1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

5 Đề thi thử học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2020 - 2021 chọn lọc | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

12 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 320,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây:.. C.Dung dịch NaOH. Cô cạn [r]

Trang 1

Đ 1

1/ Dung d ch X có [H+] = 10 ị -5 M pH c a dung d ch X là ủ ị A 3 B 2 C 5 D 4

2/ Ch t nào sau đây ấ không ph i là ch t đi n liả ấ ệ

3/ Dãy ion nào sau đây không cùng t n t i trong m t dung d ch ồ ạ ộ ị

A NH4 , Na + , CO3 2+ , SO4 2- B K+ , Zn 2+ , Cl - , Br - C Ag+ , Al 3+ , PO4 3- , Cl - D Ba2+ , Mg 2+ , NO3 - , Cl

-4/ Cho dung d ch X ch a 0,2 mol Na ị ứ + ; 0,15 mol Ca 2+ ; 0,1 mol Cl - và ion NO3 - S mol NO ố 3- trong dung d ch là ị A 0,25 mol B.

5/ Tr n l n V (ml) dung d ch NaOH 0,01M v i V (ml) dung d ch HCl 0,03M thu đ ộ ẫ ị ớ ị ượ c 2V (ml) dung d ch Y Dung d ch Y có ị ị

6/ Trong các dung d ch: HNO ị 3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Có bao nhiêu ch t tác d ng đ ấ ụ ượ c v i dung d ch ớ ị

7/ Ng ườ i ta đi u ch m t l ề ế ộ ượ ng nh khí nito tinh khi t trong phòng thí nghi m b ng cách nào sau đây ỏ ế ệ ằ

A Ch ng c t phân đo n không khí l ngư ấ ạ ỏ B Nhi t phân dung d ch NHệ ị 4NO2 bão hòa

C Dùng photpho đ đ t cháy h t oxi không khíể ố ế D Cho không khí đi qua b t đ ng nung nóngộ ồ

8/ Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a NH ấ ọ ặ ư ủ 3 là

9/ Trong công nghi p, đ s n xu t H ệ ể ả ấ 3PO4 có đ tinh khi t và n ng đ cao, ng ộ ế ồ ộ ườ i ta làm cách nào sau đây

A Cho dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng tác d ng v i qu ng apatic ặ ụ ớ ặ

B Đ t cháy photpho trong oxi d , cho s n ph m tác d ng v i nố ư ả ẩ ụ ớ ướ c

C Cho photpho tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 đ c nóng ặ

D Cho dung d ch axit Hị 2SO4 đ c, nóng tác d ng v i qu ng photphoric ặ ụ ớ ặ

10/ Thành ph n chính c a phân đ m ure là ầ ủ ạ

11/ Cho các nh n xét sau ậ : (a) Phân đ m amoni không nên bón cho lo i đ t chua ạ ạ ấ

(b) Đ dinh d ộ ưỡ ng c a phân lân đ ủ ượ c đánh giá b ng ph n trăm kh i l ằ ầ ố ượ ng Photpho

(c) Thành ph n chính c a superphotphat kép là Ca(H ầ ủ 2PO4)2.CaSO4

(d) Ng ườ i ta dùng phân bón ch a nguyên t kali đ tăng c ứ ố ể ườ ng s c ch ng b nh, ch ng rét và ch u h n cho cây ứ ố ệ ố ị ạ

(e) Đ dinh d ộ ưỡ ng c a phân kali đ ủ ượ c đánh giá b ng hàm l ằ ượ ng ph n trăm K ầ 2O t ươ ng ng v i l ứ ớ ượ ng kali có trong thành

ph n c a nó ầ ủ

(f) Tro th c v t cũng là m t lo i phân kali vì có ch a K ự ậ ộ ạ ứ 2CO3

(g) Amophot là m t lo i phân bón ph c h p ộ ạ ứ ợ

S nh n xét ố ậ sai là A 4 B 3 C 2 D 1

12/ Khi nhi t phân Cu(NO ệ 3)2 sẽ thu đ ượ c các ch t sau ấ

13/ Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung d ch HNO3 loãng, d , sau ph n ng thu đ ị ư ả ứ ượ c 6,72 lít khí NO (đktc) Bi t ph n ế ả

