1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 887,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn ( ) C. Tìm khoảng cách từ K đến MF.. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số?.. A. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:.[r]

Trang 1

Giaovienvietnam.com

KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC: 2017 – 2018

THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 147

Họ và tên: Lớp: Số báo danh:

NỘI DUNG ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)

Câu 1. Biểu thức 0 0

sin15 cos15

S = − có giá trị bằng giá trị biểu thức nào sau đây?

tan15 cot15

cos 45

sin 45

sin 30

Câu 2. Bất phương trình x+ +3 x+152018 xác định khi nào?

Câu 3. Cho cos 3 0

 = −   

  Tính giá trị của sin 3 − 

 ?

A.3 4 3

10

10

10

10

Câu 4. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số?

A. ( ) 2

4 13 3

f x = xx+ D. ( ) 2

Câu 5. Rút gọn biểu thức

2 cos 2 sin 2 sin 2sin cos

A

=

+ ta được biểu thức nào sau đây?

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

x

 − 

là:

Câu 7. Cho phương trình đường thẳng

1 5

3 4

d

 = − +

 = −

Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

A.(1; 8− ) B.(− − 5; 4) C.( )8;1 D.(−5;3)

Câu 8. Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?

A.B=sin (2 cos2 ) sin 2 cosa + aa a B. 4 cos 2 cos cos

C. sin 2 cos

tan

E

a

+

2 2

P

=

Câu 9. Biểu thức rút gọn của sin 4 cos2x x−sin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?

A.sin cos 2x x B.cosx−2sinx C.−sin 3 cos 2x x D.sin cos5x x

Câu 10. Nghiệm của bất phương trình

2 2

1

x x

−  

   −

4 4

x x x

−  

 

  −

4

x x

−  

  −

Câu 11. Bất phương trình 2 ( )

A.0  m 2 B.m  2 C.m   0 m 2 D.m   0 m 2

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3

x−  x+ là:

A.(−;13) B.(−13;+ ) C.(− −; 13 D.(− −; 13)

Câu 13. Bất phương trình 2 5 3

3

x x

−  + có dạng T =a b; ) Hai số a b, là nghiệm của phương trình nào sau đây?

Trang 2

Giaovienvietnam.com

A. 2

17 42 0

17 42 0

17 42 0

xx+ = D. 2

17 42 0

Câu 14. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x−2y9?

A. ; 1

3

 − 

6

  D.(− − 3; 1)

Câu 15. Điều kiện xác định của bất phương trình

2

2 2

2

x

A.(−; 2   − 2;+) B.(−; 2) 2;+)

C.(− −; 2   2;+) D.− 2; 2

Câu 16. Nghiệm của hệ bất phương trình

2

x

− 

3

6 2 3

x

x

 

6

x x

 

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2x− +3 2 x− 1 2( x− +1 3x)− là: 8

A. 5;

4

+ 

4

 

 

5 1;

4

 

 

 

Câu 18. Cho bảng xét dấu:

Biểu thức h x( ) g x( ) ( )

f x

= là biểu thức nào sau đây?

A. ( ) 2 3

6

x

h x

x

− +

=

6

x

h x

x

=

2 3

x

h x

x

=

2 3

x

h x

x

=

Câu 19. Điều kiện của a để phương trình 2 ( )

ax + = a+ x có hai nghiệm phân biệt?

3 2 2

a

a

  +

 −

3 2 2

a

a

  − −

 − +

3 2 2

3 2 2

a a

  −

 +

Câu 20. Phương trình đường tròn có tâm I −( 1;7) và đi qua gốc tọa độ có phương trình là:

A.( ) (2 )2

x+ + y− =

C.( ) (2 )2

x+ + y− =

Câu 21. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:

A. f x( ) (=6 x−10)−3x+55 B. f x( )=3x+ 15

C. ( ) 2

Trang 3

Giaovienvietnam.com

Câu 22. Nghiệm của bất phương trình 2

2 3

xx+ là:

A.x −   1 x 3 B.x   − 3 x 1 C.−   1 x 3 D.x −   1 x 3

Câu 23. Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx x−sin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?

A.cosx−2sinx B.sin cos 2x x C.−sin 3 cos 2x x D.sin cos5x x

Câu 24. Tìm m để ( ) ( ) 2 ( )

f x = m+ xm+ x+ luôn dương

A.m \ 0; 28  B.m  −( ; 28) C.m (0;+ ) D.m(0; 28)

Câu 25. Với giá trị nào của tham số thì bất phương trình 2

3 0

xmx+ + m có tập nghiệm là ?

