(3 điểm) Tính các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau:a. (3 điểm) Tính các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau:.[r]
Trang 1Đề kiểm tra số 1 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau:
f(x, y) = x3 − 3xy + 3y2 Câu 2 (3 điểm) Tính các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau:
a f(x, y) = x
x2 + y2 b f(x, y) = arcsin(2x + y) Câu 3 (4 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
(x + y)dxdy, trong đó D là miền trong của tam giác ABC trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ở đó A(1,1), B(3,1), C(3,2).
b RRR
V
(1 − x)dxdydz, trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, ở đó A(1,0,0), B(0,-2,0), C(0,0,1).
Đề kiểm tra số 2 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau:
f(x, y) = 3x3 − 3xy + y2 Câu 2 (3 điểm) Tính các đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau:
a f(x, y) = y
x2 + y2 b f(x, y) = arcsin(x + 2y) Câu 3 (4 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
(x + y)dxdy, trong đó D là miền trong của tam giác ABC trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ở đó A(1,1), B(1,2), C(3,1).
b RRR
V
(1 − x)dxdydz, trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, ở đó A(1,0,0), B(0,1,0), C(0,0,-2).
Trang 2Câu 1 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau:
f(x, y) = x3 + x2y2 + y
36 Câu 2 (3 điểm) Giả sử phương trình x2 + 2y3 − 2x = 1 có đồ thị (C) trong
mặt phẳng tọa độ Oxy.
a Tìm các điểm M(x0, y0) thuộc (C) sao cho tại đó y không thể là một
hàm ẩn của x.
b Tính đạo hàm hàm ẩn của y theo x tại điểm A(1, 1) thuộc (C).
Câu 3 (4 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
(x + y)dxdy, trong đó D là miền trong của tam giác ABC trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ở đó A(1,1), B(3,1), C(3,2).
b RRR
V
(1 − x)dxdydz, trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong một phẳng tọa độ Oxyz, ở đó A(1,0,0), B(0,-2,0), C(0,0,1).
Đề kiểm tra số 4 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (5 điểm)
a Tính giới hạn: lim
x→0 y→0
x2sin(y3)
x2 + y2
b Tìm các điểm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x3 + y2 − xy + x − 9y
Câu 2 (5 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
ydxdy với D là nửa hình tròn giới hạn bởi D :
(
x2 + y2 − 2x ≤ 0
y ≥ 0
b RRR
V
zdxdydz với V là nửa hình cầu giới hạn bởi: V :
(
x2 + y2 + z2 ≤ 1
z ≥ 0
Trang 3Câu 1 (5 điểm)
a Tính giới hạn: lim
x→0 y→0
y2sin(x3)
x2 + y2
b Tìm các điểm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x3 + y2 − xy − x − 3y
Câu 2 (5 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
xdxdy với D là nửa hình tròn giới hạn bởi D :
(
x2 + y2 − 2y ≤ 0
x ≥ 0
b RRR
V
ydxdydz với V là nửa hình cầu giới hạn bởi: V :
(
x2 + y2 + z2 ≤ 1
y ≥ 0
Đề kiểm tra số 6 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (5 điểm)
a Tính giới hạn: lim
x→0 y→0
x2sin3y
x2 + y2
b Tìm các điểm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x3 + y2 − 2xy + x − 2y Câu 2 (5 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
xdxdy với D là nửa hình tròn giới hạn bởi D :
(
x2 + y2 + 2x ≤ 0
y ≥ 0
b RRR
V
xdxdydz với V là nửa hình cầu giới hạn bởi: V :
(
x2 + y2 + z2 ≤ 1
x ≥ 0
Đề kiểm tra số 7 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (5 điểm)
a Tính giới hạn: lim
x→0 y→0
y2sin3x
x2 + y2
b Tìm các điểm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x3 + y2 − 2xy − x − 4y Câu 2 (5 điểm) Tính các tích phân sau:
a RR
D
xdxdy với D là nửa hình tròn giới hạn bởi D :
(
x2 + y2 + 2y ≤ 0
x ≥ 0
b RRR
V
zdxdydz với V là nửa hình cầu giới hạn bởi: V :
(
x2 + y2 + z2 ≤ 1
y ≥ 0
Trang 4Câu 1 (2 điểm) Giả sử y = y(x) là hàm ẩn của biến x xác định bởi phương
trình:
x2y − y + x2 + 1 = 0 Tính y0(0) và y00(0)?
Câu 2 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x2 − 2xy + xy2
Câu 3 (3 điểm) Tính các tích phân kép sau: RR
D
xdxdy
trong đó D là một phần hình tròn xác định bởi:
(
x2 + y2 ≤ 2
x ≥ 0, y ≤ 0
Câu 4 (2 điểm) Tính các tích phân ba lớp sau: RRR
V
xdxdydz trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong mặt phẳng tọa
độ Oxyz, ở đó A(1,0,0), B(0,-1,0), C(0,0,-1).