ng không t o s n ph m kh khác, giá tr m b ng

14/ Đ xác đ nh hàm l ể ị ượ ng C trong m t m u gang (coi nh ch ch a Fe và C), ng ộ ẫ ư ỉ ứ ườ i ta nung 10 gam m u gang đó trong ẫ O2 d thu đ ư ượ c 0,672 lít khí CO 2 (đi u ki n tiêu chu n) Thành ph n % hàm l ề ệ ẩ ầ ượ ng c a C trong m u gang là? ủ ẫ A 0,36%

15/ Cho 2,24 lít khí N2 tác d ng v i 8,96 lít khí H ụ ớ 2 t o ra V lít khí NH ạ 3 (đi u ki n tiêu chu n) Bi t hi u su t ph n ng là ề ệ ẩ ế ệ ấ ả ứ 25% Tính giá tr c a V? ị ủ A 2,24 lít B 5,6 lít C 0,336 lít D 1,12 lít.

16/ Cho các nh n xét sau: ậ

(1) Nh ng ch t đi n li m nh là các axit m nh nh HCl, HNO ữ ấ ệ ạ ạ ư 3, H2SO4…; các baz m nh nh NaOH, KOH, Ba(OH) ơ ạ ư 2… và h u ầ

h t các mu i ế ố

(2) Dãy các ch t H ấ 2S, H2CO3, H2SO3 là các ch t đi n li y u ấ ệ ế

(3) Mu i là h p ch t khi tan trong n ố ợ ấ ướ c ch phân li ra cation kim lo i và anion g c axit ỉ ạ ố

(4) N ướ ấ c c t có kh năng d n đi n t t do n ả ẫ ệ ố ướ c có th phân li ra ion H ể + và OH -

S nh n xét ố ậ đúng là? A 1 B 4 C 2 D 3.

17/ Dung d ch X đ ị ượ ạ c t o ra t 2 mu i ch a đ ng th i các ion: Al ừ ố ứ ồ ờ 3+ , Fe 2+ , Cl - , SO4 2- Cho dung d ch BaCl ị 2 d vào dung d ch ư ị

ch a 200 ml dung d ch X thu đ ứ ị ượ c 13,98 gam k t t a M t khác, cho dung d ch Ba(OH) ế ủ ặ ị 2 đ n d vào 200 ml dung d ch X ế ư ị thu đ ượ c 21,18 gam k t t a N ng đ mol/l c a Cl ế ủ ồ ộ ủ - là?

Trang 2

18/ Dung d ch X ch a các ion: Ca ị ứ 2+ , Na+, HCO3 - và Cl-, trong đó s mol c a ion Cl ố ủ - là 0,1 Cho 1/2 dung d ch X ph n ng v i ị ả ứ ớ dung d ch NaOH (d ), thu đ ị ư ượ c 2 gam k t t a Cho 1/2 dung d ch X ế ủ ị còn l i ph n ng v i dung d ch Ca(OH) ạ ả ứ ớ ị 2 (d ), thu ư

đ ượ c 3 gam k t t a M t khác, n u đun sôi đ n c n dung d ch X thì thu đ ế ủ ặ ế ế ạ ị ượ c m gam ch t r n khan Giá tr c a m là ấ ắ ị ủ A 7,47.

B 9,21 C 9,26 D 8,79

19/ Cho 200 ml dung d ch NaOH 1M tác d ng v i 200 ml dung d ch H ị ụ ớ ị 3PO4 0,5M, mu i thu đ ố ượ c có kh i l ố ượ ng là A 14,2

20/ Cho 1,86 gam h n h p Al và Mg tác d ng v i dung d ch HNO ỗ ợ ụ ớ ị 3 loãng d , thu đ ư ượ c 560 ml lít khí N 2O (đktc, s n ph m ả ẩ

kh duy nh t) bay ra Kh i l ử ấ ố ượ ng mu i nitrat t o ra trong dung d ch là ố ạ ị

21/ Trong các ph n ng hoá h c sau, ph n ng nào ả ứ ọ ả ứ sai?