A.(−2;6) B.(− − ; 2 6;+ ) C.−2;6 D.Với mọi m

Câu 26. Cho các công thức lượng giác:

2

1

cos (4) : sin 2 2 sin cos (5) : cos cos 2 sin sin

x

Có bao nhiêu công thức sai?

Câu 27. Giá trị của cos5 .sin7

là?

Câu 28. Elip ( ) 2 2

16

x

E +y = có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng?

Câu 29. Biết sin cos 2

2

+  = Kết quả sai là?

tan +cot  =12 B.sin cos 1

4

2

sin cos

8

Câu 30. Có bao nhiêu giá trị x nguyên thỏa mãn 2

2

x

x−  − x ?

Câu 31. Cho ba điểm A( ) ( ) (3; 2 ,P 4;0 ,Q 0; 2− Phương trình đường thẳng qua ) A và song song với PQ có phương trình là:

A. 1

2

x

y

+ =

x− = y

C.x+2y− =7 0 D.

1 2 2

= − +

 = − +

Câu 32. Giá trị của 3 3

sin x.sin 3x+cos x.cos 3x là:

A. 3

sin 2x B.sin 3x2 C.cos 3x2 D.cos 2x3

Câu 33. Biểu thức rút gọn của cosx+cos 2x+cos3x là biểu thức nào sau đây?

A.4 cos 2 cos

2 6

x

x  + 

x  +   − 

C.2 cos 2 cos cos

x  −   +

95

4 cos 2 cos

6

xx−  

Câu 34. Cho biểu thức ( ) 4 2

f x =xx − Chọn khẳng định sai?

A.Khi đặt 2 ( )

0

t=x t , bất phương trình f t  có tập nghiệm là ( ) 0 −1;3

B.Khi đặt 2 ( )

0

t=x t , biểu thức f t là một tam thức ( )

C.Biểu thức trên luôn âm

D.& 2 là nghiệm của bất phương trình f x  ( ) 0

Câu 35. Giá trị của 2 0 2 0 2 0 2 0

sin 10 sin 20 sin 80 sin 90

Câu 36. Giá trị của cos4369

12

 là?

Trang 4

Giaovienvietnam.com

A. 6 2

4

4

4

4 +

Câu 37. Rút gọn A= +1 sin 2b+cos 2b ta được biểu thức nào?

A. 2 cos cos

4

bb  

 − 

C.2cos b(−cosb+sinb) D.cos cosb( b+sinb)

Câu 38. Cho phương trình 2 2 ( )

x +ymxmy m− + = Tìm giá trị của tham số để phương trình đó

là một phương trình đường tròn

3

m −  +

Câu 39. Hệ bất phương trình

8 3 15 10

có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 40. Cho

2 a

   Kết quả đúng là:

A.sina0, cosa0 B.sina0, cosa0 C.sina0, cosa0 D.sina0, cosa0

II TỰ LUẬN:

Câu 1. Cho tam giác ABC có A( ) (1; 2 ,B − −2; 2 ,) (C 4; 2− Gọi ) M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh ,

AB AC

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

Câu 2. Cho đường tròn ( )C đi qua hai điểm M(−2;1 ,) ( )N 1;1 và đi qua gốc tọa độ

a Viết phương trình đường tròn ( )C

b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K( ( )C ) cắt ( )C tại F Tìm khoảng cách từ

K đến MF

HẾT

Trang 5

-Giaovienvietnam.com

KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC: 2017 – 2018

THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 181

Họ và tên: Lớp: Số báo danh:

NỘI DUNG ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)

Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x−2y9?

A.(−12;15) B.(− − 3; 1) C. ; 1

3

 − 

 

Câu 2. Cho phương trình 2 2 ( )

x +ymxmy m− + = Tìm giá trị của tham số để phương trình đó là một phương trình đường tròn

3

m −  +

Câu 3. Cho các công thức lượng giác:

2

1

cos (4) : sin 2 2 sin cos (5) : cos cos 2 sin sin

x

Có bao nhiêu công thức sai?

Câu 4. Giá trị của cos5 .sin7

là?

Câu 5. Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx x−sin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?

A.sin cos 2x x B.−sin 3 cos 2x x C.cosx−2sinx D.sin cos5x x

Câu 6. Với giá trị nào của tham số thì bất phương trình 2

3 0

xmx+ + m có tập nghiệm là ?

A.(− − ; 2 6;+ ) B.−2;6 C.(−2;6) D.Với mọi m

Câu 7. Bất phương trình x+ +3 x+152018 xác định khi nào?

