Tính chất vật lí, hoá học, điều chế của hidrocacbon: metan, etilen, axetilen, benzen, dẫn xuất hidrocacbon: rượu etylic; axit axetic và chất béo, glucozơ.. Các phản ứng đặc trưng: thế, [r]
Trang 1Phòng GD và ĐT Ba Đình
Trường THCS Thăng long
Đề cương ôn tập lớp 9 học kì 2
Môn : Hóa học 9 (Năm học 2018-2019)
A LÝ THUYẾT:
1 Tính chất của cacbon, các hợp chất của cacbon
2 Cấu tạo phân tử của metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic và axit axetic
3 Tính chất vật lí, hoá học, điều chế của hidrocacbon: metan, etilen, axetilen, benzen, dẫn xuất
hidrocacbon: rượu etylic; axit axetic và chất béo, glucozơ
4 Các phản ứng đặc trưng: thế, cộng, este hoá, xà phòng hoá
5 Độ rượu
B BÀI TẬP
Câu 1: Phản ứng nào sau đây được viết sai?
A CH4+ 4Cl2
AS
AS
CH2Cl2+2HCl
C CH4+ 3Cl2
AS
AS
CH2+Cl2
Câu 2: Nếu đốt cháy hoàn toàn một lượng V (lít) khí C2H4 cần 33,6 lít khí oxi (các khí đo ở đktc)
V là:
A 2,24 lít B 1,12 lít C 11,2 lít D 22,4 lít
Câu 3: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A Phân tử có vòng 6 cạnh
B Phân tử có ba liên kết đôi
C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn
D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn
Câu 4: Cho các chất sau: C2H4; Cl2; H2; O2 Hỏi có bao nhiêu cặp chất tác dụng với nhau từng
đôi một?
Câu 5: Câu phát biểu nào về khí CH4 là đúng:
A Khí CH4 hóa rắn 1000C B Khí CH4 tan vô hạn trong nước
C Khí CH4 dễ thăng hoa D Khí CH4 nhẹ hơn không khí
Câu 6: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
A CH3Cl, C2H6ONa, NaHCO3 B C2H6ONa, CaCO3, CH4
C CO2, C3H6, C6H6 D C3H6, C6H6, CH3Cl
Câu 7: Khi cho đất đèn (CaC2) vào nước, chất khí nào được tạo ra ?
Câu 8: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là chất vô cơ hay
hữu cơ?
Trang 2A Độ tan trong nước B Trạng thái(rắn, lỏng, khí)
C Thành phần nguyên tố D Màu sắc
Câu 9: Một hợp chất có chứa 25% hiđro theo khối lượng Công thức hoá học của hợp chất là:
Câu 10: Ở điều kiện thường, hidrocacbon nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
Câu 11: Phản ứng giữa khí etilen với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng cộng B Phản ứng thế C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng trao
đổi
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol khí cacbonic gấp đôi số mol nước
Công thức phân tử hiđrocacbon là:
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C2H6
Câu 13: Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các khí metan, etilen và cacbonic Các thí nghiệm dùng
để nhận biết từng chất khí trên là:
A Dẫn qua nước vôi trong và dd Br2 B Dẫn qua nước vôi trong và dd H2SO4
C Dẫn qua nước vôi trong D Dẫn qua dd Br2
Câu 14: Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:
A CH4O B C2H6ONa C CH3Cl D C2H4
Câu 15: Dẫn 2,6 gam C2H2 qua bình đựng dung dịch Br2 dư Khối lượng Br2 cần dùng cho phản
ứng trên là:
A 1,6 gam B 16 gam C 32 gam D 3,2 gam
Câu 16: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào đều có phản ứng đặc trưng là phản ứng thế:
A C2H6, CH4 B CH4, C2H2 C C2H4, C2H6 D C2H4, C2H2
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp khí (đo ở đktc) gồm CH4 và C2H4 cần phải dùng 28,8
gam khí oxi Khối lượng mỗi khí có trong hỗn hợp là:
A 4,8gam CH4; 2,8 gam C2H2 B 48 gam CH4; 28 gam C2H2
C 4,8 gam C2H2; 2,8 gam CH4 D 48 gam C2H2; 2,8 gam CH4
Câu 18: Thể tích không khí ( đo ở đktc) cần dùng để đốt cháy hết 14 gam khí C2H4 là:
A 168 lít B 16,8 lít C 224 lít D 22,4 lít
Câu 19: Khi đốt một hợp chất hữu cơ X ta thu được hơi nước và khí cacbonic theo tỉ lệ thể tích
là 1 : 1 Vậy X là
A rượu etylic B mantozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 20: Cho 25,2 gam glucozơ lên men rượu Khối lượng rượu và thể tích khí CO2 (ở đktc) thu
được lần lượt là (hiệu suất 100%)
A 12,88 gam và 12,32 lít B 12,88 gam và 6,272 lít
C 128,8 gam và 62,72 lít D 12,88 gam và 62,72 lít
Câu 21: Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?
A Sacarozơ B Frutozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 22: Có ba lọ không nhãn đựng : rượu etylic, axit axetic, dầu ăn Có thể phân biệt bằng cách
nào sau đây ?
A Dùng quỳ tím và nước B Khí cacbon đioxit và nước
C Kim loại natri và nước D Phenolphtalein và nước
Câu 23: Cho các chất sau : Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với
dung dịch axit axetic là
Trang 3A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 24: Phản ứng đặc trưng của este là
A phản ứng thế B phản ứng cộng C phản ứng cháy D phản
ứng thủy phân
Câu 25 : Este là sản phẩm của phản ứng giữa
A axit và rượu B rượu và gluxit C axit và muối D rượu và
muối
Câu 26: Hợp chất không tan trong nước là
A CH3-CH2-COOH B CH3-CH2-OH C C6H12O6 D
(C17H33COO)3C3H5
Câu 27: Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư Khối lượng etyl axetat thu được là
(biết hiệu suất phản ứng 30%)
A 26,4 gam B 13,2 gam C 36,9 gam D 32,1 gam
Câu 28: Cho sơ đồ sau:
CH2 = CH2 + H2O xúc tác X
X + O2 men giâm Y + H2O
X + Y H SO 2 4
o
t
CH3COO-C2H5 + H2O
X, Y là
A C2H6, C2H5OH B C2H5OH, CH3COONa C C2H5OH, CH3COOH D
C2H4, C2H5OH
Câu 30: Hòa tan 20 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư Thể tích CO2 thoát ra ( đktc) là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,60
lít
Chúc các con ôn tập và thi đạt kết quả tốt!
Tham khảo nhiều tài liệu ôn tập thông qua đường dẫn :
https://doc.bloghotro.com/de-cuong-on-tap/