Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện giảm Câu 55: Trong nhóm, từ trên xuống dưới, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.. Tính bazơ của oxit và hidroxit tăng, tính axit của oxit và hidr[r]
Trang 11
Trường THPT Yên Hòa ĐỀ CƯƠNG HÓA 10 BAN KHTN
GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
I LÝ THUYẾT
Chương 1: Nguyên tử
1 Thành phần nguyên tử Điện tích và khối lượng các hạt proton, notron, electron
2 Nguyên tố hóa học Kí hiệu nguyên tử Đồng vị Nguyên tử khối trung bình
3 Lớp và phân lớp Số electron tối đa trong các phân lớp
4 Thứ tự các phân mức năng lượng Cách viết cấu hình electron đầy đủ và rút gọn
Chương 2: Bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1 Cấu tạo và nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn
2 Chu kì Nhóm A và B
3 Sự biến đổi tuần hoàn: cấu hình electron, bán kính, độ âm điện, hóa trị, tính phi kim, kim loại, tính axit, bazo
4 Ý nghĩa bảng tuần hoàn
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho các nguyên tử có kí hiệu sau
a Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
b Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
c Những nguyên tử nào cùng số khối?
d Những nguyên tử nào cùng số notrơn?
Bài 2: Trong tự nhiên , đồng có 2 đồng vị 63Cu và ACu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên
tử Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54
a Tính A
b Tính phần trăm khối lượng của 63Cu trong kim loại đồng tự nhiên
c Tính phần trăm khối lượng của 63Cu trong CuSO4 (cho O = 16, S = 32)
Bài 3: Một nguyên tố X chủ yếu gồm hai đồng vị bền là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 5 Nguyên tử khối trung bình của
X là 12,011 Xác định phần trăm số nguyên tử của các đồng vị X1, X2
Bài 4: Nguyên tử nguyên tố A có phân mức năng lượng cao nhất là 3s1
Nguyên tử nguyên tố B có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4
Nguyên tử nguyên tố tố C có tổng số electron ở phân lớp p là 11
Viết cấu hình electron đầy đủ của A, B, C và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn
Bài 5: Cho các nguyên tố: 8O, 10Ne, 11Na; 13Al, 17Cl, 18Ar, 20Ca, 24Cr, 25Mn, 26Fe, 29Cu, 35Br
a Viết cấu hình electron rút gọn và xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hòa
b Hãy cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm
Bài 6: Cation X+ và anion Y2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6
a Hãy xác định vị trí của X ,Y trong bảng tuần hoàn
b Hãy cho biết tính chất cơ bản của X,Y:
- Tính kim loại hay phi kim?
- Công thức oxit cao nhất? Tính chất (axit hay bazơ) của oxit?
- Hợp chất khí hidro (nếu có)?
- Công thức hidroxit tạo nên từ nguyên tố X, Y Tính chất (axit hay bazơ) của hidroxit?
Bài 7: 2 nguyên tố X, Y cùng ở cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn và ở hai chu kỳ liên tiếp
Tổng số hiệu của X và Y là 20
a Xác định số hiệu của X, Y
b So sánh tính phi kim của X và Y
Bài 8: Oxit trong đó nguyên tố R có hóa trị cao nhất là R2O5 R chiếm 91,176% khối lượng trong hợp chất khí với hiđro Xác định tên nguyên tố R?
Trang 22
Bài 9: X tạo hợp chất khí với hidro là H2X Trong oxit cao nhất, X chiếm 40% về khối lượng Xác định tên R
Bài 10: Nguyên tử R có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p1 Trong oxit cao nhất, R chiếm 52,94%
về khối lượng Xác định tên R
Bài 11: Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 Hợp chất khí của R với hiđro có 1,235% khối lượng Xác định tên R
Bài 12: Cho 3,6 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng vùa đủ với 200 ml dung
dịch HCl a M Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc) và dung dịch A có khối lượng tăng so với dung dịch ban đầu 3,3 gam
a Tính giá trị của V và a
b Xác định tên kim loại
Bài 13: Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào 1 lit nước (d = 1 g/ml) thu được
dung dịch A và V lít khí (đktc) Để trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1,5 M
a Tìm giá trị của V
b Xác định tên kim loại
c Tính nồng độ % của dung dịch A
Bài 14: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IA Cho 5,4 gam A
tác dụng với dung dịch H2SO4 1M (dư) thì thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch B
a Xác định tên hai kim loại đó?
b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c Tính nồng độ mol các chất trong B Biết lượng H2SO4 dư so với lượng phản ứng là 20%
Bài 15: Cho 32,6 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau của
nhóm IIA tác dụng vừa đủ với m2 gam dung dịch HCl 3,65% thu được V lit khí (đktc) và dung dịch B chứa 36,41 gam muối clorua
a Tính giá trị m2 và V
b Xác định tên hai muối cacbonat và phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Cấu tạo nguyên tử
Câu 1: Nguyên tố hoá học là
A những nguyên tử có cùng số nơtron B những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
C những phân tử có cùng phân tử khối D những nguyên tử có cùng số khối
Câu 2: Các electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
Câu 3: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?
