Tính diện tích xung quanh của hình tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc ACA quay quanh trục AA.. A..[r]
Trang 1Câu 31: [2D2-3] Thầy Đ gửi tổng cộng 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức
lãi kép Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất 2,1% một quý ( 1 quý: 3 tháng ) trong thời gian 15 tháng Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian 9 tháng Tổng tiền lãi đạt được ở hai ngân hàng là 27 507 768 đồng Hỏi số tiền thầy Đ gửi lần lượt ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị )?
A.140 triệu và 180 triệu B 120 triệu và 200 triệu
C 200 triệu và 120 triệu D 180 triệu và 140 triệu
Lời giải Chọn A
Gọi a và b( triệu đồng )lần lượt là số tiền thầy Đ gửi vào nhân hàng X và Y.
Suy ra số tiền lãi ở ngân hàng X sau 15 tháng gửi tiết kiệm là: a 1 0,021 51
( triệu đồng)
Số tiền lãi ở ngân hàng Y sau 9 tháng gửi tiết kiệm là: b 1 0,0073 91
( triệu đồng)
Từ giả thiết ta có hệ phương trình 1 0,0215 1 1 0,00739 1 27,507768
320
a b
140
180
a b
Câu 32: [1D2-2] Với n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện A n2 C n3 10 , tìm hệ số a5 của số
hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức 2
3
x x
với x 0
5 10
5 10
a x D a 5 10.
Lời giải Chọn A.
Ta có A n2 C n3 10 5
6
n n
5 5
5 3
2
2 k
k
x
số hạng chứa x5 10 5 k 5 k 1 Vậy hệ số a5 2C5110
6 6
5 3
2
2 k
k
x
5
loại
Vậy hệ số cần tìm là a 5 10.
Câu 33: [2H1-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a
Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng
tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường AA và BC bằng 3
4
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C
6
a
24
a
12
a
3
a
Trang 2Lời giải
Chọn D
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Vì A G ABC và tam giác ABC đều nên
A ABC là hình chóp đều Kẻ EF AA và BCAA E nên
4
a
d AA BC EF Đặt A G h
Ta có
2
3
a
A A h
Tam giác A AG đồng dạng với tam giác EAF nên
A A AG A G
2 2
Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C là 2 3 3 3
ABC
Câu 34: [2H2-2] Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Tính diện tích xung
quanh của hình tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc ACA quay quanh trục AA
Lời giải Chọn B.
Trang 3Hình tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc ACA quay quanh trục AAlà hình nón có bán kính đáy RAC 2, chiều cao hAA1, đường sinh lA C 3
Diện tích xung quanh hình cần tìm là S xq Rl 2 3 6
Câu 35: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
y x m x m đồng biến trên khoảng 1;3
A m ; 5 B m 2; C m 5; 2 D m ; 2
Lời giải Chọn D
Hàm số y x 4 2m1x2m 2 có tập xác định
Ta có: y 4x3 4m1x
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 y0, x 1;3 4x3 4m1x0, x 1;3
m x 21, x 1;3
Do hàm số h x x21 có tập giá trị trên 1;3 là 2;10
Vậy m x 21, x 1;3 m2
Câu 36: [2D4-3]Cho z thỏa mãn 2 i z 17 1 3i
z
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
w i z ilà đường tròn tâm I bán kính R, kết quả nào đúng ?
A I1; 2 ; R 5 B I1; 2 ; R5 C I1;2 ; R 5 D I1; 2 ; R5
Lời giải Chọn D
Trang 4Vì 2 i z 17 1 3i
z
nên 2 z i z 1 3i 17
z
2 z 1 i z 3 17
z
Lấy mođun 2 vế ta thu được: 2 2 17
2 z 1 z 3
z
17
2 z 1 z 3
z
5 z42 z310 z217 0 z 1.
w i z i w1- 2i3 4 i z ; w1- 2i 3 4 i z w1- 2i 5z 5
Vậy wnằm trên đường tròn tâm I1; 2 ; R5
Câu 37: [2D1-3] Biết rằng đồ thị hàm số yf x ax4bx2c có hai điểm cực trị là A0; 2
và B2; 14 Tính f 1 .
A f 1 0 B f 1 6 C f 1 5 D f 1 7
Lời giải Chọn C.
Có yf x 4ax32bx
Do đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A0; 2 và B2; 14 nên ta có hệ phương trình:
0 0
2 0
0 2
2 14
f
f
f
f
Vậy f 1 5
Câu 38: [2D2-3] Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình 9x 2m1 3 x 3 2 m nghiệm0
đúng với mọi số thực x :
A m 5 2 3; 5 2 3 B 3
2
m
2
Lời giải
Chọn C.