A CO + FeO  t0 CO2+ Fe B CO + CuO  t0 CO2 + Cu.

C 3CO + Al2O3

0 t

0 t

  2CO2.

22/ Kh hoàn toàn 24 gam h n h p CuO và Fe ử ỗ ợ xOy b ng CO d nhi t đ cao, thu đ ằ ư ở ệ ộ ượ c 17,6 gam h n h p 2 kim lo i ỗ ợ ạ Kh i ố

l ượ ng CO 2 t o thành là ạ A 17,6 gam B 8,8 gam C 7,2 gam D 3,6 gam.

23/ H p th hoàn toàn 3,36 lít khí CO ấ ụ 2 (đi u ki n tiêu chu n) vào dung d ch ch a 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH) ề ệ ẩ ị ứ 2 thu

đ ượ c m gam k t t a Giá tr c a m là ế ủ ị ủ A 14,775 B 9,850 C 29,550 D 19,700.

24/ Dung d ch E ch a các ion Mg ị ứ 2+ , SO4 2- , NH4 , Cl - Chia dung d ch E ra 2 ph n b ng nhau: ị ầ ằ

+ Ph n I tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng, đ ầ ụ ớ ị ư ượ c 0,58 gam k t t a và 0,672 lit khí (đktc) ế ủ

+ Ph n II tác d ng v i dung d ch BaCl ầ ụ ớ ị 2 d , đ ư ượ c 4,66 gam k t t a ế ủ

T ng kh i l ổ ố ượ ng các ch t tan trong dung d ch E b ng ấ ị ằ

25/ M t h n h p r n X có a mol NaOH; b mol Na ộ ỗ ợ ắ 2CO3; c mol NaHCO3 Hoà tan X vào n ướ c sau đó cho tác d ng v i dung ụ ớ

d ch BaCl ị 2 d nhi t đ th ư ở ệ ộ ườ ng Lo i b k t t a, đun nóng ph n n ạ ỏ ế ủ ầ ướ ọ c l c th y có k t t a n a V y có k t lu n là ấ ế ủ ữ ậ ế ậ A a =

b = c B a > c C b > c D a < c.

26/ Có các dung d ch mu i Al(NO ị ố 3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đ ng trong các l riêng bi t b m t nhãn ự ọ ệ ị ấ

N u ch dùng m t hoá ch t làm thu c th đ phân bi t các mu i trên thì ch n ch t nào sau đây: ế ỉ ộ ấ ố ử ể ệ ố ọ ấ A Dung d ch Ba(OH)ị 2.

27/ Tr n 100 ml dung d ch g m Ba(OH) ộ ị ồ 2 0,1M và NaOH 0,1M v i 400 ml dung d ch g m H ớ ị ồ 2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu đ ượ c dung d ch X.Giá tr pH c a dung d ch X là: ị ị ủ ị

28/ Cho t t 200 ml dung d ch h n h p HCl 1M và H ừ ừ ị ổ ợ 2SO4 0,5M vào 300 ml dung d ch Na ị 2CO3 1M thu đ ượ c V lít khí ( ở đktc) Giá tr c a V là ị ủ

29/ H n h p A g m Cu, Fe có t l kh i l ỗ ợ ồ ỉ ệ ố ượ ng m Cu : mFe= 7 : 3 L y m gam A cho ph n ng hoàn toàn v i ddHNO ấ ả ứ ớ 3 th y đã ấ

có 44,1g HNO3 ph n ng, thu đ ả ứ ượ c 0,75m gam ch t r n, dung d ch B và 5,6lít khí C g m NO, NO ấ ắ ị ồ 2(đktc) Kh i l ố ượ ng m gam A trên là: ở

30/ Oxi hoá ch m m gam Fe ngoài không khí thu đ ậ ượ c 12g h n h p A g m FeO, Fe ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 và Fe d Hoà tan h n h p A ư ỗ ợ

v a đ b i dung d ch HNO ừ ủ ở ị 3 thu đ ượ c 2,24 lít NO duy nh t (đktc) Kh i l ấ ố ượ ng m gam Fe ban đ u là: ầ

- H t - ế

Trang 3

Đề 2

Câu 1: Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:

A Liên kết hiđrô B Liên kết cho nhận C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion.