Đề kiểm tra số 9 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (2 điểm) Giả sử y = y(x) là hàm ẩn của biến x xác định bởi phương
trình:
x2y − y + xy + 1 = 0 Tính y0(0) và y00(0)?
Câu 2 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x2 − xy + xy2
Câu 3 (3 điểm) Tính các tích phân kép sau: RR
D
ydxdy
trong đó D là một phần hình tròn xác định bởi:
(
x2 + y2 ≤ 3
x ≤ 0, y ≥ 0
Câu 4 (2 điểm) Tính các tích phân ba lớp sau: RRR
V
ydxdydz trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong mặt phẳng tọa
độ Oxyz, ở đó A(-1,0,0), B(0,1,0), C(0,0,-1).
Trang 5Câu 1 (2 điểm) Giả sử y = y(x) là hàm ẩn của biến x xác định bởi phương
trình:
x2y + y + xy + 1 = 0 Tính y0(0) và y00(0)?
Câu 2 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x2 − xy − xy2
Câu 3 (3 điểm) Tính các tích phân kép sau: RR
D
xdxdy
trong đó D là một phần hình tròn xác định bởi:
(
x2 + y2 ≤ 5
x ≥ 0, y ≤ 0
Câu 4 (2 điểm) Tính các tích phân ba lớp sau: RRR
V
ydxdydz trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong mặt phẳng tọa
độ Oxyz, ở đó A(-1,0,0), B(0,-1,0), C(0,0,1).
Đề kiểm tra số 11 Môn Giải tích 2 Thời gian: 45 phút
Câu 1 (2 điểm) Giả sử y = y(x) là hàm ẩn của biến x xác định bởi phương
trình:
x2y + y − xy + 1 = 0 Tính y0(0) và y00(0)?
Câu 2 (3 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau: f(x, y) = x2 − 2xy − xy2
Câu 3 (3 điểm) Tính các tích phân kép sau: RR
D
ydxdy
trong đó D là một phần hình tròn xác định bởi:
(
x2 + y2 ≤ 6
x ≤ 0, y ≥ 0
Câu 4 (2 điểm) Tính các tích phân ba lớp sau: RRR
V
zdxdydz trong đó V là miền trong của khối tứ diện OABC trong mặt phẳng tọa
độ Oxyz, ở đó A(-1,0,0), B(0,-1,0), C(0,0,-1).
Trang 6Khoa Toán Thời gian: 60 phút
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 01 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
ydxdy
x2+ y2, với D là miền 2x ≤ x2 + y2 ≤ 4; x ≥ 0; y ≥ 0
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: y = 2 − x2− z2; y =√
x2+ z2; x ≤ 0, z ≥ 0 Câu 3 Tính I =
Z
C
(sin πx + xy2+ 3)dx + (x2y + 2x − cos πy)dy, với C là cung x =p2y − y2
lấy từ O(0, 0) đến A(1, 1)
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
xzds, với S là biên của vật thể giới hạn bởi: z =px2 + y2; z = 1; x ≥ 0
− − − Hết − − −
Trường Đại học Bách khoa Môn thi: Giải tích 2
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 02 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
xdxdy
x2+ y2, với D là miền 2y ≤ x2+ y2 ≤ 4; x ≤ 0; y ≥ 0
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: x = 2 − y2− z2; x =py2+ z2; y ≤ 0, z ≤ 0 Câu 3 Tính I =
Z
C
(sin πx + xy2+ 2)dx + (x2y + 3x − cos πy)dy, với C là cung y =√
2x − x2
lấy từ O(0, 0) đến A(1, 1)
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
yzds, với S là biên của vật thể giới hạn bởi: x2+ y2 = z2; z = −1; y ≤ 0
− − − Hết − − −
Trang 7Khoa Toán Thời gian: 60 phút
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 03 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
xpx2+ y2dxdy, với D là miền 1 ≤ x2+ y2 ≤ 2y; x ≥ 0
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: x = 3 − y2− z2; y2+ z2 ≤ 1; x ≥ 0, z ≤ 0
Câu 3 Tính I =
Z
C
(ex + xy2 − 3y)dx + (x2y + 2 − sin πy)dy, với C là cung y = x2 lấy từ O(0, 0) đến A(−1, 1)
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
y2zds, với S là biên của vật thể giới hạn bởi: x2 + y2+ z2 = 1;
z ≥ 0; x ≤ 0
− − − Hết − − −
Trường Đại học Bách khoa Môn thi: Giải tích 2
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 04 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
ypx2+ y2dxdy, với D là miền 1 ≤ x2 + y2 ≤ 2x; y ≤ 0
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: y = 3 − x2− z2; x2+ z2 ≤ 1; x ≥ 0, y ≥ 0
Câu 3 Tính I =
Z
C