Đặt 3x t t, 0
Khi đó bất phương trình trở thành t2 2m1t 3 2 m0 t 3 t1 2m t 1
3 2
(do t 0 t 1 0)
3 2
t
t
t nên suy ra để bất phương trình nghiệm đúng với mọi số thực x thì
3 2
m
Trang 5Câu 39: [1D3-3] Cho dãy số x n xác định bởi *
1 2, n 1 2 n,
x x x x Mệnh đề nào là mệnh đề đúng
A x n là dãy số giảm B x n là cấp số nhân C limx n D limx n 2
Lời giải Chọn D.
x x nên x n là dãy số tăng: A sai
x x x nên x n không là cấp số nhân: B sai
Giả sử x n1 2 x n2 2 x n 2 x12 vô lí
Vậy limx n sai: C sai
Câu 40: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
S : x12y 22z12 25 Đường thẳng d cắt mặt cầu tại hai điểm A, B Biết tiếp diện của S tại A và B vuông góc Tính độ dài AB
2
2
AB
Lời giải
Chọn C.
Gọi và là tiếp diện tại A và Bcủa S .
Vì nên IAIB Suy ra IAB vuông cân tại I
Vậy AB IA 2 R 2 5 2
Câu 41: [1D1-3]Tìm tất cả giá trị nguyên của m để phương trình
2
8sin x m1 sin 2x2m 6 0 có nghiệm
Lời giải Chọn B.
Ta có:
Trang 6
2
8sin x m1 sin 2x2m 6 0 4 1 cos 2 x m1 sin 2 x2m 6 0
4 cos 2x m 1 sin 2x 2m 2 0
Để phương trình có nghiệm thì:
Do m nguyên nên m 1;0;1;2;3 .
Câu 42: [1D2-3] Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau mà tổng chữ số đầu và
số cuối bằng 10 ?
Lời giải Chọn B.
Ta có các bộ hai số khác nhau có tổng bằng 10 là: 1;9 , 2;8 , 3;7 , 4;6
Gọi số có ba chữ số khác nhau là abc ,a 0
Có 4 cách chọn một bộ 2 số khác nhau cố tổng bằng 10
Mỗi bộ lại có hai cách xếp số a c, vậy có 4.2 cách chọn và xếp sốa c,
Mỗi cách chọn đó lại có 8 cách chọn một số khác a c, để xếp vào vị trí b
Vậy số các số cần tìm là: 4.2.8 64 số
CÂU PHÁT TRIỂN Câu 1: [1D2-3] Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số được tạo nên từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
sao cho số đó chia hết cho 15 ?
Lời giải Chọn B.
Gọi số cần tìm có dạng A abcd (1a b c d, , , 9)
Để A15 A3,A5;A5 d 5;A3 a b c 5 3
Chọn a có 9 cách chọn, chọn b có 9 cách chọn thì
+ nếu a b 5 3 chia hết cho 3 thì c 3,6,9 suy ra c có 3 cách chọn
+ nếu a b 5 3 chia cho 3 dư 1 thì c 2,5,8 suy ra c có 3 cách chọn
+ nếu a b 5 3 chia cho 3 thì dư 2 thì c 1,4,7 suy ra c có 3 cách chọn
Theo quy tắc nhân ta có: 9.9.3 243 số
Câu 43: [2D3-3] Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1 7 m/st Đi
được 5 s , người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động
chậm dần đều với gia tốc a 70 m/s 2 Tính quãng đường S m đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn
A S 87,50 m B S 94, 00 m C S 95, 70 m D S 96, 25 m
Lời giải Chọn D.
Trang 7Vận tốc ô tô tại thời điểm bắt đầu phanh là: v1 5 35m s/ .
Vận tốc của chuyển động sau khi phanh là: v t2 70t C Do v2 0 35 C35
Khi xe dừng hẳn tức là v t2 0 70t35 0 1
2
t
Quãng đường S m đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn là:
1
S m t dt t dt 96, 25 m .
Câu 44: [2D3-2] Giả sử
2
1
2x 1 ln dx x a ln 2b
, a b Tính ; a b
A 5
3
2.
Lời giải Chọn D
Đặt
ln
1
x
2
1
2x 1 ln dx x
1 1
x
2 2
1
2ln 2
2
x x
1 2ln 2
2
nên a 2,
1 2
b .
Vậy a b 3
2
Câu 45: [2H2-3] Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên hợp
với đáy một góc bằng 60o Kí hiệu V V1, 2 lần lượt là thể tích khối cầu ngoại tiếp, thể tích khối
nón ngoại tiếp hình chóp đã cho Tính 1
2
V
V .
A 1
2
32 9
V
2
32 27
V
2
1 2
V
2
9 8
V
Lời giải Chọn A.
Trang 8Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, suy ra SOABCD.
