1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

14 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 707,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song nên hình chiếu của nó không thể là hình thang.... Cho tứ diện đều ABCD cạnh a.C[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS THPT NEWTON

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 11 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 ĐIỂM)

Câu 1 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Đặt 1 1 1 AA1a AB b AC c BC d ,  ,  , 

trong các đẳng thức sau, đăng thức nào đúng?

A a b c d     B a b c   C. b c d 0 D a b c d    0

Câu 2 Xác định giá trị thực k để hàm số

 

khi 1

2018 1 2018 khi 1

x

2017 2018 2

k 

C

20016

2019 2017

k 

Câu 3 Kết quả của giới hạn

1 lim 2

n

 

 

  bằng

1

Câu 4 Trong các mệnh đề sau Mệnh đề sai là

A Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau

B Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia

C Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung

D.Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 5 Tìm a để hàm số

 

2 2

ax 1 khi 2

2 3 khi x 2

f x



 có giới hạn khi x  2

1

1 2

Câu 6 Đặt f n  n2 n 121

, xét dãy số  u n sao cho

1 3 5 2 1

2 4 6 2

n

u

Tìm

 

lim n u n

3

n

n u 

2

n

n u 

C limn u  n 2

D limn u  n 3

Câu 7 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng B D' ' và A A'

Câu 8 Để hàm số

2 3 2 khi 1

y



 liên tục tại điểm x 1 thì giá trị của a là

Trang 2

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m1x32mx2 x3m có nghiệm thuộc0 khoảng 0;1

1 0

3

m

 

1 0

3

m

 

Câu 10 Kết quả của giới hạn 2

2 lim

1

n

n  bằng:

1

3

1.3 3.5 2n 1 2n 1

  

1

Câu 12 Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D.Hình thang

Câu 13 Cho hàm số

2 1

x y x

 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số gián đoạn tại x  1 B Hàm số liên tục trên 

C.Hàm số liên tục trên \ 1

D Hàm số liên tục tại x  1

Câu 14 Kết quả của giới hạn limn2 n 1

bằng

Câu 15 Kết quả của giới hạn

2

lim

2 1

n

 

 bằng

1

1

2.

Câu 16 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Tích vô hướng  AB CD

bằng?

A

2

2

a

2

2

a

Câu 17 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     Biểu thức nào sau đây đúng:

A A D A B    A C

B ABAB AA  AD

C. AC AB AA  AD

   

1

Câu 19 Cho (x)f là đa thức thỏa mãn 2

(x) 20

2

x

f x

 Tình

3 2 2

6 (x) 5 5 lim

6

x

f

 

 

A

4

15

T 

12 25

T 

6 25

T 

4 25

T 

Câu 20 Phương trình x7 2x2 x 5 0 có nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây?

D 2;3.

Câu 21 Cho hình lăng trụ ABC A B C.    Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BBCC Gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng AMN

và A B C   Khẳng định nào sau đây đúng?.

A.// BC B // AB C // AC D // AA

Trang 3

Câu 22 Kết quả của giới hạn

2 2

5 6 lim

2

x

x

®

Câu 23 Kết quả của giới hạn 1

1 lim

1

n m x

x x

®

, (m n, Î ¥*)

A

1

1

n

m

n

1 1

n m

+

!

!

n

m .

Câu 24 Cho hình hộp ABCD A B C D.     Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng MA C  cắt hình hộp

ABCD A B C D    theo thiết diện là hình gì?

A.Hình thang B Hình tam giác C Hình ngũ giác D Hình lục giác

1

lim 3 1

bằng:

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 26 (3 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)

2 2017

lim

3 2018

n

n

2 2

3 10 lim

2

x

x

 

3 3

lim

3

x

x

  

Câu 27 (1,5 điểm) Cho tứ diện đều SABC cạnh a Gọi I J, lần lượt là trọng tâm tam giác SBA SBC, , K

điểm trên cạnh BC sao cho BC3CK

a) Chứng minh IJK / / SAC

b) Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi IJK

Câu 28 (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x22m 2x m  3 0 có

ba nghiệm x x x thỏa mãn 1, ,2 3 x1  1 x2 x3

HẾT

Trang 4

-PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 ĐIỂM)

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Đặt 1 1 1 AA1 a AB b AC c BC d,  ,  , 

trong các đẳng thức sau, đăng thức nào đúng?

