

Câu 12: Nếu  2 1  m 2 1 n

thì ta kết luận gì về mn?

Lời giải Chọn D

Trang 4

Ta có: 0 2 1 1   y 2 1 x

là hàm số nghịch biến trên 

Câu 13: Cho m  Rút gọn biểu thức 0

3 2

3 1

m m

 

 

  ta được:

Lời giải Chọn C

Với m  ta có 0

3 2

m

 

 

Câu 14: Biết log 2 a , log 3 b thì log15 tính theo a và b bằng:

A b a  1 B 6a bC a b  1 D b a  1

Lời giải Chọn A

Ta có log15 log 3.5  log 3 log 5 log 3 log 10 log 3 1 log 2 1

 

Câu 15: Cho log 2=a Tính 4

32 log

5 theo a , ta được:

A 1(6 1)

1

- C 1(5 1)

- D 1(6 1)

-

Lời giải Chọn C

-

Câu 16: Điều kiện của phương trình log 2[ + =x] x là:

A x>- 2 B x³ 0. C x> 0 D - < < 2 x 0

Lời giải Chọn B

Điều kiện:

0 0

x

x x

ì + >

íï ³ ïî

Câu 17: Hàm số nào sau đâu đồng biến trên ?

x

3

x

y  

3 2

x

y 

3 x

y  

Lời giải Chọn B

Trang 5

Ta có

1 3

 nên hàm

3

x

y  

  số đồng bến trên tập xác định 

Câu 18: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8, 4%/năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn Hỏi

sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

Lời giải Chọn A

Gọi số tiền người đó đem gửi là A Lãi suất r 8, 4%

Sau n năm số tiền người đó thu được là: A1rn

Để sau n năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu thì

Câu 19: Tập nghiệm của phương trình log 6 éëx(5- x)ùû=1

A {4;6} B {2;3} C {1; 6 - } D {- 1;6}

Lời giải Chọn B

ì < <

ïï

î

3 (tháa m·n)

x

Câu 20: Hàm số 1 ln( 1)

2

x có tập xác định là

A (- ¥ ;1) (È 2; +¥ ) B ¡ \ 2{ } C ( )1;2 D [0;+¥ )

Lời giải Chọn C

ĐK:

ì - > ì <

ï Û ï Û < <

ï - > ï >

x

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 0;

?

log

y  x

B y log 3 2 x

log

yx

D ylog 3 x

Lời giải Chọn D

Xét hàm số ylog 3x

Ta có a  3 1 nên hàm số đồng biến trên khoảng 0; .

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y3 x là:

A

4 3

1

1

1

1

x

Lời giải

Trang 6

Chọn B

Áp dụng ( )n 1 1

n n

x

=

ta được 3 2

1 3

y

x

 

2

yxx

có đạo hàm là :

'

5 ln 2

x y

x x

2

'

5

x y

x x

'

5

x y

x x

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

y

Câu 24: Nếu log4a thì log4000 bằng:

Lời giải Chọn A

Ta có: log 4000 log 4.1000   log 4 log10 3  a 3

Câu 25: Cho

1 ln 1

y

x

Hệ thức liên hệ giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

Lời giải Chọn B

Ta có:

1

x

1 ln

1

x e

x

 

  ye y 0

Ngày đăng: 16/01/2021, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w