Tính toán kiểm tra ván đáy là tính toán khả năng làm việc của các thanh thép hộp xương dọc, thanh gỗ xương ngang theo điều kiện cường độ và độ võng.. Kiểm tra xương dọc: Sơ đồ tính: Các[r]
Trang 1THUYẾ T MINH ĐỒ ÁNTÍNH TOÁN VÁN KHUÔN KHUNG BTCT
Hiệ n nay có nhiề u phư ơ ng án thiế t kế ván khuôn cho công tác đổ bê tông :
Trang 3Xét móng M1 có axb = 1800 x 2500 mm
Sử dung các tấ m ván khuôn đa năng củ a Fuvi, bố trí :
+ theo cạ nh a : 1 tấ m 250x1000 + 1 tấ m 250 x500 + 3 tấ m 250x100+ theo cạ nh b : 2 tấ m 250x1000 + 1 tấ m 250x500
Trang 44 Tính toán khoả ng cách giữ a các thanh chố ng xiên
Chọ n xư ơ ng dọ c là thanh thép hộ p cũng do fuvi cung cấ p, có tiế t diệ n là50x50x2 mm, vớ i tiế t diệ n đó ta có:
Jx= Jy= (50.503-46.463)/ 12 = 147712 mm4= 14,77 cm4
Wx= Wy= 2.J/h = 5,91 cm3Xác định khoả ng cách giữ a các thanh chông xiên dự a vào điề u kiệ n cư ờ ng
độ và độ võng :
Trang 5• Theo điề u kiệ n cư ờ ng độ :
- Giá trị mômen tính toán :
2 max
.10
tt
q l
2 max
1
Trang 6BẢ NG 2.1.1 THỐ NG KÍ VÂN KHUN THĂNH MNG
Mng Kích thư ớ c
(m)
Số
cấ u kiệ n
Trang 7Chọ n và bố trí coppha:
- cạ nh 450mm : 3 tấ m 150x1000 + 3 tấ m 150x500
- cạ nh 300mm : 2 tấ m 200x1000 + 2 tấ m 200x500
2 Sơ đồ tính toán
Bố trí các thanh đứ ng theo cấ u tạ o củ a nhà sả n xuấ t, bố trí
tạ i vị trí tiế p giáp giữ a 2 tấ m ván khuôn
Sơ đồ tính đư ợ c xem làm việ c như 1 dầ m liên tụ c tự a lên các gông cộ t
4 Tính toán khoả ng cách giữ a các gông cộ t
Chọ n xư ơ ng dọ c là thanh thép hộ p 50x50x2 mm, vớ i tiế t diệ n đó ta có:
Jx= Jy= 14,77 cm4
Wx= Wy= 2.J/h = 5,91 cm3Xác định khoả ng cách giữ a các gông cộ t dự a vào điề u kiệ n cư ờ ng độ và độvõng :
• Theo điề u kiệ n cư ờ ng độ :
- Giá trị mômen tính toán :
2 max
.10
tt
q l
Trang 81
Trong công trình này có nhiề u loạ i ô sàn có kích thư ớ c khác nhau Vì các
ô sàn đề u có cùng chiề u dày bả n sà n và biệ n pháp thi công giố ng nhau, nên
ta sẽ chọ n ra 1 ô sàn điể n hình để tính toán và bố trí ván khuôn ở đây tachọ n ô sàn có kích thư ớ c 3700x3400 mm để tính toán
Sử dụ ng tấ m ván khuôn sàn do Fuvi cung cấ p, kích thư ớ c 500x1000x50
mm, mã hiệ u CT004F00, bố trí theo phư ơ ng cạ nh ngắ n củ a ô sàn
Các xư ơ ng dọ c đư ợ c bố trí theo cấ u tạ o củ a nhà sả n xuấ t Các xư ơ ngngang đư ợ c tính toán và bố trí từ điề u kiệ n bề n và độ võng Các xư ơ ng
Trang 9ngang và dọ c là việ c như 1 hệ dầ m chính phụ Trong công trình này ta sử
dụ ng giáo PAL để chóng đỡ hệ xư ơ ng+ ván khuôn vớ i khoả ng cáchl=1200 mm tạ i nhữ ng vị trí ko thể bố trí đư ợ c giáo PAL ta dùng cộ t chôngthép có chiề u dài thay đổ i do công ty Hòa Phát cung cấ p
