[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN BẾN TRE
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN (Chuyên)
a)
1
P
ab
0,25
1
ab a b
a b ab
0,25
:
0,25
a b a b
a b
2018 1
2019 1
a)
A p p p
Do p3, p là số nguyên tố nên p không chia hết cho 2 và 3
với k ,k 1 A 4k k 1
k k là hai số tự nhiên liên tiếp nên k k 1 2 A 8 (1)
0,25
Ta lại có p3m1 với m ,m1
Nếu p3m1 thì A3m3m 2 A 3
Nếu p3m1 thì A3m3m 2 A 3
Vậy A 3 (2)
0,25
Do 8,3 1 nên từ (1) và (2) suy ra A 24 0,25
b)
2
, với mọi m phương trình đã cho
luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
0,25
Nhận xét: 2 2
1
x x đạt giá trị lớn nhất
x x
đạt giá trị nhỏ nhất
x x x x x x m m
0,25
2
2
m
với mọi m Giá trị nhỏ nhất của x12x22 bằng 31
4 1
4
m
0,25
Trang 2Câu 3 1,5 đ
a)
ĐKXĐ: x 1
Pt đã cho tương đương: 2 2
x x x x x x (*) Đặt a x1,a0 và b x2 x 1,b0
(do
2
x x x
, với mọi x)
Pt (*) trở thành: b22a2 ab
0,25
b 2a b a 0 b 2a
Với b2a ta được x2 x 1 2 x1
0,25
2
2
2
x
x
Thử lại ta nhận nghiệm 5 37
2
x
0,25
b)
0,25
3
2
0,25
1 2 1
y x
0,25
a)
x xy x y y x x x
Dễ thấy x 1 thì pt vô nghiệm
Với x 1 ta được
3
2
0,25
Để ,x y thì 2 1 1 2
x x
x
0,25
x x y
x x y
0,25
x x y
x x y
Vậy pt có các nghiệm nguyên x y là ; 3;11 , 2; 4 , 0; 2 , 1;1
0,25
b)
Ta có a b 1 b 1 a Do a b, 0 0 a 1 0,25
1
T
4 1
5 1
0,25
Trang 3Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương 4 1 a
a
;
1
a a
ta được:
4 1
1
a a T
1
2 2 3
loại nhận
a a
0,25
Vậy minT 9 2
3
3
a) Ta cĩ OC AM(tính chất đường kính và dây cung) OCN 90 0,25
Tứ giác OBNC cĩ OCNOBN 180 Tứ giác OBNC là tứ giác nội
tiếp
0,25
b)
Trong tam giác AND cĩ DC AB, là hai đường cao cắt nhau tại OO là
trực tâm của tam giác AND
0,25
NO AD
Mà NE ADN O E, , thẳng hàng
0,25
Trang 4Ta có 1 1
AND
2
NE AD
ND
c)
Xét hai tam giác vuông CAO và CDN
Ta có CAOCDN (hai góc có cạnh tương ứng vuông góc)
0,25
d)
Tam giác ABN vuông tại B có đường cao BM nên ta có AM AN AB2 0,25
2AM AN 2 2AM AN 2 2.AB 4R 2
Đẳng thức xảy ra khi
2 2
2
2
2 2
AOM
vuông cân tại OM là điểm chính giữa của cung AB thì
2AM AN đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4R 2
0,25