Câu 2: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Câu 3: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A KH2PO4 K2HPO4,K3PO4 B K2HPO4, K3PO4

C KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4

thì thu được 8,4 gam kết tủa Công thức muối clorua của kim loại nhóm IIA đã dùng là:

Câu 5: Phương trình phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O :

dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 50 gam kết tủa Giá trị V là:

Câu 8: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:

Câu 9: Dãy các ion nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

và 5,4 gam H2O Biết Mz = 46 Công thức phân tử của X là :

đổi không đáng kể)

Câu 13: Số oxi hóa có thể có của nitơ là:

A 0, +1, +2, +3, +5 B 0, +1,+2,+3,+4,+5,-3 C 0,+1, +2, +3,+4,-3 D -3, +3, +5, 0

Câu 14: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

Câu 15: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân:

Trang 4

A CaCO3 B MgCO3 C Na2CO3 D NaHCO3

Có bao nhiêu chất hữu cơ :

Câu 17: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu:

A H2CO3, H2SO3, Al2(SO4)3. B H2CO3, H2S, CH3COOH.

C H2S, CH3COOH, Ba(OH)2. D H2S, H2SO3, H2SO4.

khí X gồm NO và N2O Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20,6 Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:

Câu 19: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát

ra Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là:

A 2,24 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

nhất, ở đktc) Giá trị của V là: (Cho Fe = 56, H = 1)

Câu 21: Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:

Câu 23: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả

năng

A Hấp phụ các khí độc B Hấp thụ các khí độc C Phản ứng với khí độc D Khử các khí độc.

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:

Câu 25: Trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,3 mol NaCl Nồng độ mol/l của [Na+]; [Cl- ] lần lượt là:

A Số nguyên tử cacbon B Số nguyên tử hidro C Công thức phân tử D Công thức cấu tạo.

Câu 27: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO24 

(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là:

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(1) NH3 + HCl → NH4Cl (2) 4NH3 + 3O2  t0 2N2 + 6H2O

(3) NH3+ HNO3→NH4NO3 (4) 2NH3 + 3Br2  t0 6HBr + N2

Phản ứng nào chứng tỏ amoniac là một chất khử:

Câu 29: Oxit nào sau đây không tạo muối:

khối lượng giảm 54 gam Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy là :

Trang 5

Đề 3

Cõu 1: Để khắc hỡnh, khắc chữ lờn thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đõy?

Cõu 2: Cacbon phản ứng được với nhúm chất nào sau đõy

A Fe O , MgO, CO , HNO ,H SO đặc2 3 2 3 2 4 B Fe O ,Ca, CO , H , HNO đặc,H SO đặc2 3 2 2 3 2 4

C CO , H O, HNO đặc,H SO đặc,CaO2 2 3 2 4 D CO , Al O , Ca, CaO, HNO đặc,H SO đặc2 2 3 3 2 4

Cõu 3: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng nhất?

(đktc) duy nhất Giỏ trị của m là: A 19,2 gam B 6,4 gam C 25,6 gam D 12,8 gam

lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:

Cõu 6: Những ion nàu sau đõy cựng tồn tại trong một dung dịch?

A Mg2;SO42;Cl Ag; 

B Ba2;Fe OH Na3; ; . C H Cl Na Al; ; ; 3. D Cu2;S2;Cl Fe; 2.

A H H PO HPO; 2 4 ; 42;PO43

B H PO; 43;H O H PO2 ; 3 4

C H PO; 43

D H H PO HPO; 2 4 ; 42;PO43;H PO3 4

khối đối với hiđrụ bằng 19 Thể tớch hỗn hợp đú ở điều kiện tiờu chuẩn là:

cú pH=3 thành dung dịch cú pH=4? A V1 = 9V2 B V1 = 10V2 C V2 = 10V1 D V2 = 9V1.