A a b c d     B a b c   C b c d  0 D a b c d    0

Lời giải Chọn C

Đẳng thức C đúng vì

b c d    AB AC BC   

0

CB BC

0

CC

  

Câu 2 Xác định giá trị thực k để hàm số

 

khi 1

2018 1 2018 khi 1

x

2017 2018 2

k 

C

20016

2019 2017

k 

Lời giải Chọn D

Xét

 

1

f x

x

Ta có

1 2018 1 2018 1

x

 

1

1 2018 1 2018 2 2019 lim

x

x

Lại có

Trang 5

   2015 2014 

1

1

x

x

Vậy lim1   2 2019

x f x

Hàm số f x 

liên tục tại x 1 khi và chỉ khi lim1    1 2 2019

Câu 3 Kết quả của giới hạn

1 lim 2

n

 

 

  bằng

1

Lời giải Chọn A

Có limq  nếu n 0 q 1

1 1

2  nên

1

2

n

 

 

 

Câu 4 Trong các mệnh đề sau Mệnh đề sai là

A Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau

B Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia

C Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung

D Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

Lời giải Chọn D

Phương án A, B, C đúng theo các tính chất của hai mặt phẳng song

Phương án D sai vì hai mặt phẳng không phân biệt nên chúng có thể trùng nhau

Câu 5 Tìm a để hàm số

 

2 2

ax 1 khi 2

2 3 khi x 2

f x



 có giới hạn khi x  2

1

1 2

Lời giải Chọn A

Ta có

Hàm số có giới hạn khi x  khi và chỉ khi2 lim2   lim2   5 2 6 3 1

Vậy a 1

Câu 6 Đặt f n n2 n 121

, xét dãy số  u n sao cho

1 3 5 2 1

2 4 6 2

n

u

Tìm

  lim n u n

3

n

n u 

2

n

n u 

C limn u  n 2

D limn u  n 3

Lời giải

Trang 6

Chọn B

Ta có:

2

2

Từ đó ta có: f 2k1 2k121 4  k21

2  2 12 1 4 2 1

f k  k   k

Suy ra

2

2 1 1

10 26 50 2 1 1 2 1 1

n

n u

 

 

2

2

2

n

n

Câu 7 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng B D' ' và A A'

Lời giải Chọn C

C

D

C' A

B

D' A'

B'

ABCD A B C D ' ' ' ' là hình lập phương nên ta có A A B B B A B B'  ' ; ' ' ' B C B B' ' ' 0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

và ' ' ' ' ' '

B DB AB C

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Khi đó B D A A' ' ' B A' 'B C B B B A B B B C B B' ' '  ' ' '  ' ' '  0 B D' 'A A'

Vậy B D A A ' ', '  90 0

Câu 8 Để hàm số

2 3 2 khi 1

y



 liên tục tại điểm x 1 thì giá trị của a là

Lời giải Chọn A

Hàm số liên tục tại điểm    

     

(*)

Trang 7

Với

     

   

   

2

2

f

       

 *  a 4 0  a 4

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m1x32mx2 x3m có nghiệm0

thuộc khoảng 0;1

1 0

3

m

 

1 0

3

m

 

Lời giải Chọn B

Đặt f x   m1x32mx2 x3m

Ta có

 

 

0 3

1 6 2

 

Phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;1    0 1 0 3 6 2 0 0 1

3

Câu 10 Kết quả của giới hạn 2

2 lim

1

n

n  bằng:

1

3

Lời giải Chọn C

Ta có :

2

2

2

1

n

n

1.3 3.5 2n 1 2n 1

  

1

Lời giải Chọn B

Với mọi k  * thì    

2k 1 2k 1 2 2k 1 2k 1

      , do đó

1.3 3.5 2n 1 2n 1

  

lim 1

2 3 3 5 2n 1 2n 1

lim 1

Câu 12 Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang

Lời giải Chọn D

Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song nên hình chiếu của nó không thể là hình thang

Trang 8

Câu 13 Cho hàm số

2 1

x y x

 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số gián đoạn tại x  1 B Hàm số liên tục trên 

C Hàm số liên tục trên \ 1

D Hàm số liên tục tại x  1

Lời giải Chọn C

Ta có Tập xác định của hàm số D     ; 1  1; do đó hàm số liên tục trên các khoảng

  ; 1

và 1; 

lim n  n 1

bằng

Lời giải Chọn C

Ta có  2  2

2

1 1 lim n n 1 lim n 1

n n

       

Mặt khác: limn 2 ; 2

1 1

n n

Suy ra  2  2

2

1 1 lim n n 1 lim n 1

n n

        

Câu 15 Kết quả của giới hạn

2

lim

2 1

n

 

 bằng

1

1

2.

