1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Đinh Trang Hòa

2 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia phaân giaùc cuûa ABC caét AC taïi E, keû EF vuoâng goùc vôùi BC.. Đường trung trực của đoạn thẳng DE cắt EF tại I.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐINH TRANG HỊA I

BÀI TẬP TỐN 7

Bài 1 Cho tam giác ABC cĩ B 70 ; 0 C  50 0 Tìm số đo gĩc A

Bài 2 Tam giác ABC cĩ gĩc A bằng 500, góc C bằng 550 thì số đo của góc B bằng :

Bài 3 Tam giác ABC cĩ A 90 , 0 B 32 0 Gĩc C cĩ số đo là

Bài 4 ChoΔABC = ΔDEF Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các gĩc bằng nhau

Bài 5 ChoABCDEF Biết  0  0

50 ; 75

Bài 6 Trên mỗi hình sau cĩ tam giác nào bằng nhau? Vì sao?

Bài 7Tìm số đo gĩc B ở hình bên

Bài 8 Cho tam giác ABC cĩ AB = AC, M là trung điểm của BC Chứng minhΔAMB = ΔAMC

Bài 9Trên hình vẽ sau, ta cĩ OA = OB, OAC OBD   Chứng minh rằng AC = BD

Bài 10 Cho tam giác ABC cĩ A 60 0 Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD = CA.Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CB Tính số đo gĩc CDE

Trang 2

Bài 11 Cho tam giác MNP vuông tại M, có MN = 3cm, MP = 4cm Tính NP?

Bài 12 Tam giác vuơng cĩ độ dài hai cạnh gĩc vuơng là 3cm và 4cm Độ dài cạnh huyền là:

Bài 13 Trong tam giác cĩ ba cạnh sau, tam giác nào là tam giác vuơng

a) 10cm; 9cm; 2cm b) 6,5cm; 8,5cm; 7cm c) 15cm; 25cm; 20cm

d)12cm; 9cm; 6cm

Bài 14 Cho tam giác ABC cĩ AB = 13cm; AC = 5cm; BC = 12cm Tính ACB

Bài 15 Cho tam giác ABC vuông ở A, C 30µ = 0 Tia phân giác của ABC cắt AC tại E, kẻ EF vuông góc với BC Chứng minh tam giác ABF đều

Bài 16/ Thời gian giải một bài tập của 40 học sinh được cho như sau (tính theo phút)

Hãy cho biết

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

c) Viết các giá trị trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng

Bài 17 Ban An thử ghi lại thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường trong 10 ngày thu được kết quả

sau

Ngày Thời gian (phút)

a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì và dấu hiệu đĩ cĩ tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Cĩ bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đĩ?

c) Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng

Bài 18 Số cân nặng của 30 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

32 30 32 31 31 45 28 31 31 32 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đĩ

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng

Bài 19 Cho tam giác DEF Đường trung trực của đoạn thẳng DE cắt EF tại I Trên tia đối của tia ID

lấy điểm K sao cho IK = IF Chứng minh DE // KF

Bài 20 Cho tam giác ABC vuơng cân tại A, M là trung điểm của BC Trên cạnh AB lấy điểm E, trên

cạnh AC lấy điểm F sao cho EMF  90 0 So sánh AE và CF

HẾT

Ngày đăng: 16/01/2021, 20:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 6 Trên mỗi hình sau cĩ tam giác nào bằng nhau? Vì sao? - Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Đinh Trang Hòa
i 6 Trên mỗi hình sau cĩ tam giác nào bằng nhau? Vì sao? (Trang 1)
Bài 7Tìm số đo gĩc Bở hình bên - Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Đinh Trang Hòa
i 7Tìm số đo gĩc Bở hình bên (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w