2 Kiể m tra khoả ng cách giữ a các xư ơ ng dọ c:
c Kiể m tra xư ơ ng dọ c:
Chọ n trư ớ c kích thư ớ c tiế t diệ n xư ơ ng dọ c là 50x50x2 mm, có:
Jx= Jy= 14,77 cm4
Wx= Wy= 2.J/h = 5,91 cm3Kiể m tra xư ơ ng dọ c theo các điề u kiệ n:
• Theo điề u kiệ n cư ờ ng độ :
- Giá trị mômen tính toán :
2 max
.10
tt
q l
2 max
Trang 10 Kiể m tra theo điề u kiệ n độ võng :
4 max
1
b Xác định tả i trọ ng :
Ptc= qtc.l = 433 1,2 = 520 kg
Ptt= qtt.l = 552.1,2 = 662,4 kg
c Kiể m tra xư ơ ng ngang:
Chọ n tiế t diệ n xư ơ ng ngang là 50x100x2 mm vớ i tiế t diệ n này, ta có :
Kiể m tra xư ơ ng ngang theo các điề u kiệ n:
- Điề u kiệ n cư ờ ng độ :
max 153, 3.100
989
15, 5
M W
Trong 1 số trư ờ ng hợ p có nhữ ng vị trí ko thể cùng giáo PAL để chỗ ng
đỡ , ta có thể dùng cộ t chố ng có chiề u dài thay đổ i để chố ng đỡ , khi đó cầ n
Trang 11phả i bố trí thêm các thanh giằ ng để đả m bả o ổ n định cho các cộ t chố ngnày.
Do đặ c điể m công trình có nhiề u loạ i ô sàn, do đó vớ i mỗ i ô sàn khi bốtrí các tấ m ván khuôn sàn Fuvi mà ko kín hế t, ta có thể sử dụ ng các tấ mFuvi đa năng và gỗ để chèn vào vị trí đó
1 1
1 64
d D
2 2
1 64
d D
Kiể m tra ố ng trong:
Sơ đồ làm việ c là thanh chịu nén, 2 đầ u khớ p:
l02 = 360-240-8-10-10 = 92 cm
trong đó:
+ chiề u dày sàn: 8 cm
+ chiề u dày ván khuôn + xư ơ ng dọ c : 10 cm
+ chiề u cao xư ơ ng ngang : 10 cm
Ta có : λ = l02/ r2= 92/1,32 = 70 <[λ ] = 150
Trang 12Vậ y tiế t diệ n cộ t đã chọ n thỏ a mãn điề u kiệ n cư ờ ng độ và ổ n định.
5 Kiể m tra khả năng chịu lự c củ a giáo PAL:
Từ catalog mà nhà sả n xuấ t đư a ra, vớ i chiề u cao h= 3,6m thì ta có khảnăng chịu lự c củ a giáo PAL > 35,3 T
Vớ i giáo PAL chố ng đỡ ván khuôn sàn, tả i trọ ng tác dụ ng lớ n nhấ t lêngiáo là: ( diệ n tích chịu lự c 2,4x2,4 m)
- Trọ ng lư ợ ng bả n thân ván khuôn và dàn giáo:
Vậ y giáo PAL đã sử dụ ng đủ khả năng chịu lự c
6 Kiể m tra độ võng củ a tấ m ván khuôn sàn:
Khi kiể m tra độ võng củ a kế t cấ u sàn do tấ m ván khuôn sàn gây ra, t a chỉ
cầ n xét tớ i các giá trị tả i trọ ng có tác dụ ng lâu dài Vì vậ y ta chỉ cầ n xét tớ igiá trị củ a tĩnh tả i, có tả i trọ ng tác dụ ng là:
q= 4+100+4 = 108 kg/m
Theo biể u đồ độ võng tấ m ván khuôn mà nhà sả n xuấ t đư a ra, vớ i tả itrọ ng q=54 kg/m2ta có f = 0,25 mm
Vậ y độ võng củ a tấ m ván khuôn đư ợ c đả m bả o
Trang 14BẢ NG 2.2.1 THỐ NG KÍ VÂN KHUN SĂN
- đáy dầ m : chọ n tấ m coppha đa năng 100x1000 mm và 2 tấ m nố i góc
