1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[2H1-3] Cho khối đa diện H được tạo thành bằng cách từ khối lập phương có cạnh bằng 3, ta bỏ đi khối lập phương cạnh bằng 1 như hình vẽ... Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là [r]

Trang 1

A

B

C D

C’

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018

QUỐC HỌC HUẾ Câu 1 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

đáy và SA2a Gọi B, D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB , SD

Mặt phẳng AB D   cắt SC tại C Tính thể tích của khối chóp S AB C D  

A

3 3

a

3 16 45

a

3 2

a

3 2 4

a

Lời giải.

Cách 1:

2

SD SD SA

4 5

Tương tự:

2 3

SD SC

SD SC

    

SD SC

3

2

.2

S AB C D

a

V    a a

Cách 2: Hoặc có thể áp dụng cách tính nhanh:

.

S A B C D

S ABCD

      

2

x y xyzt

2

z t xyzt

với

SA x

SA ,

SB y

SB ,

SC z

SC ,

SD t

SD

Câu 2 [2H1-1] Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình lăng trụ tứ giác đều B Hình bát diện đều.

Lời giải.

Câu 3 [2D2-3]Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên chẵn x y, 

thỏa mãn 2x 3y 55?

Lời giải.

Chọn D

Trang 2

+) Do 2x 3y55 nên x log 55 52  và 3y

là số nguyên nên y 0 + Do ,x y chẵn nên x2 ,m y2n với m n  , *

+ Khi đó ta có (2 )m 2 (3 )n 2 55 (2m 3 )(2n m3 ) 55n

 

3 27

m

n

 

m

n

2 log 28 3

m n

 

 (loại) hoặc

3 1

m n

 Vậy ( , ) (6;2)x y  , do đó phương trình trên có một nghiệm thỏa mãn đề bài

Câu 4 [2D2-4] Gọi S là tập hợp các số thực x y,  sao cho x   1;1 và

2018 ln(x y )x 2017xln(x y )y 2017y e Biết rằng GTLN của P e 2018xy1 2018x2

với x y,  đạt được tại Sx y0, 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải.

Chọn A

Giả thiết ta có

2018

e

x y

x y

 Hàm số VT đồng biến nên suy ra x y e  2018  y x e  2018

Khi đó P e 2018xx 1 e2018 2018x2

x x

x x



nên P x

nghịch biến Ta có

 

2018

Vậy P đạt GTLN tại x  0  1;0.

Câu 5 [2H2-2] Trong mặt phẳng cho góc xOy Một mặt phẳng  P

thay đổi và vuông góc với đường phân giác trong của góc xOy cắt , Ox Oy lần lượt tại , A B Trong  P lấy điểm M sao cho

A Điểm M chạy trên một mặt cầu B Điểm M chạy trên một mặt nón

C Điểm M chạy trên một mặt trụ D Điểm M chạy trên một đường tròn

Lời giải

Trang 3

+) Xét mặt phẳng  P

tại một vị trí cụ thể thì tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính

AB, chứa trong mặt phẳng  P .

+) Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Khi mặt phẳng  P thay đổi, luôn vuông góc Ot thì

tập hợp các điểm M là mặt nón đỉnh O , trục Ot với Ox Oy, là các đường sinh.

Câu 6 [2D2-2] Năm 1992, người ta đã biết số p 2756839 là một số nguyên tố (số nguyên tố lớn1

nhất được biết cho đến lúc đó) Hãy tìm số các chữ số của p khi viết trong hệ thập phân

A 227830 chữ số B 227834 chữ số C 227832 chữ số D 227831 chữ số.

Lời giải Chọn C.

+) 2756839 có chữ số tận cùng khác 0 nên 2756839 và p 2756839 có số các chữ số bằng nhau.1

+) Số các chữ số của p khi viết trong hệ thập phân của p 2756839 là:1

756839 log 2 1 756839 log 2 1 227831, 2409 1 227832

Suy ra p 2756839 khi viết trong hệ thập phân là số có 227832 chữ số.1

Câu 7 [2D2-3]Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số ylnx2 3mx4

có tập xác định là

Lời giải

xác định với mọi x  

2 3 4 0

    với x  

        

 1;0;1

Câu 8 [1D1-2] Có mười cái ghế(mỗi ghế chỉ ngồi được một người) được xếp trên một hàng ngang.

Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh ngồi vào, mỗi học sinh ngồi đúng một ghế Tính xác suất sao cho không có hai ghế trống nào kề nhau

A 0,25 B 0,46 C 0,6 4 . D 0, 4 6 .