(ex + xy2 − 2y)dx + (x2y + 3 − sin πy)dy, với C là cung y = x2 lấy từ O(0, 0) đến A(−1, 1)
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
x2zds, với S là biên của vật thể giới hạn bởi: x2+ y2+ z2 = 1;
z ≤ 0; y ≥ 0
− − − Hết − − −
Trang 8Khoa Toán Thời gian: 60 phút
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 05 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
xydxdy, với D là miền giới hạn bởi: x2+ y2+ 2x = 0; y = x; y = 0 Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: y = x2+ z2; x2+ z2 = 4; y ≥ 0, z ≤ 0
Câu 3 Tính I =
Z
C
(x3+ y3)dx − (x3+ sin y)dy, với C là cung y =√
2x − x2 lấy theo chiều kim đồng hồ
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
yzds, với S là biên của vật thể xác định bởi: x2+ y2 ≤ z ≤ 1; y ≥ 0
− − − Hết − − −
Trường Đại học Bách khoa Môn thi: Giải tích 2
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 06 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
xydxdy, với D là miền giới hạn bởi: x2+ y2+ 2y = 0; y = −x; x = 0 Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: x = y2+ z2; y2+ z2 = 4; x ≥ 0, y ≤ 0
Câu 3 Tính I =
Z
C
(cos x + y3)dx − (x3+ y2)dy, với C là cung x =p2y − y2 lấy theo chiều kim đồng hồ
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
xzds, với S là biên của vật thể xác định bởi: x2+ y2 ≤ z ≤ 1; x ≤ 0
− − − Hết − − −
Trang 9Khoa Toán Thời gian: 60 phút
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 07 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
xdxdy
px2+ y2, với D là miền y ≤ x; 2y ≤ x2+ y2 ≤ 4y
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: x2 + y2+ z2 = 2; y =√
x2+ z2; x ≥ 0, z ≤ 0 Câu 3 Tìm m để tích phân I =
Z (1,0)
(0,2)
(exy + (m + 2) cos y)dx + (ex+ mx sin y)dy không phụ thuộc vào đường lấy tích phân Tính tích phân với m tìm được
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
xzds, với S là biên của vật thể giới hạn bởi: x2+ y2 = 1; 0 ≤ z ≤ x
− − − Hết − − −
Trường Đại học Bách khoa Môn thi: Giải tích 2
− − − ? F ? − − −
Mã đề: 08 Câu 1 Tính I =
Z Z
D
xydxdy
x2 + y2, với D là miền x ≤ y; 2x ≤ x2+ y2 ≤ 4x
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: x2 + y2+ z2 = 2; x =py2+ z2; y ≤ 0, z ≥ 0 Câu 3 Tìm m để tích phân I =
Z (2,0)
(0,1)
(exy + x + (m − 2) sin y)dx + (ex− mx cos y)dy không phụ thuộc vào đường lấy tích phân Tính tích phân với m tìm được
Câu 4 Tính I =
Z Z
S
yzds, với S là biên của vật thể giới hạn bởi: x2+ y2 = 1; 0 ≤ z ≤ −y
− − − Hết − − −
Trang 10Khoa Toán Thời gian: 75 phút
Câu 1 Tính diện tích miền D xác định bởi: √
3x2+√
3y2 ≤ 2x, x2+ y2 ≥ 1 Câu 2 Tính thể tích vật thể V giới hạn bởi: y = 6 − x2− z2, x2+ z2 = 4, (y ≥ 0) Câu 3 Tính R
C
(x2 + y)zdl, với C là đường cong giao của 2 mặt: x2+ y2 + z2 = 1,
x −√
3y = 0
Câu 4 TínhR
C
(x2+y2+2xy)dx+x2dy, với C là cung nhỏ của đường tròn: x2+y2 = 2x, lấy từ O(0; 0) đến A(1; −1)
Câu 5 Cho tích phân đường
Z
y
AB
(x − y)dx + (x + y)dy (x2+ y2)n , (n ∈ N∗)
Tìm n để tích phân không phụ thuộc vào đường lấy tích phân, tính tích phân với giá trị n tìm được khi A(1; 1) và B(2; 3)
− − − Hết − − −
—————————————————————————————–
Trường Đại học Bách khoa Môn thi: Giải tích 2
Câu 1 Tính diện tích miền D xác định bởi: √
3x2+√
3y2 ≤ 2y; x2+ y2 ≥ 1 Câu 2 Tính thể tích vật thể V giới hạn bởi: y =√
x2+ z2, x2+ y2+ z2 = 2, (x ≥ 0) Câu 3 Tính R
C
x(y2+ z)dl, với C là đường cong giao của 2 mặt: x2+ y2+ z2 = 1,
y −√
3z = 0
Câu 4 Tính R
C
(x3 + y2 + y)dx + (y2 + x)dy, với C là cung nhỏ của đường tròn:
x2+ y2 = 2x, lấy từ O(0; 0) đến A(1; 1)
Câu 5 Cho tích phân đường
Z
y
AB
(x − y)dx + (x + y)dy (x2+ y2)n , (n ∈ N∗)
Tìm n để tích phân không phụ thuộc vào đường lấy tích phân, tính tích phân với giá trị n tìm được khi A(1; 1) và B(3; 2)
− − − Hết − − −