ngoài 50x50x1000
- thành dầ m : tấ m nố i góc ngoài củ a đáy dầ m 50x50x1000; tấ m coppha
đa năng 200x1000 và tấ m nố i góc trong 70x150x1000
Trang 152 Kiể m tra ván đáy :
a Cấ u tạ o:
Các thanh thép hộ p đỡ đáy dầ m đặ t theo cấ u tạ o củ a nhà sả n xuấ t,chúng đư ợ c đặ t dọ c theo phư ơ ng củ a dầ m và đặ t ngay tạ i vị trí nố igiữ a 2 tấ m coppha Tính toán kiể m tra ván đáy là tính toán khả nănglàm việ c củ a các thanh thép hộ p (xư ơ ng dọ c), thanh gỗ (xư ơ ng ngang)theo điề u kiệ n cư ờ ng độ và độ võng
b Kiể m tra xư ơ ng dọ c:
Trang 16- Tả i trọ ng do chấ n độ ng củ a bê tông khi đổ 400 kg/m2
Vậ y việ c chọ n và bố trí các xư ơ ng dọ c như trên là đả m bả o đk cư ờ ng
độ và độ võng, cũng như việ c lự a chọ n khoả ng cách giữ a các xư ơ ngngang là 120cm là đả m bả o bả o khả năng chịu lự c và phù hợ p vớ i kíchthư ớ c giáo PAL đã chọ n
Vì chiề u dài dầ m cầ n bố trí ván khuôn là số lẻ nên khi thi công, ta cóthể dùng thêm 1 số tấ m ván gỗ để lấ p kín các khoả ng hở đó và vẫ n bó trí
hệ xư ơ ng ngang, xư ơ ng dọ c như đã thiế t kế đố i vớ i phầ n bị thiế u này
c Kiể m tra xư ơ ng ngang:
Trang 17Chọ n tiế t diệ n thanh dọ c là 50x50x2 mm có
Jx= 14,77 cm4; Wx= 5,91 cm3
b.Sơ đồ tính:
các thanh dọ c làm việ c như 1 dầ m liên tụ c chịu tả i phân bố đề u, có các
gố i tự a là các thanh đứ ng Do dùng hệ giáo PAL để chố ng đỡ nên khoả ngcách giữ a các thanh đứ ng là 120cm
Trang 18max 3, 64.120
887
10 W 10.5, 91
tt x
Vậ y vớ i tiế t diệ n thanh dọ c đã chọ n và khoả ng cách giữ a các thanh nẹ p
đứ ng là 120cm thì ván khuôn thành đả m bả o khả năng chịu lự c và độvõng
d Tính toán kiể m tra cộ t chố ng:
Các đặ c trư ng hình họ c củ a tiế t diệ n:
Trang 19 Kiể m tra ố ng ngoài:
Kiể m tra ố ng trong:
sơ đồ làm việ c là thanh chịu nén, 2 đầ u khớ p:
Đố i vớ i dầ m phụ có kích thư ớ c tiế t diệ n là 300x200mm, vớ i ván đáy ta
bố trí tư ơ ng tự như dầ m chính còn đố i vớ i ván thành th ì ta thay tấ m200x1000 bằ ng tấ m 100x1000 và bố trí hệ xư ơ ng dọ c, thanh đứ ng nhưtrong dầ m chính là đả m bả o điề u kiệ n về cư ờ ng độ và độ võng cho phép
Trang 20Dầ m chnh nhịp biín 2.6m
Trang 22Sử dụ ng tấ m ván khuôn đa năng đặ t dọ c theo chiề u cao củ a cộ t, các
xư ơ ng dọ c đư ợ c bố trí theo cấ u tạ o củ a nhà sả n xuấ t
Chiề u cao thi công cộ t: 3,6 - 0,4 = 3,2 m
Xét cộ t có kích thư ớ c 200x300 mm theo phư ơ ng cạ nh dài và cạ nh ngắ n
Trang 23Khoả ng cách giữ a các gang cộ t đư ợ c xác định theo các điề u kiệ n:
• Theo điề u kiệ n cư ờ ng độ :
- Giá trị mômen tính toán :