Lời giải

Gọi A là biến cố ‘‘không có hai ghế trống nào kề nhau’’.

Xếp 7 học sinh theo hàng ngang, khi đó giữa họ có 8 khoảng trống

Ta chọn 3 trong 8 khoảng trống và đặt ba cái ghế vào đó

Số cách chọn và sắp xếp là C83.7! 282.240

Vậy

   

10

A 282.240

0,4 6

n

P A

Trang 4

Câu 9 [1H3-3] Đường thẳng AM tạo với mặt phẳng chứa tam giác đều ABC một góc 60 Biết rằng

cạnh của tam giác đều ABC bằng a và MAB MAC  Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

AM và BC

A

3 4

a

2 2

a

3 2

a

Lời giải

M

A

B

C H

P

N

60

Gọi N là trung điểm BC

Ta có MAB MAC  , AB AC

    MB MC  MBC cân tại M

 

Trong mặt phẳng AMN

, dựng NPMA thì NPBCNP d AM BC  , 

Trong mặt phẳng AMN

, dựng MHAN thì MH ABC  AM ABC,   MAN 60

Mặt khác tam giác ANP vuông tại P

3 sin 60

4

a

3 2

a

AN 

Câu 10 [1D1-2] Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;2

của phương trình

7 3

9 4

Lời giải

sin cos

2

2

1 sin

1 cos 2

2

3

x0;2

nên

Trang 5

Khi đó tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; 2

của phương trình là 4

Câu 11 [2D2-2] Cho hàm số

2

1

2

x x

f x   

  Khẳng định nào sau đây sai?

A f x( ) 1 x2xlog 5 02  B f x( ) 1  x x2log 5 02 

C f x( ) 1  x2xlog 2 05  D f x( ) 1   xln 2x2ln 5 0

Câu 12 [1D2-3] Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó ta lấy 9 điểm như hình vẽ Có tất cả bao nhiêu

tam giác có ba đỉnh thuộc 9 điểm đã cho?

B

A

C

C 1

C 2

C 3

B 2

B 1

A 4

A 3

A 2

A 1

Lời giải

TH1: Tam giác có hai đỉnh thuộc BC , đỉnh còn lại thuộc AB hoặc AC : có C42.5 30 (tam giác)

TH2: Tam giác có hai đỉnh thuộc AB , đỉnh còn lại thuộc BC hoặc AC : có C32.6 18 (tam giác)

TH3: Tam giác có hai đỉnh thuộc AC , đỉnh còn lại thuộc AB hoặc BC : có C22.7 7 (tam giác)

TH1: Tam giác có mỗi đỉnh thuộc một cạnh của tam giác ABC : có 2.3.4 24 (tam giác) Vậy có tất cả: 30 18 7 24 79    tam giác

Câu 13 [1D1-2] Tìm tập xác định D của hàm số

tan 2

4

y  x  

A

3

k

3

4

D   k k  

C

3

k

2

D  k k  

Câu 14 [1H3-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa đường thẳng này và

mặt phẳng song song với nó đồng thời chứa đường thẳng kia

B Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song

song lần lượt chứa hai đường thẳng đó

C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc

đường thẳng này đến đường thẳng kia

D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai

đường thẳng đó

Trang 6

Câu 15 [2D1-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

3

m

đồng biến trên ?

Lời giải

2

Để hàm số đã cho đồng biến trên  điều kiện cần và đủ là

0 ' 0

m 

 

0

m

 

0;5 

m

Kết hợp với điều kiện m nguyên ta có m 1; 2;3;4;5 

Như vậy có 5 giá trị của m.

Câu 16 [2H1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.

B Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.

C Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.

D Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.

Lời giải

Áp dụng công thức Euler: đ  c  m  2.

Đáp án A sai vì nếu đ  c thì m  2 Không có đa diện nào chỉ có 2 mặt.

Đáp án B sai vì nếu c  m thì đ  2 Đa diện phải có ít nhất 4 đỉnh.

Đáp án C sai vì hình lập phương có 6 mặt 8 đỉnh

Đáp án D đúng vì hình tứ diện có 4 mặt 4 đỉnh

Câu 17 [2D1-2] Cho hàm số yf x 

có đồ thị trên đoạn 2; 4

như hình vẽ bên Tìm    

2; 4

max f x

Lời giải Chọn C.