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 2

n

1

2

n

n

n n

 

     

Suy ra:

1

1 3

1

n

n

 

 

Câu 16 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Tích vô hướng  AB CD

bằng?

A

2

2

a

2

2

a

Lời giải

Trang 9

Chọn D

M

D

C B

A

Gọi M là trung điểm của CD

ABCD là tứ diện đều nên CD BM CDABMCD AB CD AB 0

 

Câu 17 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     Biểu thức nào sau đây đúng:

A A D A B    A C

B ABAB AA  AD

C AC AB AA  AD

   

Lời giải Chọn C

B' A'

B A

Theo qui tắc hình hộp thấy ACAB AA AD

   

đúng

1

Lời giải

Chọn A

Ta có:

   

2 1

2

1 3 1 2 0 3

m

 

Câu 19 Cho (x)f là đa thức thỏa mãn 2

(x) 20

2

x

f x

 Tình

3 2 2

6 (x) 5 5 lim

6

x

f

 

 

A

4 15

T 

12 25

T 

6 25

T 

4 25

T 

Lời giải

Chọn D

2

(x) 20

2

x

f x

 nên (x)f  20 khi x  2

Trang 10

Ta có:

3 2

2 3 6 (x) 5 5 6 (x) 5 25

x

f

3

6 10

5 6 5 20 5 6.20 5 25 4

25

Câu 20 Phương trình x72x2 x 5 0 có nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây?

D 2;3.

Lời giải

Chọn B

Xét hàm số f x x72x2 x 5

liên tục trên D R.

Ta có: f  1   ; 3 0 f  2 129 0

Ta thấy f    1 f 2  do đó0 f x   0 có nghiệm thuộc khoảng 1; 2

Câu 21 Cho hình lăng trụ ABC A B C.    Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BBCC Gọi  là giao

tuyến của hai mặt phẳng AMN và A B C   Khẳng định nào sau đây đúng?.

A // BC B // AB C // AC D // AA

Lời giải

Chọn A

I

N

M

C'

B' A'

C

B A

Theo bài ra ta có: BC MN B C// //  

Trong ACC A  gọi  IANA C 

Khi đó hai mặt phẳng AMN

và A B C   có điểm chung  I và lần lượt đi qua hai đường thẳng

song song MN; B C 

Do đó, giao tuyến của hai mặt phẳng AMN và A B C   là đường thẳng   qua I và song song

với B C  // BC

Trang 11

Câu 22 Kết quả của giới hạn

2 2

5 6 lim

2

x

x

®

Lời giải Chọn D

2

x x

Câu 23 Kết quả của giới hạn 1

1 lim

1

n m x

x x

®

, (m n, Î ¥*)

A

1 1

n m

n

1 1

n m

+

!

!

n

m .

Lời giải Chọn B

Ta có

1

1 lim

1

n m x

x x

®

1

lim

x

-=

1

lim

x

-=

1

lim

x

=

1

1 lim

1

x

Câu 24 Cho hình hộp ABCD A B C D.     Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng MA C  cắt hình hộp

ABCD A B C D    theo thiết diện là hình gì?

A Hình thang B Hình tam giác C Hình ngũ giác D Hình lục giác

Lời giải Chọn A

C

D

C' A

B

D' A'

B'

Gọi N là trung điểm của BC, ta có MN AC A C// //   nên MN MA C 

;

;

          

                 Thiết diện thu được là tứ giác MNC A  Do MN A C//   nên MNC A  là hình thang

1

lim 3 1

bằng:

Lời giải Chọn D

Dễ thấy f x  x2 3x liên tục tại 1 x 1 nên  2   

1

Trang 12

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 26 (3 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)

2 2017

lim

3 2018

n

n

2 2

3 10 lim

2

x

x

 

3 3

lim

3

x

x

  

Lời giải

a)

2 2017

n

lim 2 lim 2 lim

2 0 2 2018

2018 lim 3 lim 3 0 3 lim 3

n n

b)

   

 

2

3 10

x

 

c)

Ta có:

 

2 2

1 2

1 2

x

x

 

 

 