2 max
.10
tt
q l
2 max
1
kích thư ớ c VK Mê hiệ u
Trang 242.4.1 Cấ u tạ o:
Các thông số củ a cầ u thang:
- chiề u dài 1 vế thang: 3,62 m
- bề rộ ng 1 vế thang : 1,6 m
- chiề u dày 1 bả n thang : 0,08 m
- kích thư ớ c dầ m chiế u nghỉ + chiế u tớ i : 300x200 mm; nhịp 3,6 m
- kích thư ớ c sàn chiế u nghỉ : 3,6x1,6 m ; dày 8 cm
Đố i vớ i kế t cấ u dầ m chiế u nghỉ và chiế u tớ i thì ta chọ n và bố trí các
tấ m ván khuôn, xư ơ ng dọ c, hệ thanh chố ng như dầ m phụ
Đố i vớ i kế t cấ u sàn chiế u nghỉ có ô= 8 cm bằ ng chiề u dày sàn tầ ng nên
ta chọ n và bố trí hệ xư ơ ng dọ c, xư ơ ng ngang và giáo PAL như sàn tầ ng
ở đây ta tậ p trung thiế t kế ván khuôn vế cầ u thang Dùng các tấ mván khuôn sàn FUVI có kích thư ớ c 500x1000x50 kế t hợ p vớ i các tấ mván khuôn đa năng và ván gỗ đặ t dọ c theo chiề u dài bả n thang, đả m bả o
bả n thang đư ợ c lấ p kín
Theo cấ u tạ o củ a nhà sả n xuấ t, các xư ơ ng dọ c đư ợ c đặ t tạ i ví trí tiế pgiáp giữ a các tấ m ván khuôn Các xư ơ ng ngang là các thanh thép hộ p (hoặ c gỗ ) có kích thư ớ c lớ n hơ n, đặ t vuông góc vớ i các xư ơ ng dọ c và
Trang 253 Tính toán khoả ng cách các xư ơ ng ngang:
• Theo điề u kiệ n cư ờ ng độ :
- Giá trị mômen tính toán :
2 max
.10
tt
q l
2 max
1
tc y
J
cm
Để thuậ n tiệ n cho thi công, ta dùng hệ thố ng cộ t chố ng thép có b≤100
cm Như vậ y điề u kiệ n cư ờ ng độ và độ võng đã đư ợ c thỏ a mãn
2.4.3 Tính toán xư ơ ng ngang:
Ta dùng giáo PAL để chố ng xư ơ ng ngang có l= 1200 mm
Trang 26Chọ n thiế t iệ n xư ơ ng ngang là 50x100x2 mm bố trí cạ nh b tiế p giáp
vớ i xư ơ ng dọ c, ta có các thông số sau:
3 Tính toán kiể m tra xư ơ ng ngang:
- Momen lớ n nhấ t theo 2 phư ơ ng:
- Kiể m tra điề u kiệ n theo độ võng:
Vì xư ơ ng ngang chịu uố n xiên nên độ võng toàn phầ n đc xác định :
2.4.4 Kiể m tra khả năng chịu lự c củ a cộ t chố ng
Vớ i 1 xư ơ ng ngang ta bố trí 2 cộ t chố ng vớ i khoả ng cách là 120 cm
- Tả i trọ ng tác dung:
Ptc= 1/2 qtc L= 1/2.809,4.1,55 = 627,3 Kg
Ptt= 1/2 qtt L= 1/2.1022,8.1,55 = 792,7 Kg
Trang 27- Vớ i khả năng chịu lự c củ a cộ t chố ng K103 đã kiể m tra ở phầ n trư ớ cthì vớ i tả i trọ ng Ptt=792,7 Kg thì đả m bả o khả năng chịu lự c nên ta
không cầ n kiể m tra lạ i
BẢ NG 2.4 THỐ NG KÍ VÂN KHUN CẦ U THANG BỘ
kích thư ớ c VK Mê hiệ u
Trang 282.5.2 Tính toán kiể m tra ván đáy
1 Cấ u tạ o:
Các thanh thép hộ p đỡ ván đáy đư ợ c đặ t theo cấ u tạ o củ a nhà sả n xuấ t,
đặ t ngay tạ i vị trí tiế p giáp giữ a 2 tấ m ván khuôn Tính toán và kiể m traván đáy là tính toán kiể m tra khả năng làm việ c củ a các xư ơ ng dọ c, xư ơ ngngang theo điề u kiệ n cư ờ ng độ