Dựa vào đồ thị ta có:    

2; 4

max f x 2

khi x  và 2    

2; 4

min f x 3

khi x  1 Vậy max 2; 4 f x  3

khi x  1

Trang 7

Câu 18 [2D1-2] Đồ thị hàm số

2 2

4

x y

  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 19 [2D2-2] Biết tập nghiệm S của bất phương trình: 3 

6

log log x 2  0

là khoảng a b;  Tính

b a

Lời giải.

Chọn A

ĐK:

3

3

2 0

x

x x

 

6 log log x 2  0  

0 3

6

   log3x 2 1 x 2 3  x5. Kết hợp đk  x3;5 

Câu 20 [2D1-2] Cho hàm số y x 4 2x23x có đồ thị 1  C Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ

thị  C

song song với đường thẳng y3x2018?

Lời giải.

Chọn B

Ta có y' 4 x3 4x3

0; 0 2 0 3 0 1

là điểm bất kỳ thuộc vào đồ thị  C

. y x' 0 4x03 4x03

Do tiếp tuyến của đồ thị  C song song với đường thẳng y3x2018

 0 3

0 3

0

0

1

x

x

 

 

 

1 2 1

0;1 1;3 1;3

M M M

 

có 3 điểm M nên có 3 tiếp tuyến.

Câu 21 [2H1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

C Thể tích của hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau là bằng nhau.

D Thể tích của khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân chiều cao.

Câu 22 [2H1-2] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1 chiều cao bằng 2 Xét hình đa diện lồi

H có các đỉnh là trung điểm của tất cả các cạnh hình chóp đó Tính thể tích củaH .

A

9

5

12 Lời giải.

Trang 8

Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , ,, , , SA SB SC SD Gọi , , , E F I J lần lượt là trung điểm

của AB BC CD AD Gọi V là thể tích của H , , ,

Khi đó:

2

.2.1 1 4 .1

5 12

Câu 23 [2D3-3] Cho a là số thực dương Biết rằng F( x) là một nguyên hàm của hàm số

f ( x )=e x(ln( ax )+1

x) thỏa mãn F(1a)=0

F (2018)=e2018 Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A a∈(20181 ; 1) . B a∈(0; 1

2018 ] . C a∈[1;2018) . D a∈[2018;+∞) .

Lời giải.

Câu 24 [2H1-1] Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

Câu 25 [1D2-1]Có tất cả bao nhiêu cách chia 10 người thành hai nhóm, một nhóm có 6 người và một

nhóm có 4 người?

Câu 26 [2D3-1]Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  tan 2x

A tan 2xdx2 1 tan 2  2 xC. B tan 2xdx ln cos2x C .

C tan2 11 tan 22 

2

Lời giải.

Ta có: F(x)=e x

(ln(ax)+1

x)dx=e xln(ax)+C

( C : hằng số)

Với F(1a)=e

1

aln(a.1

a)+C=0 ⇒ C=0

F(2018)=e2018ln(2018 a)=e2018

⇔ln(2018 a)=1⇔ a= e

2018∈(20181 ;1)

Trang 9

Câu 27 [1D4-1]Cho hàm số y x 3 3x22x Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua

điểm A  1;0 ?

Lời giải.

Câu 28 [2H1-1] Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng.

Lời giải.

Chọn C

Câu 29 [2D2-1]Rút gọn biểu thức 

1 6

3

1

8

2

9

Lời giải.

Câu 30 [2D3-1]Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x   52x.

A

2

ln 5

x

2

2 25

2.ln 5

x

C

5 x 2.5 ln 5x

1

2 25

1

x

x

Lời giải.

Câu 31 [2H1-1] Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 4 Tính thể tích

của hình chóp đó

4 3

Lời giải.

Chọn B

Câu 32 [2H2-1]Trong khồn gian, cho hai điểm A,B cố định, phân biệt và điểm M thay đổi sao cho diện

tích tam giác MAB không đổi Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Tập hợp M là 1 mặt phẳng B Tập hợp M là 1 mặt trụ

B Tập hợp M là 1 mặt nón D Tập hợp M là 1 mặt cầu

Lời giải.

Chọn B

Câu 33 [1D1-2] Cho hàm số f x sinxcosx

có đồ thị  C

Trong các hàm số sau, hàm số nào có

đồ thị không thể thu được bằng cách tịnh tiến đồ thị  C

?