Câu 8. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:

A. f x( )=3x− 15 B. f x( ) (=6 x−10)−3x+55

C. ( ) 2

Câu 9. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số?

A. ( ) 1 2

4 13 3

f x = xx+ B. ( ) 2

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị x nguyên thỏa mãn 2

2

x

x−  − x ?

Câu 11. Biết sin cos 2

2

+  = Kết quả sai là?

A.sin cos 1

4

sin cos

8

tan +cot  =12 D.sin cos 6

2

Câu 12. Cho bảng xét dấu:

Trang 6

Giaovienvietnam.com

Biểu thức h x( ) g x( ) ( )

f x

= là biểu thức nào sau đây?

A. ( ) 2 3

6

x

h x

x

=

2 3

x

h x

x

=

6

x

h x

x

− +

=

2 3

x

h x

x

=

− +

Câu 13. Cho

2 a

   Kết quả đúng là:

A.sina0, cosa0 B.sina0, cosa0 C.sina0, cosa0 D.sina0, cosa0

Câu 14. Rút gọn biểu thức

2 cos 2 sin 2 sin 2sin cos

A

=

+ ta được biểu thức nào sau đây?

Câu 15. Nghiệm của bất phương trình 2

2 3

xx+ là:

A.x   − 3 x 1 B.x −   1 x 3 C.−   1 x 3 D.x −   1 x 3

Câu 16. Giá trị của cos4369

12

 là?

A. 6 2

4

4

4

4

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2x− +3 2 x− 1 2( x− +1 3x)− là: 8

A. 1;5

4

 

 

5

; 4

+ 

5 1;

4

 

 

Câu 18. Cho ba điểm A( ) ( ) (3; 2 ,P 4;0 ,Q 0; 2− Phương trình đường thẳng qua ) A và song song với PQ có phương trình là:

A.x+2y− =7 0 B. 3 2

x− = y

1 2

x

y

+ =

2

= − +

 = − +

Câu 19. Biểu thức 0 0

sin15 cos15

S = − có giá trị bằng giá trị biểu thức nào sau đây?

A. ( 0)

cos 45

tan15 cot15

sin 30

sin 45

Câu 20. Cho cos 3 0

 = −   

  Tính giá trị của sin 3 − 

 ?

A.3 4 3

10

10

10

10 +

Câu 21. Nghiệm của hệ bất phương trình

2

x

− 

A.

6

2

3

x

x

 

3

6

x x

 

Câu 22. Nghiệm của bất phương trình

2 2

1

x

x

−  

   −

4 4

x x x

−  

 

  −

4

x x

−  

  −

Trang 7

Giaovienvietnam.com

Câu 23. Bất phương trình 2 5 3

3

x x

−  + có dạng T =a b; ) Hai số a b, là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2

17 42 0

17 42 0

xx+ = C. 2

17 42 0

17 42 0

Câu 24. Điều kiện xác định của bất phương trình 2 2

2

2

x

A.− 2; 2 B.(−; 2) 2;+)

C.(−; 2   − 2;+) D.(− −; 2   2;+)

Câu 25. Elip ( ) 2 2

16

x

E +y = có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng?

Câu 26. Cho biểu thức ( ) 4 2

f x =xx − Chọn khẳng định sai?

A.Khi đặt 2 ( )

0

t=x t , biểu thức f t là một tam thức ( )

B.Khi đặt 2 ( )

0

t=x t , bất phương trình f t  có tập nghiệm là ( ) 0 −1;3

C.Biểu thức trên luôn âm

D.& 2 là nghiệm của bất phương trình f x  ( ) 0

Câu 27. Biểu thức rút gọn của sin 4 cos2x x−sin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?

A.sin cos5x x B.sin cos 2x x C.−sin 3 cos 2x x D.cosx−2sinx

Câu 28. Bất phương trình 2 ( )

A.m   0 m 2 B.m   0 m 2 C.m  2 D.0  m 2

Câu 29. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

x

 − 

là:

Câu 30. Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?

A.

2 2

P

=

A= x  +   − 

C.B=sin (2 cos2 ) sin 2 cosa + aa a D. sin 2 cos

tan

E

a

+

=

Câu 31. Điều kiện của a để phương trình 2 ( )

ax + = a+ x có hai nghiệm phân biệt?

3 2 2

a

a

  − −

 − +

3 2 2

3 2 2

a a

  +

 −

3 2 2

3 2 2

a a

  −

 +

Câu 32. Rút gọn A= +1 sin 2b+cos 2b ta được biểu thức nào?