2 Kiể m tra xư ơ ng dọ c:
Sơ đồ tính:
Các xư ơ ng ngang làm việ c như 1 dầ m liên tụ c kê lên các xư ơ ngngang
Trang 29l l l l
Tả i trọ ng tác dung:
Xét xư ơ ng dọ c ở giữ a vì khả năng chịu tả i trọ ng lớ n nhấ t
- Trọ ng lư ợ ng bả n thân củ a ván khuô n và giàn dáo lấ y bằ ng 8 kg/m2:
Kiể m tra xư ơ ng dọ c:
Chọ n kích thư ớ c tiế t diệ n củ a xư ơ ng dọ c là 50x50x2 mm
có Jx=Jy= 14,77 cm4; Wx=Wy= 5,91 cm3
Kiể m tra xư ơ ng dọ c theo các điề u kiệ n:
- Theo điề u kiệ n cư ờ ng độ :
2 max
1
Vậ y ta chọ n khoả ng cách giữ a các xư ơ ng ngang là 120 cm nhằ m phù
hợ p vớ i giáo PAL và đả m bả o điề u kiệ n cư ờ ng độ và độ võng
3 Kiể m tra xư ơ ng ngang
Sơ đồ tính:
Xư ơ ng ngang làm việ c như 1 dầ m đơ n giả n tự a lên 2 đầ u cộ t
chố ng củ a giáo PAL và chịu các tả i trọ ng tậ p trung từ xư ơ ng dọ ctruyề n xuố ng
Xác định tả i trọ ng:
Ptc= qtc.l = 522.1,2 = 626,4 Kg
Ptt= qtt.l = 659.1,2 = 790,8 Kg
Kiể m tra xư ơ ng ngang:
Chọ n tiế t diệ n xư ơ ng ngang là 50x100x2 mm, có :
Trang 30 Kiể m tra xư ơ ng ngang theo các điề u kiệ n:
- Điề u kiệ n cư ờ ng độ :
max=
3
2 max 316, 3.10
Trang 313 Kiể m tra công xôn
Sử dung phầ n mề m Sap2000 để chạ y nộ i lự c, ta có đư ợ c giá trịmomen là : Mmax= 2014 Kg.cm
3.1 Công tác đổ bê tông móng
3.1.1 Chọ n xe vậ n chuyể n bê tông
Thố ng kê thể tích bê tông móng:
STT Cấ u kiệ n Số CK Vbt lót/ 1
CK
Vbt/ 1CK Tổ ng Vbt
Trang 32- Thờ i gian đổ bê tông ra : tmin= 10 phút
- Kích thư ớ c giớ i hạ n : dài x rộ ng x cao =7.38 x 2.5 x 3.4
3.1.2 Chọ n máy bơ m bê tông
Chọ n máy bơ m tự hành mã hiệ u CN -CD90T-364B có các thông sốsau:
- năng suấ t lí thuyế t : 80 m3
/h
- năng suấ t thự c tế : 50 m3
/h = 350 m3/ca
- cự ly bơ m lớ n nhấ t theo phư ơ ng ngang : L= 32,5 m
- cự ly bơ m lớ n nhấ t theo phư ơ ng đứ ng: h= 24,5 m
số máy yêu cầ u:
n = 227,06 / 350 = 0,65 ca
Vậ y ta chọ n 1 ca
3.2 Công tác đổ bê tông phầ n thân
3.2.1 Chọ n xe vậ n chuyể n bê tông
Công tác bê tông phầ n sàn:
- Thố ng kê thể tích bê tông phầ n sàn:
CK
Tổ ng Vbt (m3)
Trang 33- Chọ n xe vậ n chuyể n bê tông phụ c vụ công tác đổ bê tông phân cộ t là
xe có mã hiệ u SB-69 có dung tích 1 lầ n vậ n chuyể n là 2,6 m3
n=16,128 7, 75
2, 6.0,8
Vậ y chọ n 8 xe
3.2.2 Chọ n máy bơ m bê tông
- Để phụ c vụ công tác đổ bê tông phầ n sàn, chọ n loạ i máy bơ m có
mã hiệ u S-284A có các thông số sau:
+ Năng suấ t lý thuyế t: 40 m3
/h+ Năng suấ t thự c tế : 15 m3
/h
số máy yêu cầ u:
n=72, 96 0, 695 15.7