A ysinx cosx B y 2 sinx 2 C y sinx cosx D

sin

4

y x 

Lời giải

Trang 10

Ta có max sin cos  2

tịnh tiến không làm thay đổi khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nên chọn đáp

án D (chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng 2)

Câu 34 [2D2-4] Có tất cả bao nhiêu bộ ba số thực x y z, ,  thỏa mãn đồng thời các điều kiện dưới đây

2 4 16x y z 128 và xy2z42  4 xy2 z42

Lời giải

Ta có

2 4 16x y z 128

 23 2x 23y243z2 27

   3 x2 23 y2 43 z2  (1),7

xy2z42  4 xy2 z42  xy z2 4 1 3 x y3 23 z4 1 (2)

Đặt a3 x  (theo (2)), 0 b3 y , c3 z

7

2 2 2 2 2 2 2 7 2 4 8 7

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a2 b2 c2, hay 3 x2 3 y2 3 z2 Thay vào (1) ta được

3

3 x2 3 y2  z2  Vì 1 x  nên có 4 bộ số thỏa mãn là 0 x y z , ,  1;1;1;

x y z  , ,  1; 1;1; x y z , ,  1;1; 1 

;x y z   , ,  1; 1; 1.

Câu 35 [2H2-3] Cho lăng trụ đứng có chiều cao bằng h không đổi, một đáy là tứ giác ABCD với A,

B , C , D di động Gọi I là giao của hai đường chéo AC và BD của tứ giác đó Cho biết

2

IA IC IB ID h  Tính giá trị nhỏ nhất bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho

5 2

h

3 2

h

Lời giải

A

D

A

D

K r

I

Trang 11

Do lăng trụ nội tiếp mặt cầu nên gọi K r; 

là đường tròn ngoại tiếp ABCD Khi đó

2 2

Gọi O R, 

là mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ta có 2

Vậy min

5 2

h

khi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD

Câu 36 [2D1-1] Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên a b; 

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu f x  với mọi 0 xa b; 

thì hàm số nghịch biến trên a b; 

B Nếu f x  với mọi 0 xa b; 

thì hàm số đồng biến trên a b; .

C Nếu hàm số yf x 

nghịch biến trên a b;  thì f x   với mọi 0 xa b; 

D Nếu hàm số yf x 

đồng biến trên a b; 

thì f x   với mọi 0 xa b; 

Lời giải

Nếu hàm số yf x 

đồng biến trên a b;  thì f x   với mọi 0 xa b; 

Câu 37 [2D3-3] Biết rằng F x  là một nguyên hàm trên  của hàm số

 

 2 2018

2017 1

x

f x

x

 thỏa mãn

 1 0

F  Tìm giá trị nhỏ nhất m của F x 

A

1 2

m 

2017

2018

1 2 2

m 

2017

2018

2

m 

1 2

m 

Lời giải.

Ta có

 

2

1

d x

Do F 1 0 nên 2018

1 2

C   

2017

2017 2018 2018 2018 2

.

F x

x

Câu 38 [2H2-1]Tính thể tích V của khối tròn xoay có chiều cao h và hình tròn đáy bán kính r

A V rh B

2 3

V  rh

2

1 3

V  r h

D V r h2

Câu 39 [2D2-3]Tích  

      được viết dưới dạng a , khi đó ba b; là cặp nào trong các cặp sau?

A 2018;2017

B 2019;2018

C 2015;2014

D 2016;2015

Lời giải Chọn A

Ta có:

Trang 12

   

1 2 3 2017

1.2.3.4 2017 2 3 4 2018

1.2 3 2017

1 2 3 4 2017 2017

2017

1 2 3 4 2017

1 2 3 4 2017 2018

2018

1 2 3 4 2017

a b;  2018;2017

Câu 40 [2D1-3] Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x x21 x1 5   x

Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A f  1  f  4  f  2

B f  1  f  2  f  4

C f  2  f  1  f  4 D f  4  f  2  f  1

Lời giải Chọn B

Dựa vào sự so sánh ở các phương án, ta thấy chỉ cần xét sự biến thiên của hàm số trên khoảng

1; 4

Ta có: f x   x1 2 x1 5   x 0, x 1; 4

Nên hàm số yf x đồng biến trên 1; 4

mà 1 2 4   f  1  f  2  f  4

Lưu ý: Có thể dùng máy tính casio

Bấm: 12 f x dx  thấy dương  f  2  f  1

Bấm: 24 f x dx  thấy dương  f  4  f  2

Vậy: f  1  f  2  f  4

Câu 41 [2D2-1] Tập nghiệm S của phương trình log 23 x 3  1

A S  3

C S  0

D S  1

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 2x  3 0

3 2

x

  

3 log 2x 3 1 2x 3 3 x 0

Vậy S  0

Câu 42 [2H2-2] Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 , thiết diện qua trục là hình vuông Một

mặt phẳng   song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện là tứ giác ABB A , biết một cạnh của thiết diện là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung 120 Tính diện tích thiết diện ABB A 

Lời giải

Trang 13

Chọn C.

