1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 THPT Đa phước có hướng dẫn giải | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN KHỐI 10

THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

***

Câu 1: (1đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) (3 )( 1)

x

y

x x

4

x x y

x

Câu 2: (1,5đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P): y2x24x 6

Câu 3: (2đ) Giải các phương trình sau:

a) 3x2 x2 x 2

b)

2 4 2 2

xx  x

Câu 4: (0.75đ) Giải và biện luận phương trinh sau theo tham số m: mx m  2  2 x  4

Câu 5: (0.75đ) Tìm m để phương trình: x2 3x 2 m0có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

1 2

1 2

2

x x

xx  

Câu 6: (1.5đ) Cho tam giác ABC có 2 cạnh BA=8a, BC=6a và gócABC  60o

a) TínhBA BC.

uur uuur

b) Tính độ dài cạnh AC

Câu 7: (1.5đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(–2; 2), B(0; 3), C(6;1 )

a) Xác định tọa độ trung điểm I của BC

b) Xác định tọa độ điểm D sao cho ACBD là hình bình hành

c) Xác định tọa độ điểm M sao cho uuurAM  2CB BAuur uur

Câu 8: (1đ) Với các số dương a, b, c, chứng minh rằng:

3 3 3

a b c

bc ca ab    

Dấu “=” xảy ra khi nào?

––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

ĐÁP ÁN: TOÁN 10 – HKI – 2016 - 2017

1

(1đ)

a) (3 )( 1)

x y

x x

Đk:

TXĐ: D = \1;3

0.25 0.25

b)

4

x x y

x

Đk:

2

3

4 0

4

x

x

TXĐ: D =

2

3

 

0.25 0.25

Trang 3

y 0 -6 -8 -6 0

-3 -2 -1 0 1 2

(1.5đ)

(P) : y2x24x 6

-Tập xác định D  ¡

-Đỉnh I(-1 ;-8)

-Trục đối xứng là đường thẳng: x = -1

-Bảng biến thiên

x   -1 

y 

-8 

*Nhận xét: Hs đồng biến trên 1;

Hs đồng biến trên   ; 1

-Bảng giá trị:

-Đồ thị:

x y

I

(P): y = x + x -O

0.25x6

3

(2đ)

a)

2

3 xx  2   x 2

2 0

x

 

2

2

x

 

2( ) 1 ( ) 2 2

x l

x l x

  



 

Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm

0.25

0.25

0.25

0.25 b)

0.25

Trang 4

2 4 2 2

xx  x

2 2 2 2

4 1 3 0

x x

x x x x x x

 



 



 

Tập nghiệm: S = {0;1;3;4}

0.25

0.25

0.25

4

(0.75đ)

mx m 2  2x 4 m2x m 2 4 (1)

-Nếu m  2 0 m2 thì PT (1) có nghiệm duy nhất

2 4

2 2

m

m

 -Nếu m  2 0 m2thì (1) trở thành 0x 0  PT có vô số nghiệm

-Kết luận:

Với m 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = m-2

Với m = -2 thì phương trình có vô số nghiệm

0.25 0.25 0.25

5

(0.75đ)

 Ta có    3 2  4.1.(2  m ) 1 4m  

 Phương trình có hai nghiệm x1, x2 phân biệt  >0  m < 14 (*)

Theo vi ét ta có

1 2

1 2

m S

1

x1+

1

x2+x1x2=7

2  x1+x2

x1x2 +x1x2=7

2 2+m3 +2+m=7

2

[m= m=0 (n)−1

2 (n)

So với điều kiện (*) ta có

0 1 2

m m

 

 thỏa yêu cầu bài toán

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

2

8 6 cos 60

24

o

BA BC BA BC c BA BC

a a a

0.25 0.25 b)

52

0.25 0.25

7

(1.5đ)

A(–2; 2), B(0; 3), C(6;1 )

a) I là trung điểm BC thì ta có :

0 6

3

1 3

2

I

I

x x x

y y y

(3;2)

I

0.25

0.25 a) Tứ giác ACBD là hình bình hành

( 2) 0 6

2 3 1 8 4

D D D D

AD CB

x y x y

 

 

  



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vậy: D(-8; 4)

0.25

0.25

c)uuurAM  2CB BAuur uur

( 2) 2(0 6) 2 0

2 2(3 1) 2 3 16

5

M M M M

x y x y

 

 



 

0.25

0.25

Trang 6

Vậy: M(-16; 5)

8

(1đ)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số không âm, ta có:

3

3

a

b c a

bc   

3

3

3

3

b

c a b ca

c

a b c ab

  

  

Cộng vế với vế của các bất đẳng thức trên, ta được:

3 3 3

3 3 3

a b c

bc ca ab

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3

3

3

a

b c bc

b

ca c

a b ab

 

 

0.25

0.25

0.25

0.25

*Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác mà đúng, vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 16/01/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w