AC a
AO Trong tam giác vuông OSA có
2
2 2cos60
SBO
6 60
2 tan a
h SO AO
Áp dụng công thức tính bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp
2
2 2
a
R IS
Bán kính đáy của khối nón ngoại tiếp hình chóp 2
2
a
rAO
Khi đó:
3
3 1
2 2 2
4
3
3
R
Câu 46: [2D1-3] Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình
2 1
x
m x
có đúng hai nghiệm phân biệt
A 0 2; B 1 2; 0 C 1 2; D 1 2; 0
Lời giải Chọn D.
+) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y f x x 12
x
ta được đồ thị như sau:
Trang 9+) Từ đó suy ra đồ thị hàm số y g x f x x 21
x
như sau:
B1: Giữ nguyên đồ thị hàm số yf x nằm bên phải trục Oy B2: Lấy đối xứng qua Oy phần đồ thị vừa vẽ ở trên
+) Suy ra đồ thị hàm số 2
1
x
y k x g x
x
như sau:
B1: Giữ nguyên đồ thị hàm số yg x nằm phía trên trục Ox B2: Lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị hàm số yg x nằm phía dưới trục Ox
+) Số nghiệm của phương trình 2
1
x
m x
bằng số giao điểm của đồ thị C của hàm số
y k x và đường thẳng d :y m
Đường thẳng d :y m song song hoặc trùng với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm cos tung
độ bằng m
Từ đồ thị ta thấy C và d có đúng hai giao điểm phân biệt 0
m m
Vậy phương trình 2
1
x
m x
có đúng hai nghiệm phân biệt với mọi m 1 2; 0
Câu 47: [2D1-3] Cho các số thực x, y thỏa mãn x y 2 x 3 y3 Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P4x2 y2 15xy
Lời giải
Trang 10Chọn C
Điều kiện: 3
3
x y
Ta có x y 2 x 3 y3
Mặt khác áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta được:
x y x y x y x y
Từ 1 và 2 ta có x y 4;8
Ta lại có x3 y3 0 xy3x y 9
Đặt t x y suy ra P4x2y215xy4x y 27xy4t2 21t 63
Xét hàm số f t 4t2 21t 63, với t 4;8
Ta có 8 21 0 21 4;8
8
f t t t
f ; f 8 25 min4;8 f t f 4 83
Do đó P 83 suy ra minP 83 khi
4
x y
7 3
x y
Câu 48: [2D3-4] Cho hàm số yf x liên tục, nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn f 1 1,
f x f x x , với mọi x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2 f 5 3 B 4 f 5 5 C 1 f 5 2 D 3 f 5 4
Lời giải Chọn C.
Ta có f x f x 3x1, x 0 suy ra
1
3 1
f x
Do đó, trên khoảng 0; ta có
1
3 1
f x
3
ln 1 3.1 1
3
3 C
3
C
Như vậy ln 2 3 1 4
3 1
3 x 3
f x e
3.5 1
f e e
Trang 11Câu 49: [2H2-4] Cho hai hình cầu đồng tâm O; 2và O; 10 Một tứ diện ABCDcó hai đỉnh A B,
nằm trên mặt cầu O; 2 và các đỉnh C D, nằm trên mặt cầu O; 10 Thể tích lớn nhất của
khối tứ diện ABCDbằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D.
Gọi I là tâm mặt cầu
.sin
ABCD
x y d AB CD HK
V (x y, là độ dài hai cạnh đối của tứ diện, dlà khoảng cách giữa hai cạnh đối đó, là góc giữa hai cạnh đối trên)
Đặt IK a IH, b,(0 a 10,0 b 2)
10 4
ABCD
IK IH HK
2
a b a b a b a b
Suy ra 2 3 2 2 2 2
3 2
ABCD
2 2 2 2
2 3
2 2 2 2 3 2 2 2 2
1810 a 8 2 b a 2b 3 10 a 8 2 b a 2b
Trang 12 2 2 2 2
Do đó 2 3 216 6 3
6
ABCD
Dấu bằng xảy ra khi 2 2 2 2 2 2
1
b
Câu 50: [2H1-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành Góc tạo bởi mặt bên SAB với đáy
bằng Tỉ số diện tích của tam giác SAB và hình bình hành ABCD bằng k Mặt phẳng P đi qua AB và chia hình chóp S ABCD. thành hai phần có thể tích bằng nhau Gọi là góc tạo bởi mặt phẳng P và mặt đáy Tính cot theo k và
A cot cot 5 1
sin
k
sin
k
C cot cot 5 1
sin
k
sin
k
Lời giải
Chọn A.
Giải sử mặt phẳng P cắt SD SC, lần lượt tại M N, Khi đó MN CD//
Đặt: SM SN m 0
SD SC
Ta có:
2
.
.
*
S MNB SDCB
S AMB
S ABD
m
m
.
5 1
S ABMN
S ABCD
V
V
Trang 13Từ . M.ABD .
.
1 5
S ABM
M ABD
.
.
2
SAB
S ABM
S Sin V
.sin
1
2
ABCD ABCD
k S
k S
Suy ra chọn A.