3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,0625 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.A[r]
Trang 1ĐỀ HỌC KÌ 1 LỚP 11 Câu 1: Trong dung dịch BaCl 1M,2 nồng độ mol của ion Cl
là
Câu 2: Khi cho quỳ tím vào dung dịch HCl 0,1M thì quỳ tím đổi sang màu
Câu 3: Dung dịch H SO2 4 có pH = 2, nghĩa là
A [H ] 10 M. 2
C [OH ] 10 M. 2
Câu 4: Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
Câu 5: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh
và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A H O2 rắn. B CO2 rắn. C SO2 rắn. D CO rắn.
Câu 6: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O ,CuO,MgO,Fe O2 3 2 3 (nung nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Câu 7: Nhiệt phân Cu(NO )3 2 tạo ra
A Cu(NO ) ,O 2 2 2 B Cu,NO ,O 2 2 C CuO,NO ,O 2 2 D CuO,NO,O 2
Câu 8: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A H PO3 4 loãng. B HNO3 loãng. C H SO2 4 loãng. D HCl loãng.
Câu 9: Phân đạm giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Hiện nay người ta
chủ yếu sử dụng đạm ure để bón cho cây trồng Đạm ure có công thức là
Câu 10: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na ,K ,OH ,HCO 3
B Ca ,Cl ,Na ,CO 2 23
Trang 2C Ag ,SO ,Cl ,Ba 24 2
D K ,Ba ,OH ,NO 2 3
Câu 12: Cho dung dịch HCl dư vào 100 ml dung dịch NaHCO 0,1M,3 thu được V lít khí 2
CO (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 13: Cho từng chất: Fe,Fe O ,Fe(OH) ,Fe(NO )2 3 2 3 3 lần lượt phản ứng với HNO3 loãng
dư Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 14: Hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là
A NaNO3rắn và dung dịch H SO2 4 đặc.
B dung dịch NaNO3và dung dịch HCl đặc.
C dung dịch NaNO3 và dung dịch H SO2 4 đặc.
D NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc.
Câu 15: Tổng hệ số (là những số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng
hóa học xảy ra khi đun nóng dung dịch Ca(HCO )3 2 là
Câu 16: Cho 9,8 gam H PO3 4 vào 100 ml dung dịch KOH 3M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, muối thu được là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Liên kết giữa N và ba nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.
B Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
C Khí NH3 nặng hơn không khí.
D Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.
Câu 18: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A C H OH2 5 và CH OCH 3 3 B CH OCH3 3 và CH CHO.3
C CH CH CH OH3 2 2 và CH CH OH.3 2 D C H4 10 và C H 6 6
Trang 3Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một hợp chất hữu cơ X, người ta thu được 4,4 gam CO2
và 1,8 gam H O.2 Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 2M Sau
phản ứng thu được số gam kết tủa là
A 40 gam B 50 gam C 30 gam D 15 gam.
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H SO 0,005M2 4 và HCl 0,01M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M, thu được dung dịch X Dung dịch
X có pH là
Câu 22: Cho 0,72 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, sinh ra 0,448 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Y Giá trị của m là
Câu 24: Cho 20 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn dư 3,2 gam Fe Thể tích khí NO thu được ở đktc là
A 2,24 lít B 11,2 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.