4

1 2 3 1 2

x

x

Có:

2

3

2

x

 

 

3

2

lim

x

x

 

 

2

2

2

lim

3 lim

1 lim

x

x

x

x

x

 

 2

4 4 4 12

4 2 3 5 3 5

 

Vậy:

Trang 13

Câu 27 (1,5 điểm) Cho tứ diện đều SABC cạnh a Gọi I J, lần lượt là trọng tâm tam giác SBA SBC, , K

điểm trên cạnh BC sao cho BC3CK

a) Chứng minh IJK / / SAC

b) Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi IJK

Lời giải a) Gọi M N H, , lần lượt là trung điểm của AB BC SC, ,

Ta có / / / / / / (1)

/ /

3

Từ (1) và (2)  IJK / / SAC

b)

J

B

S

N

E I

F

+)Trong SBC

gọi EJKSBEIJK

Trong SAB

gọi FIEABFIJK

Suy ra IJK  SAB EF

IJK  ABC FK

IJK  SBC KE

Vậy thiết diện là tam giác EFK

+)Ta có

2 3

SCSAAC

2 3

a

SCSA AC a   EFFKKE

Trang 14

Suy ra tam giác EFK đều.

Vậy

EFK

S   

Câu 28 (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x22m 2x m  3 0 có

ba nghiệm x x x thỏa mãn 1, ,2 3 x1  1 x2 x3

Lời giải

Điều kiện cần:

Đặt f x x3 3x22m 2x m  3

thì f x 

liên tục trên 

Từ giả thiết phương trình có nghiệm x1  1 x2 x3 Do lim  

nên ta suy ra

f    m   m 

Ta chứng minh đó cũng là điều kiện đủ

Điều kiện đủ:

Giả sử m   Thế thì từ 5 f 1m 5 f 1 0.

Vì lim  

và do hàm f x 

liên tục trên  nên suy ra phương trình có nghiệm x  1 1

Lại có f  0  m 3 0 (dom   ) Nên phương trình có nghiệm 5  1 x20

Lại do tính liên tục của f x 

trên  và lim  

nên phương trình có nghiệm 0x3 Vậy điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm x x x thỏa 1, ,2 3 x1  1 x2 x3là m  5

HẾT

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hình lăng trụ tam giác ABC ABC. 11 1. Đặt        AA 1 a AB b AC c BC d        ,        ,         - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1. Cho hình lăng trụ tam giác ABC ABC. 11 1. Đặt        AA 1 a AB b AC c BC d        ,        ,         (Trang 1)
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' '. Tính góc giữa hai đường thẳng '' và AA '. - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 7. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' '. Tính góc giữa hai đường thẳng '' và AA ' (Trang 1)
Câu 12. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 12. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? (Trang 2)
Câu 24. Cho hình hộp ABCD ABCD. . Gọ iM là trung điểm của AB. Mặt phẳng  MA C  - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 24. Cho hình hộp ABCD ABCD. . Gọ iM là trung điểm của AB. Mặt phẳng  MA C  (Trang 3)
Câu 1. Cho hình lăng trụ tam giác ABC ABC. 11 1. Đặt        AA 1 a AB b AC c BC d        ,        ,         - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1. Cho hình lăng trụ tam giác ABC ABC. 11 1. Đặt        AA 1 a AB b AC c BC d        ,        ,         (Trang 4)
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' '. Tính góc giữa hai đường thẳng '' và AA '. - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 7. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' '. Tính góc giữa hai đường thẳng '' và AA ' (Trang 6)
Câu 12. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 12. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? (Trang 7)
Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. . Biểu thức nào sau đây đúng: - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. . Biểu thức nào sau đây đúng: (Trang 9)
Câu 21. Cho hình lăng trụ ABC ABC. . Gọi ,N lần lượt là trung điểm của BB và CC . Gọi  là giao - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 21. Cho hình lăng trụ ABC ABC. . Gọi ,N lần lượt là trung điểm của BB và CC . Gọi  là giao (Trang 10)
Câu 24. Cho hình hộp ABCD ABCD. . Gọ iM là trung điểm của AB. Mặt phẳng  MA C  - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 24. Cho hình hộp ABCD ABCD. . Gọ iM là trung điểm của AB. Mặt phẳng  MA C  (Trang 11)
b) Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi  IJK  . - Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn toán lớp 11 năm 2018 trường THPT newton | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
b Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi  IJK  (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w