a,Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.. b,Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.[r]
Trang 1Phòng GD và ĐT Ba Đình
Trường THCS Thăng long
Đề cương ôn tập lớp 6 học kì 1
Môn : Toán 6 (Năm học 2018-2019)
A, Lý thuyết:
*Số học:
1,Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán kết hợp của phép cộng,phép nhân,tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2,Lũy thừa bậc n của a là gì ?
3, Viết (am.an) , (am: an) (am)n dưới dạng lũy thừa cơ số a
4,Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
5,Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất chia hết của một tổng
6,Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5, cho 3, cho 9
7,Thế nào là số nguyên tố? thế nào là,hợp số ? Cho ví dụ
8,Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ
9, Ước chung lớn nhất ( bội chung nhỏ nhất) của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm
11,Viết tập hợp Z các số nguyên: Z =
12, a, Viết số đối của số nguyên a
b,Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương ?số nguyên âm?số 0
13, a,Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ?
b, Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương ?số nguyên âm?số 0
14, Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên
15,Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng số nguyên
*Hình học:
1,Thế nào là ba điểm thẳng hàng? Trên hình vẽ bên
Nêu quan hệ về vị trí giữa ba điểm A, B, C
2,Định nghĩa tia gốc O ? Khi nào hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau.Vẽ hình minh họa
3, Vẽ hình và mô tả mối quan hệ về vị trí của các điểm A, B, M trong các trường hợp sau:
a) M thuộc đường thẳng AB b) M thuộc tia AB c) M thuộc đoạn thẳng AB?
4,Khi nào AM+MB = AB ?
5,Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng ?
Trang 2B, Bài tập:
*Số học:
Bài 1:Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a,Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách
b,Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách
c,Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai
cách
Bài 2: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a, M = {x N10 < x <16} c) E = {x N2982 < x <2987}
b, H = {x N10 ≤ x ≤ 20 } d) F = {x N*x < 10}
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a, 341 67 + 341 16 + 659 83 b, 126 52 + 52 30 - 56 52
c, 252 – 84: 21 + 7 d, 4 52 - 3 23 + 33: 32
e, 42 27 – 24 23 f, 24 5 – [131 – (14 - 4)2] + 20180
g, ( -12 + 532) - (18 + 532) h,(-12 – 44)+(-3)
i,-37 +(-15) j, (-37) - 26 - 14 - ( -37)
Bài 4: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn
a, -4 < x < 3 c, -1 ≤ x ≤ 4
b, -5 < x < 5 d, x≤ 4
Bài 5: Tìm x, biết: a, 2x – 108 = 23 22 b, 450: [41 - (2x - 5)] = 32 5
c, 420 + 65 4 = (x+ 175): 5 + 30 d, [(6x - 39): 3] 28 = 5628 e, x: 15 + 42 = 15 +
25 + 8
Bài 6: Tìm x, biết: a, 2x – 15 = 17 b, (7x - 11)3 = 25 52 + 200
c, (2x - 3)2 = 1 + 5 42 d, (3x + 4)3 = 52 + 452 e, x10 = 1x f, x10
= x
Bài 7: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a, x B(15); 30 ≤x≤80 b, x⋮ 12; 0 < x ≤ 38
c, x⋮ 15; 0 < x ≤ 90 d, x Ư(30); x > 18
Bài 8: Tìm x, y sao cho: a, x345y M3 và 5 b, 1 37x y M 2; 5 và 9
Bài 9: Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 5 đều không có ai lẻ
hàng Biết rằng số đội viên của liên đội trong khoảng từ 150 đến 200 em Tính số đội viên
của liên đội ?
Bài 10: Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi thăm quan Tính số học
sinh biết rằng nếu xếp 40 hay 45 hay 30 học sinh lên một xe đều thừa 3 em Hỏi trường đó
có bao nhiêu học sinh đi tham quan
Trang 3Bài 11: Có 72 bút bi và 120 quyển vở được chia thành những phần thưởng cho học sinh giỏi
Biết rằng trong mỗi phần thưởng số bút bi và số quyển vở như nhau Hỏi chia được nhiều
nhất là bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu cái bút bi và có bao
nhiêu quyển vở?
Bài 12: Tìm số tự nhiên a biết 355 chia cho a dư 13 và 836 chia cho a thì dư 8
Bài 13: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, sao cho chia nó cho 17; cho 25 được số dư lần lượt là
8 và 16
Bài 14: Tìm số tự nhiên n sao cho:
a, 7⋮ n + 3 b, 15 ⋮ n - 5 c, n + 7 ⋮ n + 3 d, 2n + 17 ⋮ n + 6 e, 3n + 10⋮ n + 2
Bài 15*: Một số tự nhiên chia cho 7 thì dư 5 ,chia cho 13 thì dư 4 Nếu đem số đó chia
cho 91 thì dư bao nhiêu ?
Bài 16*: Cho A = 4 + 42 + 43 + 44 + + 423 + 424
Chứng minh rằng : A chia hết cho 20 ; A chia hết cho 21 ; A chia hết cho 420 ;
Bài 17: Chứng minh rằng hai số: n + 1 và 3n + 4 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi
giá trị của n
Bài 18: Tìm các số tự nhiên x và y sao cho:
a, x y = 15 b, (x-1) y = 7 c, (x + 1 ) ( 2y - 5 ) = 143 Bài 19*:Cho x,y Z
a, Với giá trị nào của x thì biểu thức A = 1000 - | x + 5 | có GTLN ;tìm GTLN đó
b,Với giá trị nào của y thì biểu thức B = | y – 3 | + 50 có GTNN ;tìm GTNN đó
c,Với giá trị nào của x và y thì biểu thức C = | x - 100 | + | y + 200 | - 1 có GTNN ; tìm
GTNN đó
*Hình học :
Bài 1:Biêt điểm M nằm giữa hai điểm A và B Biết AB = 8 cm ; BM = 3
Tính độ dài đoạn AM
Bài 2: Trên tia Ax lấy hai điểm M và N sao cho AM = 7cm ; AN = 3,5 cm
a, Tính độ dài đoạn thẳng MN
b, Chứng tỏ N là trung điểm của đoạn thẳng AM
c, Lấy điểm B thuộc tia đối của tia AM sao cho AB = 2 cm Tính độ dài đoạn thẳng MA
Bài 3: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 6cm; OB = 10cm Gọi M là trung
điểm của OA, N là trung điểm của OB
a, Chứng tỏ rằng A nằm giữa O và B Tính AB
b, Chứng tỏ M nằm giữa O và N Tính MN?
c, Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox Tìm trên hình vẽ các cặp tia đối nhau (các tia trùng
nhau tính 1 lần)
Trang 4Bài 4: Cho đoạn thẳng AB = 6cm và điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB Gọi M là
một điểm thuộc đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng AM , BM biết OM = 1cm ( 2
trường hợp)
Bài 5: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B Tính độ dài OB biết:
a) OA = 8cm; AB = 2cm Bài toán có mấy đáp số
b) OA = 8cm; AB = 10cm.Bài toán có mấy đáp số
Bài 6: Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm
a, Tính độ dài đoạn thẳng MN
b, Trên tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm Chứng tỏ điểm N là trung
điểm của đoạn thẳng MP
Tham khảo nhiều tài liệu ôn tập thông qua đường dẫn :
https://doc.bloghotro.com/de-cuong-on-tap/