Câu 25: Cho 3,5 mol N2 và 7,5 mol H2 vào bình kín và tiến hành phản ứng (điều kiện nhiệt
độ, áp suất và xúc tác có đủ) Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 25%, thể tích khí 3
NH (ở đktc) thu được là
A 17,92 lít B 22,4 lít C 33,6 lít D 28,0 lít
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O 2
dung dịch X H SO 2 4
Y X NaOH HNO 3
Z T.to Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A NH ,(NH ) SO ,N ,NH NO 3 4 2 4 2 4 2 B NH ,(NH ) SO ,NH NO ,N O.3 4 2 4 4 3 2
Trang 4C NH ,N ,NH NO ,N O.3 2 4 3 2 D NH ,(NH ) SO ,N ,NH NO 3 4 2 4 2 4 3
Câu 27: Cho phản ứng sau: Mg HNO 3 Mg(NO )3 2N2H O.2 Tổng số nguyên tối giản của tất cả các chất khi cân bằng phương trình phản ứng trên là
Câu 28: Cho Zn tới dư vào dung dịch A gồm HCl; 0,025 mol NaNO3 và 0,05 mol KNO 3
Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,0625 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
Câu 29: Có 500 ml dung dịch X chứa Na ,NH ,CO 4 32
và SO 42
Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Khối lượng muối có trong
500 ml dung dịch X là
A 14,9 gam B 11,9 gam C 86,2 gam D 119 gam
Câu 30: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol
2 3
Na CO , thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra
0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị của x là
ĐÁP ÁN
Câu 19:
Bảo toàn C: nC(trongX) nCO 2 0,1mol
Bảo toàn H: nH 2nH O 2 0,2 mol
Trang 5Khối lượng O trong X là: mO mX mC mH1,6(g) nO 0,1mol
C H O
n : n : n 1: 2 :1 công thức đơn giản nhất là CH O2
Câu 20:
2
2
CO
OH
CO
n
n
phản ứng tạo 2 muối CO (x mol); HCO (y mol)23 3 Bảo toàn C: nCO 2 nCO23 nHCO3 x y 0,5 (1)
Bảo toàn điện tích: nOH 2nCO2 nHCO 3 2x y 0,8 (2)
Từ (1) và (2) => x = 0,3; y = 0,2
Câu 21:
H
OH
2
n 0,1.0,005.2 0,1.0,01 0,002mol
n 0,1.0,02 0,1.0,01.2 0,004 mol
OH
OH dö
0,002
0,1 0,1
Câu 22:
5 2
0,06
n 0,06 0,02 n 3
n
Vậy HNO3 nhận 3e để tạo ra khí X X là NO
Câu 23:
Trang 62
0,02 0,02 0,02
Câu 24:
Vì Fe còn dư phản ứng sinh ra muối Fe(NO )3 2
3 2
Fe(NO )
20 3,2
56
Bảo toàn e:
Fe
Fe NO NO
2n
3
V = 0,2.22,4 = 4,48(L)
Câu 25:
V 1,25.22,4 28(L)
Câu 26:
Khí NH3 H O2
o
t
NH NO N O
Câu 27:
2 5
2
5x | Mg Mg 2e
1x | 2 N 10e N
Tổng hệ số là: 5 + 12 + 5 + 1 + 6 = 29
Câu 28:
M 12,2.2 24,4 => 2 khí là H2 (x mol) và NO (y mol)
2x 30y 2.12,2.0,0625 y 0,05
Trang 7NO
n 0,025 0,05 0,075
Bảo toàn nguyên tố N: nNO3 nNH4 nNO nNH4 0,075 0,05 0,025
Bảo toàn e: 2nZn 8nNH4 3nNO2nH nZn0,1875
Trong dung dịch X chứa:
2
4
Zn (0,1875)
Na : 0,025
K : 0,05
NH : 0,025
Cl : a
Bảo toàn điện tích => a = 0,475
=> m = 32,025 gam
Câu 29:
Phản ứng của dung dịch X với dung dịch HCl :
2
CO H CO H O 1
mol : 0,1 0,1
Phản ứng của dung dịch X với dung dịch BaCl2 :
mol : 0,1 0,1
SO Ba BaSO 3
mol : x x
Theo (1), (2), (3) và giả thiết ta có : 0,1.197 + 233.x = 43 x = 0,1
NH OH NH H O 4
mol : 0,2 0,2
Vậy theo các phương trình phản ứng và giả thiết ta thấy trong 100 ml dung dịch X có : 0,1 mol CO ,32
0,1 mol SO ,42
0,2 mol NH4
và y mol Na
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta suy ra : 0,1.2 + 0,1.2 = 0,2.1 + y.1 y = 0,2 Khối lượng muối trong 500 ml dung dịch X là :
m m m m m 5.(0,1.60 0,1.96 0, 2.18 0, 2.23) 119 gam.
Câu 30: (VDC)
Trang 8Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch đã cho
=> dung dịch X chứa 0,08 mol Na CO2 3 và 0,12 mol NaHCO3
HClcaàn duøng Na CO CO