Có bao nhiêu vị trí của M để diện tích tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất?. A..[r]
Trang 13 103
3 26
3 106
Lời giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 2A
52
P
B
72
P
C
52
P
D P 2
Lời giải Chọn C.
Bài toán trên chỉ yêu cầu học sinh sử dụng thành thạo các phép biến đổi đại số
PHÁT TRIỂN BÀI TOÁN
Câu 1 [2D3-3] Cho tích phân
3 2 6
Lời giải Chọn B.
tancos
2 0
Trang 3D
132
Lời giải Chọn C.
dcos
Trang 4Ta nhận thấy trong biểu thức y có thể cô lập m nên đưa về bài toán tìm m để m g x ,
21
Trang 5Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 y 0, x 0;2.
m m
Hàm số đồng biến trên khoảng 1; y0, x 1;
1
m m
23
Lời giải Chọn C.
1 cos 4 sin 2 x x3cos 22 x 2 cos 2 sin 22 x x 3cos 22 x0
Trang 6PHÁT TRIỂN BÀI TOÁN
Câu 1 [1D1-2] Số nghiệm của phương trình cos x 2 cos3x.s inx 2 02 trong khoảng 0;
là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Lời giải
Chọn A.
Ta có : cos x 2cos3x.sinx 02 cos x sin 2x2 sin 4x 2 0
cos x sin 2x sin 4x 2 02
Xét hàm số f x cos x sin 2x sin 4x 22 trên 0;
ta thấy f x 0 phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 2 [1D1-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3m33m3sinx sinx có nghiệm thực ?
Lời giải
Chọn A.
Ta có 3m33m3sinx sinx 33m3sinxsin3x m 1
Đặt sin x u Điều kiện 1 và u 1 3m3sinx v m3u v 3 2
.Xét hàm số f u u3 3u
trên đoạn 1;1
Ta có f u 3u2 3
; f u 0 u 1Suy ra
Trang 7A x1 0 1 x2 3 x3 4 B 1x1x2 3 x3 4
C 0x1 1 x2 3 x3 4 D 1x1 3 x2 4 x3
Lời giải Chọn C.
2
' 3 12 9
y x x
1' 0
3
x y
PHÁT TRIỂN BÀI TOÁN
Câu 1 [2D1-3] Cho hàm số y x 4 2x2m có đồ thị là 1 C Giả sử C
cắt trục hoành tại bốnđiểm có hoành độ x x x x (với 1; ; ;2 3 4 x1x2 x3 x4) Trong các khẳng định sau, khẳng địnhnào đúng?
A x1 1 x2 0 x3 1 x4 B 2x1 1 x2 0 x3 1 x4 2
C 1 x1 0 x2 1 x3x4 D x1x2 0 x3 1 x4
Lời giải Chọn B.
3
y x x
0' 0
1
x y
A 1 x1x2 0 x3 1 B. x1 1 x2 1 x3
Trang 8C 1 x1 0 x2 1 x3 D. 2x1 1 x2 1 x3 2
Lời giải Chọn D.
2
x
m x
1
22
Trang 9A
13
a b
13
a b
13
a b
13
a b
.Vậy
13
a b
Câu 7 [1D2-3] Tìm hệ số không chứa x trong khai triển
x x
Điều kiện: 2
n n
PHÁT TRIỂN BÀI TOÁN
Câu 1: [1D2-3-PT1] Tìm hệ số của x5 trong khai triển P x x1 2 x5x21 3 xn
Trang 10Điều kiện: 2
n n
Số hạng chứa x5 tương ứng với 2 i 5 i 3
Vậy hệ số của x5 trong khai triển P x
1
.2 16
Số hạng chứa x10 trong khai triển tương ứng với 19 k10 k 9
Vậy hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển là
Trang 11Chọn C
Phương trình trên là phương trình bậc hai với ẩn phụ t 2x
Cách làm chung là khảo sát hàm số vế phải rồi dùng điều kiện có nghiệm của phương trìnhVới t 2x phương trình ban đầu trở thành t2 8t 3 m Vì x1;3 t 2;8
Câu 1: [2D2-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x 2x1m0 có hai
nghiệm thực phân biệt
Đặt t 2xthì phương trình đã cho trở thành t2 2t m 0. 1
Phương trình ban đầu có hai nghiệm thực phân biệt khi phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt dương
Hay
2 00
m m
Câu 2: [2D2-3] Tìm tấ cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2 2x22 6 m có 3
nghiệm phân biệt
A m2. B m3. C 2m3. D 2m3.
