1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO DE TRAC NGHIEM THONG TU 03 2019 BO NOI VU

19 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 217,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM VỀ THÔNG TƯ SỐ 03/2019/TT-BNVcủa Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp v

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM VỀ THÔNG TƯ SỐ 03/2019/TT-BNV

của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính

nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập

Câu 1 Thông tư 03/2019/TT-BNV ban hành và hiệu lực vào tháng năm nào?

A Ban hành ngày ngày 14 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 01 tháng 7 năm 2019

B Ban hành ngày ngày 14 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 01 tháng 7 năm 2019

C Ban hành ngày ngày 14 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 01 tháng 7 năm 2019

D Ban hành ngày ngày 14 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực vào ngày 01 tháng 7 năm 2019

Câu 2.Điểm mới của Điều 6 - Xét chuyển chức danh nghề nghiệp của Thông

tư số 03/2019/TT-BNV là gì?

A.Viên chức được bố trí sang vị trí việc làm mới có yêu cầu chức danh nghề nghiệp khác cùng hạng và cùng yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo với chức danh nghề nghiệp đã đảm nhiệm

B.Viên chức được bố trí sang vị trí việc làm mới có yêu cầu chức danh nghề nghiệp khác cùng hạng hoặc cùng yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo với chức danh nghề nghiệp đang đảm nhiệm

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 3 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của hoạt động nghề nghiệp và điều kiện cụ thể của đơn vị, ngành, lĩnh vực

Trang 2

hoạt động sự nghiệp, các cơ quan, đơn vị được phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức quy định tại đâu?

A.Điều 30 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

B.Khoản 14 Điều 2 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 4 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Có mấy căn cứ cho việc thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức?

A.3

B.4

C.5

C.6

Câu 5 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các căn cứ cho việc thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức?

A.Danh mục, số lượng vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

B.Số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp còn thiếu theo yêu cầu của

vị trí việc làm;

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 6 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các căn cứ cho việc thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức?

A.Đơn vị sự nghiệp có nhu cầu thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

B.Tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng."

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Trang 3

Câu 7 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Khi tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải làm gì?

A.Xây dựng Báo cáo thi tuyển hoặc xét thăng hạng

B.Xây dựng Phương án thi tuyển hoặc xét thăng hạng

C.Xây dựng Đề cương thi tuyển hoặc xét thăng hạng

D.Xây dựng Đề án thi hoặc xét thăng hạng

Câu 8 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Có mấy nội dung của Đề án thi hoặc xét thăng hạng viên chức?

A.4

B.5

C.6

D.7

Câu 9 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các nội dung của Đề án thi hoặc xét thăng hạng viên chức?

A.Báo cáo về số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý

B.Số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm

C.Danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 10 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các nội dung của Đề án thi hoặc xét thăng hạng viên chức?

A.Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ của người đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thời gian thi;

Trang 4

B.Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;

C.Dự kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác để tổ chức kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 11 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Chức danh viên chức loại nào tương đương chuyên viên cao cấp, bao gồm các chức danh viên chức?

A Loại A1 (nhóm A1.1 và nhóm A1.2)

B Loại A2 (nhóm A2.1 và nhóm A2.2)

C Loại A3 (nhóm A3.1 và nhóm A3.2)

D Loại A4 (nhóm A4.1 và nhóm A4.2)

Câu 12 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan nào sẽ có ý kiến về nội dung Đề án thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với loại A3 (nhóm A3.1 và nhóm A3.2)?

A.Chính phủ

B.Bộ Nội vụ

C.Bộ Giáo dục và Đào tạo

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 13 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ

về nội dung Đề án thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, ai là người thành lập Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp?

A.Thủ tướng Chính phủ

B.Bộ trưởng Bộ Nội vụ

C.Người đứng đầu Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 14 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan nào tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định của pháp luật?

A.Thủ tướng Chính phủ

Trang 5

B.Bộ trưởng Bộ Nội vụ

C.Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

D.Người đứng đầu Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành

Câu 15 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Chức danh viên chức loại nào sẽ tương đương chuyên viên chính?

A.Loại A1 (nhóm A1.1 và nhóm A1.2)

B.Loại A2 (nhóm A2.1 và nhóm A2.2)

C.Loại A3 (nhóm A3.1 và nhóm A3.2)

D.Loại A4 (nhóm A4.1 và nhóm A4.2)

Câu 16 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ

về nội dung Đề án thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghiệp, ai là người thành lập Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức loại A2 (nhóm A2.1 và nhóm A2.2)?

A.Người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

B.Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 17 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan nào tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định của pháp luật đối với viên chức loại A2 (nhóm A2.1 và nhóm A2.2)?

A.Người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

B.Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 18 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Chức danh viên chức loại nào tương đương chuyên viên?

A.Loại A1

B.Loại A2

Trang 6

C.Loại A3

D.Loại A4

Câu 19 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Căn cứ phân cấp của cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định tại đâu?

A.Điều 30 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

B.Khoản 14 Điều 2 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 20 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Ai là người thành lập Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng đối với viên chức loại A1?

A.Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

B.Thủ tướng Chính phủ

C.Người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

D.Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Câu 21 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan nào tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định của pháp luật đối với viên chức loại A1?

A.Thủ tướng Chính phủ

B.Người đứng đầu Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

C.Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

D.Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

Câu 22 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp có bao nhiêu thành viên?

A.01 hoặc 03 thành viên

B.03 hoặc 05 thành viên

Trang 7

C.05 hoặc 07 thành viên

D.07 hoặc 09 thành viên

Câu 23 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Hội đồng thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc nào?

A.Nguyên tắc tập thể

B.Nguyên tắc biểu quyết theo đa số

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 24 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Hội đồng thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc tập thể, biểu quyết theo đa số và thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại đâu?