Cõu 10: Dung dịch X chứa cỏc ion: SO42;Cl; Fe3 ;

4

NH Chia ddịch X thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun núng thu được 0,672 lit khớ (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

Phần 2: Tỏc dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng cỏc muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là (quỏ trỡnh cụ cạn chỉ cú nước bay

hơi) A 7,04 gam B 7,46 gam C 3,73 gam D 3,52 gam

Cõu 11: Muối được sử dụng làm bột nở cho bỏnh quy xốp là muối nào?

toàn thu được chất rắn là

A Al O ,Cu, MgO, Fe B 2 3 Al O , Fe O , Cu, MgO C 2 3 2 3 Al O ,Cu, Mg, Fe2 3 D Al,Fe,Cu,Mg

Cõu 13: Tỡm cõu sai trong số những cõu sau:

A do phõn tử N2 cú liờn kết ba rất bền nờn nitơ trơ ở nhiệt độ thường.

B so với cỏc nguyờn tố cựng nhúm VA, nitơ cú tớnh kim loại mạnh nhất.

C nguyờn tử của cỏc nguyờn tố nhúm VA cú 5 electron lớp ngoài cựng.

D so với cỏc nguyờn tố cựng nhúm VA, nitơ cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ nhất.

Cõu 14: Hóy chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau?

Trang 6

Câu 15: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

1

  CaO + 2NO2 + 2

1

2O .

1

  CuO + 2NO2 + 2

1

2O .

Câu 16: Chọn câu phát biểu sai:

C amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

D amoniac là một bazơ.

H3PO4 thu được là: A 17,6% B 14,7% C 16,7% D 5,4%

Câu 18: Cho luồng CO đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất

khử CuO thành Cu là(%):A 90 B 80 C 60 D 75

2 3

2H SiO   H SiO ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?

A dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra.

C dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra.

D không có hiện tượng gì.

A 2HCu OH( )2 Cu2 2H O2

   B HOHH O2

Câu 23: Để điều chế 2 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là:

Câu 24: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

Số dung dịch muối có pH<7 là: A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 26: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây?

A dung dịch có pH > 7: Làm quỳ tím hóa đỏ.

B giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

C dung dịch có pH < 7: Làm quỳ tím hóa xanh.

D giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

được a gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a và x lần lượt là:

; y mol Mg2+; z mol SO42

và t mol H PO2 4 

Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa x, y, z, t sau đây là đúng?

Câu 29: Để khử hoàn toàn hổn hợp FeO,CuO cần 2,4 gam cacbon Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó

bằng CO thì lượng CO2 thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư tạo ra bao nhiêu gam kết tủa?

Trang 7

Câu 30: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính?

Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

Câu 33: Trong các phản ứng hóa học cácbon thể hiện tính chất gì?

A vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C chỉ thể hiện tính khử.

D không thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hóa.

A không có hiện tượng gì.

B có kết tủa màu đen xuất hiện, không tan trong NH3 dư.

C có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó tan trong NH3 dư.

D có kết tủa màu xanh xuất hiện, không tan trong NH3 dư.

chua là:

0,01M thì thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

(V1) và muối axit (V2) lần lượt là

có giá trị nào sau đây?

Câu 39: Muối axit là:

A muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu B muối vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra cation H

C muối có khả năng phản ứng với bazơ D muối vẫn còn hiđrô trong phân tử.

Câu 40: Theo định nghĩa axit – bazơ của bronxted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau: Ba2;

;

Br

3;

NO

3 ; 4; 4

?

Trang 8

Đề 5

I TRẮC NGHIỆM (6đ)

Câu 1: Trong dung dịch, cặp chất nào sau đây khơng xảy ra phản ứng?

-Câu 2: Trong các dung dịch sau đây, dung dịch nào dẫn điện được?

Câu 3: Cho TN như hình vẽ Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

A nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

B nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

C nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

D nước phun vào bình và khơng cĩ màu.