Lời giải Chọn B
Đặt t 2x2, khi đó ta có phương trình: t2 4t 6 m0 2
Phương trình ban đầu có ba nghiệm phân biệt khi phương trình 2
có một nghiệm bằng 1, nghiệm lớn hơn 1.
Trang 12Với t là nghiệm phương trình ta có:1 m 3
Với m thay vào phương trình 3 2 :t2 4t 3 0
13
t t
A maxT 5 2 B maxT 2 10 C maxT 3 5 D maxT 2 5
Phân tích: Gọi z x yi Từ giả thiết z 1 x2y2 1
Yêu cầu bài toán trở thành tìm GTLN của T x22y2 2 x 22y2
, có thể áp dụngbất đẳng Bunhiacopski hoặc có thể rút y2 1 x2, thay vào và xét hàm
Lời giải Chọn A.
BÀI TẬP PHÁT TRIỂN.
Câu 1: [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn z 2 3 i 5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 13Chọn B.
Gọi z x yi , ,x y
Từ giả thiết, suy ra x 22y32 5
.Khi đó: P z 22 z i 2 x22y2 x2y12 4x2y3
Câu 2: [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức P z i z 2 i Tính mô đun của số phức w M mi
A w 2 6 B w 3 5 C w 4 2 D w 4
Lời giải Chọn A.
Gọi z x yi , ,x y
Từ giả thiết, suy ra x12y2 2
.Khi đó, P x2y12 x 22y12
Câu 10 [2D2-3] Cho dãy số u n
thỏa mãn log2u1logu1 6 0 và u n1 u n , với mọi51,
n n Giá trị lớn nhất của n để u n 500 bằng:
Lời giải
Trang 14Chọn B.
Ta có log2u1logu1 6 0
1 1
log 2
u u
u u
u
, do u n1u n nên 5 u n
là một Cấp số cộng với 1
11000
u
và côngsai d 5
1
1 51000
n
.Khi đó u n 500 1 1 5 500
Xét f x x3 3x
có đồ thị hàm số
Trang 15Dễ dàng nhận thấy hàm số nghịch biến trên 1;1 Lại có a2 a1 và 0 b2 b1 nên1
log b log b 0
Ta có f a 1 f a 2 mà 2 0 0 a 1a2 a10;a2 1 a n ( Do n 1 a n
là cấp số cộng)
Và f log2 1b f log2b2 mà 2 log2b2 log2 1b 0
Thử cả bốn đáp án ta được n là giá trị nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn 16 *
Câu 2: [2D2-3] Cho dãy số u n
thỏa mãn log22u4 3log2u4 2 0 và u n1 u n , với mọi21,
n n Giá trị lớn nhất của n để u n 2018 bằng:
Lời giải Chọn B.
24
u u
24
u u
42
u u
Trang 16Câu 11 [12H1-2]Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD , đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a ,
tâm O , cạnh bên bằng a 3 Gọi M là trung điểm của CD , H là điểm đối xứng của O qua
SM Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng:
A
3
5 1024
a
3
1018
a
3
1024
a
3
1012
a
Lời giải Chọn A
54
ABCDSH S ABCD H SCD S ABCD S OCD S ABCD
ABCDSH
a
.
Trang 17Câu 12 [1H3-3] Hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,
Cách 1:
Ta có ABD đều, cạnh a
Mà SA SB SD , nên hình chóp S ABD là hình chóp đều.