A.2cos b(−cosb+sinb) B. 2 cos cos

4

bb− 

 

C.2 2 cos cos

4

bb− 

Câu 33. Biểu thức rút gọn của cosx+cos 2x+cos3x là biểu thức nào sau đây?

A.4 cos 2 cos

2 6

x

x  + 

95

4 cos 2 cos

6

xx−  

 

C.2 cos 2 cos cos

x  −   +

x  +   − 

Câu 34. Giá trị của 2 0 2 0 2 0 2 0

sin 10 sin 20 sin 80 sin 90

Câu 35. Tìm m để ( ) ( ) 2 ( )

f x = m+ xm+ x+ luôn dương

Trang 8

Giaovienvietnam.com

A.m (0;+ ) B.m(0; 28) C.m  −( ; 28) D.m \ 0; 28 

Câu 36. Giá trị của 3 3

sin x.sin 3x+cos x.cos 3x là:

A. 2

cos 3x B.cos 2x3 C.sin 2x3 D.sin 3x2

Câu 37. Cho phương trình đường thẳng

1 5

3 4

d

 = − +

 = −

Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

A.(−5;3) B.(− − 5; 4) C.( )8;1 D.(1; 8− )

Câu 38. Hệ bất phương trình

8 3 15 10

có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 39. Phương trình đường tròn có tâm I −( 1;7) và đi qua gốc tọa độ có phương trình là:

A.( ) (2 )2

x− + y+ =

C.( ) (2 )2

x+ + y− =

Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3

x−  x+ là:

A.(− −; 13 B.(−13;+ ) C.(− −; 13) D.(−;13)

II TỰ LUẬN:

Câu 1. Cho tam giác ABC có A( ) (1; 2 ,B − −2; 2 ,) (C 4; 2− Gọi ) M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh ,

AB AC

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

Câu 2 Cho đường tròn ( )C đi qua hai điểm M(−2;1 ,) ( )N 1;1 và đi qua gốc tọa độ

a Viết phương trình đường tròn ( )C

b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K( ( )C ) cắt ( )C tại F Tìm khoảng cách từ

K đến MF

- HẾT -

Trang 9

Giaovienvietnam.com

KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC: 2017 – 2018

THỜI GIAN: 90 phút – Mã đề: 215

Họ và tên: Lớp: Số báo danh:

NỘI DUNG ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)

Câu 1. Hệ bất phương trình

8 3 15 10

có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 2. Elip ( ) 2 2

16

x

E +y = có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng?

Câu 3. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số?

A. ( ) 2

4 13 3

f x = xx+

Câu 4. Cho cos 3 0

 = −   

  Tính giá trị của sin 3 − 

 ?

A.3 4 3

10

10

10

10

Câu 5. Tìm m để ( ) ( ) 2 ( )

f x = m+ xm+ x+ luôn dương

A.m(0; 28) B.m (0;+ ) C.m  −( ; 28) D.m \ 0; 28 

Câu 6. Cho các công thức lượng giác:

2

1

cos (4) : sin 2 2 sin cos (5) : cos cos 2 sin sin

x

Có bao nhiêu công thức sai?

Câu 7. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:

A. ( ) 2

f x = − xB. f x( ) (=6 x−10)−3x+55

C. f x( )=3x− 15 D. f x( )=3x+ 15

Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

x

 − 

là:

Câu 9. Biểu thức rút gọn của sin 4 cos2x x−sin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?

A.sin cos 2x x B.sin cos5x x C.−sin 3 cos 2x x D.cosx−2sinx

Câu 10. Giá trị của 2 0 2 0 2 0 2 0

sin 10 sin 20 sin 80 sin 90

Câu 11. Cho phương trình 2 2 ( )

x +ymxmy m− + = Tìm giá trị của tham số để phương trình đó

là một phương trình đường tròn

3

m −  +

Trang 10

Giaovienvietnam.com

Câu 12. Điều kiện xác định của bất phương trình

2

2 2

2

x

A.(− −; 2  2;+)

C.(−; 2  − 2;+)

Câu 13. Giá trị của 3 3

sin x.sin 3x+cos x.cos 3x là:

A. 3

sin 2x B.cos 3x2 C.sin 3x2 D.cos 2x3

Câu 14. Cho

2 a

   Kết quả đúng là:

A.sina0, cosa0 B.sina0, cosa0 C.sina0, cosa0 D.sina0, cosa0

Câu 15. Rút gọn A= +1 sin 2b+cos 2b ta được biểu thức nào?