O

O A

B

A

B

R l

Gọi R , h , l lần lượt là bán kính, chiều cao, đường sinh của hình trụ.

Ta có S xq 4  2  R l4  R l  2

Giả sử AB là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung 120

Ta có ABB A   là hình chữ nhật có AA   h l

Xét tam giác OAB cân tại O , OA OB R  , AOB 120  AB R 3

ABB A

S  AB AAR 3.lR l 3 2 3

Câu 43 [2D1-1] Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trên khoảng K và x0K Mệnh đề nào

sau đây là đúng?

A Nếu f x0  thì 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0 yf x 

B Nếu f x0  thì 0 x là điểm cực trị của hàm số 0 yf x 

C Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 yf x 

thì f x 0  0

D Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 yf x 

thì f x0  0

Câu 44 [2H2-2] Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 Tính diện tích xung quanh

của hình nón

Câu 45 [1D2-3] Tìm số hạng thứ 4 trong khai triển a 2x20

theo lũy thừa tăng dần của x ?

A -C203.2 3 17a x3 B 3 3 17 3

20.2

20.2

20.2

C a Lời giải

Chọn A

Số hạng tổng quát của khai triển là

1 20k k.( 2 )k 20k k.( 2) k k k

Số hạng thứ 4 của khai triển ứng với k  ,3

Vậy số hạng thứ 4 trong khai triển theo lũy thừa tăng dần của x là C203.2 3a x17 8

Câu 46 [2D2-2] Tìm tập xác định D của hàm số

2

3

x y

x

 ?

A D   3;2 

B D   3;2 

C D     ; 32 

D.

 ; 3 2; 

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

[2HI-2| Cho hình chóp S.4BCĐ có đáy là hình vuông cạnh Z, cạnh bên ói vuông øóc với đáy  và  S4  =24 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 HI-2| Cho hình chóp S.4BCĐ có đáy là hình vuông cạnh Z, cạnh bên ói vuông øóc với đáy và S4 =24 (Trang 1)
[ID2-3| Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó ta lây 9 điểm như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu tam  giác  có  ba  đỉnh  thuộc  9  điểm  đã  cho?  - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 3| Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó ta lây 9 điểm như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu tam giác có ba đỉnh thuộc 9 điểm đã cho? (Trang 5)
A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh băng số đỉnh. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
n tại một hình đa diện có số cạnh băng số đỉnh (Trang 6)
[2HI-2]| Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy băng Ì chiều cao băng 2. Xét hình đa diện lôi H  có  các  đỉnh  là  trung  điểm  của  tất  cả  các  cạnh  hình  chóp  đó - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 HI-2]| Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy băng Ì chiều cao băng 2. Xét hình đa diện lôi H có các đỉnh là trung điểm của tất cả các cạnh hình chóp đó (Trang 7)
[2HI-1] Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phăng đối xứng. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 HI-1] Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phăng đối xứng (Trang 9)
1A.IC =1B.ID =h”_ Tính giá trị nhỏ nhất bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
1 A.IC =1B.ID =h”_ Tính giá trị nhỏ nhất bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho (Trang 10)
[2H2-1]Tính thê tích của khối tròn xoay có chiều ca o? và hình tròn đáy bán kính r. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 H2-1]Tính thê tích của khối tròn xoay có chiều ca o? và hình tròn đáy bán kính r (Trang 11)
[2H2-2] Một hình trụ có diện tích xung quanh băng 47 _ thiết diện qua trục là hình vuông - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 H2-2] Một hình trụ có diện tích xung quanh băng 47 _ thiết diện qua trục là hình vuông (Trang 12)
Gọi ®, ?„ Ý lần lượt là bán kính, chiều cao, đường sinh của hình trụ. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i ®, ?„ Ý lần lượt là bán kính, chiều cao, đường sinh của hình trụ (Trang 13)
Giả sử 4 là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung 120”. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i ả sử 4 là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung 120” (Trang 13)
[ID2-3| Bé Minh có một bảng hình chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cô định không xoay - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2 3| Bé Minh có một bảng hình chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cô định không xoay (Trang 14)
I'.M, P lần lượt là hình chiếu củ aI lên(£ 8 €Ð)).(BCC*B) và (DCC”Ð), - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có đáp án chi tiết trường quốc học huế | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
l ần lượt là hình chiếu củ aI lên(£ 8 €Ð)).(BCC*B) và (DCC”Ð), (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w