Gọi O là tâm của ABD , ta có SO(ABD)
Gọi M là trung điểm của BD , hạ MN SA và NSA
x
yz
MD
Trang 18+) Gọi là góc giữa (SAC)và (SBC) Ta có
SAC SBC SAC SBC
Câu 1: [1H3-3] Hình chóp S ABC có SA vuông góc với ABC
, SA2a Tam giác SBC có diện
tích bằng 6 2a Gọi 2 là góc giữa hai mặt phẳng SBC
và ABC
Tính góc , biết thểtích khối chóp S ABC là V 4a3
A 30 B 90 C 60 D 45
Lời giải Chọn D
Trang 19Gọi SEA là góc giữa SBC và ABC
Ta có
3 2
cos
ABC SBC
Câu 2: [1H3-3] Cho hình chóp ABCDS có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt
phẳng ABCD , SA AB a , AD3a Gọi M là trung điểm BC Tính cosin góc tạo bởi hai
mặt phẳng ABCD
và SDM
A
5
6
3
1.7
Lời giải Chọn B
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho
O trùng A , Ox cùng hướng AB
,Oy cùnghướng AD
, Oz cùng hướng AS
Khi đó(0;0;0)
A , B a( ;0;0), D(0;3 ;0)a , S(0;0; )a ,
3( ; ;0)
Trang 203(a; ; )2
BÀI TẬP PHÁT TRIỂN.
Câu 1 [1D1-4-PT1]Với giá trị nào của m để phương trình: msin2 x 3sin cosxx m1 0 có đúng
3 nghiệm
30; 2
x
A m 1. B m 1. C m 1. D m 1.
Lời giải Chọn C
Trang 21nghiệm trái dấu m 1 0 m 1
Câu 2 [1D1-4-PT2] Gọi K là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Khi đó: sin 2x= -t2 1 Phương trình đã cho trở thành:t2+ - =t 3 m.(2)
Lưu ý rằng: mỗi nghiệm tÎ (1; 2)
của phương trình (2) cho ta 2 nghiệm
30;
t t
é=
êêÎ
ê chỉ cho ta một nghiệm
30;
Trang 22Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra yêu cầu bài toán là - < <- +1 m 1 2.
Câu 14 [1D2-3] Có 10 học sinh lớp A, 8 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn
(hai cách sắp xếp được cho là giống nhau nếu cách sắp xếp này là kết quả của phép sắp xếp kiakhi thực hiện phép quay ở tâm một góc nào đó) Tính xác suất để không có học sinh nào củalớp B đứng cạnh nhau
A
10!
8 10
Gọi C là biến cố xếp 18 học sinh sao cho không có học sinh nào cùng lớp đứng cạnh nhau.
Số phần tử của không gian mẫu là số cách xếp 18 học sinh của hai lớp vào một bàn tròn có18!
9!.A17!
P C
BÀI TẬP PHÁT TRIỂN.
Câu 1 [1D2-3] Có 10 học sinh lớpA, 8 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên thành hàng ngang.
Tính xác suất để không có hai học sinh bất kì nào của lớp B đứng cạnh nhau
Trang 23Câu 2 [1D2-3] Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học
sinh lớp 12C vào một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu cách xếp này là kếtquả của cách xếp kia khi ta thực hiện phép quay bàn ở tâm một góc nào đó) Tính xác suất đểkhông có hai học sinh bất kì cùng lớp ngồi cạnh nhau
A.
1252
P
1126
P
1630
P
11630
P
Lời giải Chọn B
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh vào một bàn tròn có 9! cách xếp n 9!
Trang 24Cần phải xếp 5 học sinh lớp A và B sao cho không có hai học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau
Dựa vào các hệ thức lượng trong tam giác vuông và các mối quan hệ vuông góc trong không gian ta chứng minh được rằng với H là trực tâm tam giác ABC thì 2 2 2 2
Trang 25M là trực tâm ABC OM ABC, do đó P
15
a b
Câu 16 [1D2-2] Một hộp đựng20 quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh
và 10 quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để trong 3quả cầu được chọn có đủ 3 màu
Số phần tử của không gian mẫu: C C C201 191 181 6840.
Trang 26PHÁT TRIỂN HAI CÂU.
Câu 1 [1D2-2] Một hộp đựng20 quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh và
10 quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để trong 3quả cầu được chọn chỉ có một màu
Số phần tử của không gian mẫu: C C C201 191 181 6840.
Câu 2 [1D2-2] Một hộp đựng20 quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh và
10 quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để trong 3quả cầu được chọn có hai quả màu đỏ
Số phần tử của không gian mẫu: C C C201 191 181 6840.