A s2, p4, d10, f11 B s1, p3, d7, f12 C s2, p6, d10, f14 D s2, p5, d9, f13
Câu 4: Chọn phát biểu sai
A Lớp K là lớp gần hạt nhân nhất và có năng lượng thấp nhất
B Phân lớp 4s có năng lượng cao hơn phân lớp 3d
C Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
D Lớp N có 4 phân lớp
Câu 5: Cho các phát biểu sau
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton
(4) Trong hạt nhân, nguyên tử hạt mang điện là proton và electron
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết đúng?
A 1s22s22p63s23p64s24p5 B 1s22s22p73s1
Trang 33
C 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p63s23p63d10
Câu 7: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố s?
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s1
Câu 8: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tố nào không phải là nguyên tố p?
Câu 9: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau
(1):1s22s22p63s2 (2):1s22s22p63s23p5 (3):1s22s22p63s23p63d54s2 (4):1s22s22p6 Nguyên tố kim loại là
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang
điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X
và Y lần lượt là (11Na; 13Al; 15P; 17Cl; Fe)
Câu 11: Xét ba nguyên tố X ( Z = 2); Y ( Z = 16), T ( Z =19) Phát biểu nào sau đây đúng
A X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại B X và T là kim loại, Y là phi kim
C X, Y là khí hiếm, T là kim loại D Tất cả đều sai
Câu 12: Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tố nào không phải là kim loại?
Câu 13: Số hiệu nguyên tử nào sau đây không phải của khí hiếm
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3 Phát biểu nào sau đây là
sai?
A Lớp ngoài cùng của X có 5 electron
B X là một phi kim
C Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p
D Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron
Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X có tổng electron s là 5 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố X có tổng electron p là 11 là
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có tổng electron s là 6 X không thể là
Câu 18: Số nguyên tử có cấu hình electron cuối cùng 3d5 là
Câu 19: Số nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s2 là
Câu 20: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử sắt là 26 Trong nguyên tử flo, số electron ở phân
mức năng lượng cao nhất là?
Câu 21: Hiđro có 2 đồng vị bền là và Clo có 2 đồng vị bền là (75,77%), (24,23%)
Số loại phân tử HCl được tạo nên từ các loại đồng vị trên là
Câu 22: Trong tự nhiên đồng và oxi có các đồng vị sau : ; và ; ; Số loại phân tử Cu2O được tạo từ các đồng vị trên là
H
1
17 37Cl
17
63
29Cu 65
8O 17
8O 18
8O
Trang 44
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử
X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
Câu 24:Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện Xác định số khối X?
A 23 B 24 C 27 D 11
Câu 25: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có hai đồng vị Biết 79R chiếm 54,5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai
Câu 26: Trong tự nhiên, nguyên tố bo có 2 đồng vị: 11B và 10B Biết nguyên tử khối trung bình của
bo là 10,812 và xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối Nếu có 406 nguyên tử 11B thì số nguyên tử 10B là
A 94 B 100 C 50 D 406
Câu 27: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 99,6% ; 0,063; % ; 0,337% ; Thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn là
Câu 28: Nguyên tố X có 3 đồng vị A1, A2, A3 với thành phần % số nguyên tử lần lượt là 92,3% ; 4,7% và 3% Tổng số khối 3 đồng vị là 87 Hạt nhân đồng vị A2 chứa nhiều hơn hạt nhân đồng vị A1
là 1 nơtron Khối lượng nguyên tử trung bình của X là 28,107 Số khối đồng vị A3 trên là
Câu 29 * : Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y
là 12 Kí hiệu hoá học của X,Y lần lượt là (cho 6C, O8, 17Cl, 26Fe, 32S, 82Pb)
A Fe và S B S và O C C và O D Pb và Cl
Câu 30 * : Cho khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3, trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Au? (cho: MAu =196,97 g/mol)
A 1,009.10-8cm B 1,345.10-8cm C 1,595 10-8cm D 1,44.10-8cm
2 Bảng tuần hoàn
Câu 31: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :
Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai
A Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron
B Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ
C Mỗi chu kỳ 1, 2, 3 đều có 8 nguyên tố
D Chu kỳ 4, 5 có 18 nguyên tố
Câu 33: Nguyên tố X (Z=34) Vị trí của X là
A Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIA B Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIB
C Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VA D Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A
trong bảng tuần hoàn là
Câu 35: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sắt là 1s22s22p63s23p63d64s2 Vị trí của sắt trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIA
Trang 55
Câu 36: Cho cấu hình electron của Zn [Ar] 3d104s2 Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là
A Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA C Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA
B Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB D Ô 30, chu kỳ 4, nhóm XIIB
Câu 37: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:
X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s23p5; Z: 1s22s22p63s23p6; T: 1s22s22p63s23p1
Cho các phát biểu