Câu 4: Một dung dịch cĩ [H+] = 1,0 10-10M Mơi trường của dung dịch là

Câu 5: Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là

nào sau đây đúng? A a < b < c B c < a < b C b < a < c D a = b = 2c.

Câu 7: Trong một dung dịch cĩ chứa 0,01 mol Ca2+; x mol Al3+; 0,02 mol Cl- và 0,015 mol SO42- Cơ cạn dung dịch trên ta thu được y gam chất rắn Giá trị của x và y lần lượt là:

Câu 8: Giải thích tại sao khả năng dẫn điện của nước vơi trong để trong khơng khí giảm dần theo thời

gian?

B Vì nước bay hơi làm nồng độ các ion trong dung dịch tăng.

D Vì cĩ lẫn thêm các tạp chất bẩn từ khơng khí bay vào.

Câu 11: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 12: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Đun nĩng X một thời gian trong bình

kín (cĩ bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với H2 bằng 7,75

Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A 25% B 36% C 40% D 50%.

Câu 13: Phương trình H+ + OH- → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng nào sau đây?

C H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O D CH3COONa + HCl → CH3COOH +NaCl

NH3

H2O cĩ pha phenolphtalein

Trang 9

A Al B Cu C MgO D CaCO3

Câu 16: Trộn 60 ml dung dịch NaOH 0,05M với 40 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch X pH

của dung dịch X là A 5 B 2 C 8 D 12

Câu 18: Hoà tan hết 4,95g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư

thu được 4,032 lít H2 Mặt khác, nếu hoà tan 4,95g hỗn hợp trên trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 20,25 Các thể tích khí đo ở đktc Kim loại R là

Câu 20: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học do liên kết ba trong phân tử nitơ bền vững

(2) Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí NH3 bằng phương pháp đẩy nước

(3) Để làm khô khí NH3 có thể dùng axit H2SO4 đặc

(4) Dung dịch CH3COOH có pH > 7

(5) Nguyên tố nitơ là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật

(6) Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm tăng pH của đất

Số phát biểu đúng là A 4 B 3 C 2 D 5

SO4, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:

Dung dịch

Ba(OH)2

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không hiện tượng Kết tủa trắng,

khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây là đúng?

C X là dung dịch NaNO3 D Y là dung dịch Na2 SO4

Giá trị của V là A 4,48 B 13,44 C 8,96D 6,72

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn cho các phản ứng xảy ra giữa các

cặp chất sau:

a AgNO3 + NaCl → b NH4Cl + NaOH → c Mg + HNO3 (đ) →

d CaCO3 + HNO3 (l) → e FeO + HNO3 (l) → e AlCl3 + NH3 + H2O →

(NH4)2SO4, NH4Cl

Sau phản ứng thu được 0,224 lít NO (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X

a Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

b Thêm từ từ dung dịch Y gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào X đến khi lượng kết tủa không đổi nữa thì thấy dùng hết 100 ml Y Tính V?

mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch

Trang 10

BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cô cạn (đun nóng) dung dịch Y thu được m gam muối Giá trị

của m là

Đề 6

I TRẮC NGHIỆM (6đ)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 3: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là

Câu 4: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:

+ Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc)

+ Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g.

Câu 5 Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO 3− , SO B Ba2+, Al3+, Cl–, HSO −4 C Cu2+, Fe3+, SO 42− , Cl– D K+, NH 4+ , SO42–, PO 4

3−

Câu 6: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A AlCl3 và CuSO4 B NH3 và AgNO3 C Na2ZnO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3

cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có

kết tủa nữa Vậy có kết luận là A a = b = c B a > c C b > c D a < c.

Câu 8 Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-  CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây

3.Ca(HCO3)2 + NaOH   4 Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3  

nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:

A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, BaCl2 C NaCl D NaCl, NaHCO3, BaCl2.

tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A 3 B 5 C 4 D 1.

Câu 12: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+,

Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- Các dung dịch đó là:

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B.AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây:

Ngày đăng: 16/01/2021, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w