A.2cos b(−cosb+sinb) B.cos cosb( b+sinb) C.2 2 cos cos

4

bb− 

  D. 2 cos cosb b 4

 − 

Câu 16. Bất phương trình 2 ( )

Câu 17. Biểu thức rút gọn của cosx+cos 2x+cos3x là biểu thức nào sau đây?

A.2 cos 2 cos cos

x  −   +

x  +   − 

C.4 cos 2 cos

2 6

x

+

95

4 cos 2 cos

6

xx  

Câu 18. Nghiệm của hệ bất phương trình

2

x

− 

6 2 3

x

x

 

3

6

x x

 

Câu 19. Nghiệm của bất phương trình 2

2 3

xx+ là:

A.−   1 x 3 B.x −   1 x 3 C.x −   1 x 3 D.x   − 3 x 1

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3

x−  x+

là:

A.(−;13) B.(−13;+ ) C.(− −; 13 D.(− −; 13)

Câu 21. Bất phương trình 2 5 3

3

x x

 + có dạng T =a b; ) Hai số a b, là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2

17 42 0

xx+ = B. 2

17 42 0

17 42 0

17 42 0

x + x+ =

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 2x− +3 2 x− 1 2( x− +1 3x)− là: 8

A. 5;

4

+ 

5 1;

4

 

 

4

 

 

 

Câu 23. Giá trị của cos4369

12

 là?

A. 6 8

4

4

4

4

Câu 24. Biết sin cos 2

2

+  = Kết quả sai là?

A.sin cos 6

2

sin cos

8

tan +cot  =12 D.sin cos 1

4

Câu 25. Cho ba điểm A( ) ( ) (3; 2 ,P 4;0 ,Q 0; 2− Phương trình đường thẳng qua ) A và song song với PQ có phương trình là:

Trang 11

Giaovienvietnam.com

xy

=

1 2 2

= − +

 = − +

1 2

x

y

+

= D.x+2y− =7 0

Câu 26. Với giá trị nào của tham số thì bất phương trình 2

3 0

xmx+ + m có tập nghiệm là ?

A.−2;6 B.(−2;6) C.(− − ; 2 6;+ ) D.Với mọi m

Câu 27. Cho bảng xét dấu:

Biểu thức ( ) g x( ) ( )

h x

f x

= là biểu thức nào sau đây?

A. ( ) 2 3

6

x

h x

x

− +

=

2 3

x

h x

x

=

6

x

h x

x

=

2 3

x

h x

x

=

Câu 28. Bất phương trình x+ +3 x+152018 xác định khi nào?

Câu 29. Phương trình đường tròn có tâm I −( 1;7) và đi qua gốc tọa độ có phương trình là:

A.( ) (2 )2

x+ + y− =

C.( ) (2 )2

x− + y+ =

Câu 30. Cho phương trình đường thẳng

1 5

3 4

d

 = − +

 = −

Xác định véctơ chỉ phương của đường thẳng đó?

A.(− − 5; 4) B.( )8;1 C.(1; 8− ) D.(−5;3)

Câu 31. Điều kiện của a để phương trình 2 ( )

ax + = a+ x có hai nghiệm phân biệt?

3 2 2

a

a

  − −

 − +

3 2 2

a

a

  +

 −

3 2 2

3 2 2

a a

  −

 +

Câu 32. Giá trị của cos5 .sin7

là?

Câu 33. Có bao nhiêu giá trị x nguyên thỏa mãn 2

2

x

x−  − x ?

Câu 34. Nghiệm của bất phương trình

2 2

1

4 4

x x x

−  

 

  −

x x

−  

   −

4

x x

−  

  −

Câu 35. Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx x−sin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?

A.−sin 3 cos 2x x B.cosx−2sinx C.sin cos 2x x D.sin cos5x x

Câu 36. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x−2y9?

Ngày đăng: 16/01/2021, 18:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18. Cho bảng xét dấu: - 4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
u 18. Cho bảng xét dấu: (Trang 2)
Câu 8. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: - 4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
u 8. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: (Trang 5)
Câu 7. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: - 4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
u 7. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: (Trang 9)
Câu 27. Cho bảng xét dấu: - 4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
u 27. Cho bảng xét dấu: (Trang 11)
Câu 2. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: - 4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
u 2. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: (Trang 13)
Câu 39. Cho bảng xét dấu: - 4 Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 10 chọn lọc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
u 39. Cho bảng xét dấu: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w