A.Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

B.Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

C.Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

D.Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

Câu 25 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Hội đồng thăng hạng chức danh nghề nghiệp được sử dụng những gì của cơ quan, đơn vị được phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn?

A.Con dấu

B.Tài khoản

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 26 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức kỳ thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định tại Quy chế, Nội quy ban hành kèm theo Thông tư này?

A.Hội đồng tuyển dụng viên chức

B.Hội đồng thăng hạng chức danh nghiệp viên chức

Trang 8

C.Hội đồng viên chức

D.Hội đồng thăng hạng cán bộ, công chức và viên chức

Câu 27 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Viên chức trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải đảm bảo các điều kiện nào?

A.Dự thi đủ các bài thi của các môn thi, trừ những môn được miễn thi theo quy định của pháp luật

B.Có số điểm của mỗi bài thi đạt từ 50 điểm trở lên, các bài thi được chấm theo thang điểm 100

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 28 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan nào?

A.Chính phủ

B.Bộ Nội vụ

C.Bộ Giáo dục và Đào tạo

D.Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành

Câu 29 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Kết quả các kỳ thăng hạng chức danh nghề nghiệp sẽ

A.Được bảo lưu

B.Không được bảo lưu

C.Việc bảo lưu phụ thuộc vào cơ quan tuyển dụng

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 30 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan nào quy định cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức thuộc chuyên ngành, lĩnh vực được giao quản lý?

A.Chính phủ

B.Bộ Nội vụ

Trang 9

C.Bộ Giáo dục và Đào tạo

D.Các Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành

Câu 31 Thông tư số 03/2019/TT-BNV sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông

tư nào quy định về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức?

A.

B.Thông tư số 15/2012/TT-BNV

C

D

Câu 32 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV:Thông báo tuyển dụng của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức phải được

A.Đăng tải trên một trong các phương tiện thông tin đại chúng là báo in, báo điện

tử, báo nói, báo hình

B.Đăng tải trên trang điện tử hoặc cổng thông tin điện tử

C.Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 33 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Có mấy nội dung của thông báo tuyển dụng?

A.2

B.3

C.4

D.5

Câu 34 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các nội dung của thông báo tuyển dụng?

A.Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển

B.Số lượng viên chức cần tuyển tương ứng với vị trí việc làm

Trang 10

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 35 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các nội dung của thông báo tuyển dụng?

A.Thời hạn và địa điểm tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của người đăng ký dự tuyển; số điện thoại di động hoặc điện thoại cố định của bộ phận được phân công tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển;

B.Hình thức và nội dung thi tuyển hoặc xét tuyển; thời gian và địa điểm thi tuyển hoặc xét tuyển

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 36 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đối với các trường hợp đăng ký

dự tuyển vào viên chức trong lĩnh vực hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, nếu được tuyển dụng vào viên chức thì thực hiện ký hợp đồng làm việc loại nào?

A Xác định thời hạn

B Không xác định thời hạn

C Tùy thuộc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

D Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 37 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Trường hợp xảy ra tranh chấp trong thực hiện hợp đồng làm việc, người được tuyển dụng trong lĩnh vực hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao chưa đủ 18 tuổi được sẽ được

ai thay mặt giải quyết tranh chấp liên quan đến hợp đồng làm việc?

A.Cha mẹ

B.Người đại diện theo pháp luật của mình

C.Luật sư

D.Đại diện của chính quyền địa phương

Trang 11

Câu 37 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các căn cứ để người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định thời hạn cụ thể để ký hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên?

A.Nhu cầu công việc

B.Yêu cầu của vị trí việc làm

C.Chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 38 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV:Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định thời hạn cụ thể để ký hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên nhưng không vượt quá bao nhiêu tháng?

A 24 tháng

B.36 tháng

C.48 tháng

D.60 tháng

Câu 39 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV:Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn được ký kết giữa người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập với người đã thực hiện xong hợp đồng làm việc xác định thời hạn quy định tại đâu?

A.Khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP

B.Khoản 10 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 40 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV:Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn đối với các A.Điểtrường hợp cán bộ, công chức chuyển thành viên chức theo quy định tại đâu?

A.Điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Viên chức

B.Điểm b, điểm c khoản 1 Điều 58 Luật Viên chức

C.Điểm c, điểm d khoản 1 Điều 58 Luật Viên chức

D.Điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 58 Luật Viên chức

Trang 12

Câu 41 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Khi viên chức chuyển đến cơ quan, đơn vị khác thì phải

A Chấm dứt hợp đồng làm việc với đơn vị sự nghiệp đang làm việc

B Được giải quyết các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 42 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Trường hợp viên chức được cấp

có thẩm quyền đồng ý chuyển đến đơn vị sự nghiệp công lập khác thì

A Không thực hiện việc tuyển dụng mới

B Không giải quyết chế độ thôi việc

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 43 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc theo quy định tại đâu?

A.Điều 1 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP

B.Điều 2 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP

C.Điều 3 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP

D.Điều 4 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP

Câu 44 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Có mấy loại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP?

A.2

B.3

C.4

D.5

Trang 13

Câu 45 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các loại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP?

A.Cơ quan hành chính nhà nước ở Trung ương; ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; ở quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương

B.Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, bao gồm: Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 46 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Đâu là các loại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP?

A.Các đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm một phần hoặc toàn bộ kinh phí chi thường xuyên

B.Các cơ quan, tổ chức khác có sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp quyết định

C.Cả A và B đều đúng

D.Cả A và B đều sai

Câu 47 Theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV: Cá nhân, tổ chức ký hợp đồng để làm những công việc quy định tại Điều 1 Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP được điều chỉnh theo quy định nào?

A.Pháp luật về lao động

B.Pháp luật về dân sự

C.Pháp luật về thương mại

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w