(1) Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3
(2) Các nguyên tố X, Y là kim loại; Z, T là phi kim
(3) Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm
(4) Có 3 nguyên tố p
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X
A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 e
C X là nguyên tố thuộc chu kì 3
D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA
Câu 39: Nguyên tố thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình e hóa trị là 4s2
Câu 40: Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIA có cấu hình electron hóa tri ̣ là
A …6s26p6 B …6s26p3 C …5s25p6 D …5s25p4
Câu 41: Nguyên tố X ở chu kì 4, nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p63d104s2 4p5 B 1s2 2s22p63s23p63d104p5
C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s2 2s22p63s23p64p5
Câu 42: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử bằng 21
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p3
Câu 43: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 44: Ion R3+ có 10 electron Số hiệu của R là
Câu 45: Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A chu kỳ 3, nhóm IIA B chu kỳ 2, nhóm IIA
Câu 46: Cho biết sắt có só hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là :
A 1s2 2s2 2p63s23p63d64s2 B 1s2 2s2 2p63s23p63d44s2
C 1s2 2s2 2p63s23p63d5 D 1s2 2s2 2p63s23p63d6
Câu 47: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là 3s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo nên ion đó là
A 1s22s22p6 B 1s2 2s2 2p63s23p6 C 1s2 2s2 2p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p1
Câu 48: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d8 B [Ar]3d64s1 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d64s2
Câu 49: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne (Z=10)
Trang 66
Câu 50: Nguyên tử R tạo được Anion R2- Cấu hình e của R2-ở trạng thái cơ bản là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong R là
A 18 B 32 C 38 D 16
Câu 51: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 52: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử ?
Câu 53: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 54: Trong nhóm, từ trên xuống dưới, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
A Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
C Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện tăng D Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện giảm Câu 55: Trong nhóm, từ trên xuống dưới, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
A Tính bazơ của oxit và hidroxit tăng, tính axit của oxit và hidroxit tăng
B Tính bazơ của oxit và hidroxit giảm, tính axit của oxit và hidroxit giảm
C Tính bazơ của oxit và hidroxit tăng, tính axit của oxit và hidroxit giảm
D Tính bazơ của oxit và hidroxit giảm, tính axit của oxit và hidroxit tăng
Câu 56: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s2 2s2 2p63s1, 1s2 2s2
2p63s23p64s1, 1s2 2s2 2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp đúng là
A Z < X < Y B Z < Y < X C Y < Z < X D Kết quả khác
Câu 57: Các nguyên tố: 12Mg, 13Al, 5B, 6C được xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện là:
A Mg < B < Al < C B Mg < Al < B <C C B < Mg < Al <C D Al < B < Mg <C
Câu 58: Các nguyên tố sau : 3Li; 6C; 10Ne; 11Na Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo trật tự tăng dần bán kính nguyên tử?
Câu 59: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần (14Si, 15P, 16S, 17Cl)
A H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3
Câu 60: Tính axit của các hiđroxit thuộc nhóm VA theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
Câu 61: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19)
Dãy các oxit được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ từ trái sang phải là
A Al2O3, MgO, K2O, Na2O B K2O, Na2O, MgO, Al2O3
C Al2O3, MgO, Na2O, K2O D MgO, Al2O3, Na2O, K2O
Câu 62: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên
tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 63: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 14), Y (Z =17) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tính phi kim: X > Y
Trang 77
B X, Y thuộc hai chu kì khác nhau trong bảng tuần hoàn
C Bán kính nguyên tử: X > Y
D Độ âm điện: X > Y
Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện
của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 4 hạt Nhận định nào sau
đây về nguyên tố Y không đúng?
A Là phi kim
B Thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
C Thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
D Công thức hợp chất khí với hiđro là H2Y
Câu 65: Hai nguyên tố A và B cùng thuộc một nhóm và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau có
ZA + ZB = 32 Vậy số proton của hai nguyên tố A và B lần lượt là
Câu 66: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt
nhân là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Câu 67: Hợp chất khí với H của nguyên tố Y là YH4 Oxit cao nhất của nó chứa 46,67%Y về khối lượng Nguyên tố Y là
Câu 68: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Trong hợp chất với hiđro có 5,88% H về khối lượng Nguyên tử khối của nguyên tố R là
Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp
nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Phân tử oxit cao nhất của R là RO3
Câu 70: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm
kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là