Câu 17 [1D1-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
34sinx m sinx sin x4sinx m 8 2 có nghiệm thực
Lời giải Chọn D
Đặt asinx khi đó phương trình có nghiệm thực khi phương trình
3 3
34a m a a 4a m 8 2 1
có nghiệm a 1;1.Đặt b34a m thế vào phương trình 1
Trang 27Th1: a , đưa về tìm m để phương trình b a3 4a m có nghiệm a 1;1
.Xét f t x3 4x trên 1;1
, có f t' 3x2 4 0, x m 5;5Th2: b , đưa về tìm m để phương trình 42 a 8 có nghiệm m a 1;1
.Xét f t 4x 8 trên 1;1
, có f t' 4 0,x m 12; 4 Th3: a2 l vì a 1;1
.Kết hợp cả ba trường hợp có các số 20 số nguyên thỏa yêu cầu bài toán
PHÁT TRIỂN HAI CÂU.
Câu 1 [1D1-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3sin3x 3sinx m 27 3 m 3sinx sinx 3
Lời giải Chọn A
Xét hàm f t t33t f t' 3t2 Suy ra 3 0 t 1 m 2;4
TH2: a3( )l vì a 1;1
.TH3: b 3 27 3 a m
Xét hàm f t 27 3 t f t' 3 0, Suy ra t m 27; 24
Vậy có 7 số nguyên thoả yêu cầu bài toán
Câu 2 [1D1-3] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
cosx 2 cosx m 1 8cosx10 2cosx m m 1 0
Trang 28Lời giải Chọn B
Câu 18 [1H3-3]Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc
của điểm A lên mặt phẳng ABC
trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết khoảng
cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
34
a Tính A G
A
23
a
36
a
Lời giải Chọn C.
H
M'
G M'
Trang 29Câu 1: [1H3-3]Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AB a
Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC
trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 2
a Tính A G
A
23
a
26
a
22
a
32
a
Lời giải Chọn A.
Trang 30Do HAM∽GA A GAA' vuông cân tại G
23
a
A G AG
Câu 2: [1H3-3]Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
điểm A lên mặt phẳng ABC
trùng với trung điểm M của cạnh BC Biết khoảng cách giữa
hai đường thẳng AB và CC bằng
34
a Tính A M
A
34
a
Lời giải Chọn B.
Trang 31f(x)=-4 x(t)=2 , y(t)=t
T ?p h?p 1
x y
, suy ra dấu của e f x 2e x
có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị của hàm yf x
nhưhình vẽ Xét hàm số g x( )f x 2 2
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số g x( ) đồng biến trên 2;
B Hàm số g x( ) nghịch biến trên 0;2
Trang 32C Hàm sốg x( )nghịch biến trên 1;0 D Hàm số g x( )nghịch biến trên ; 2
Lời giải Chọn C
Từ bảng xét dấu ta chọn phát biểu sai là C
Câu 2: [2D1-3] Cho hàm số yf x Hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm
số yf 2 x đồng biến trên khoảng:
Trang 33Câu 20 [2D1-4] Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để
12
Trang 34c) Khi
12
Từ bảng biến thiên suy ra minyy 1 không thỏa mãn.2
Vậy, chỉ có một giá trị nguyên của m thỏa mãn là m Hay 1 S 1
Câu 21 [2H2-4] Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , góc ở đỉnh bằng 120 Trên đường
tròn đáy, lấy điểm A cố định và điểm M di động Có bao nhiêu vị trí của M để diện tích tamgiác SAM đạt giá trị lớn nhất?
Trang 35Phân tích: -Thực chất bài toán trên là bài toán tìm giá trị lớn nhất của một hàm số; Bài toán này có
thể dùng bất đẳng thức Cô-si hoặc phương pháp hàm số
- Với bài toán dạng này ta thường đặt một đại lượng biến thiên làm ẩn, (tìm điều kiện của nó) vàbiểu diến các đại lượng khác và đại lượng cần tìm min, max qua đại lượng biến thiên đó; sau đóđánh giá hoặc khảo sát hàm số để tìm min, max
CÁC CÂU PHÁT TRIỂN
Câu 1: [2H2-4] Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , góc ở đỉnh bằng 120 Trên đường tròn
đáy, lấy điểm A cố định và điểm M di động Có bao nhiêu vị trí của M để thể tích khối chópSAOM đạt giá trị lớn nhất?
Lời giải Chọn B
h
Trang 36
Câu 2: [2H2-4] Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , góc ở đỉnh bằng 120 Trên đường tròn
đáy, lấy điểm A cố định và điểm Mdi động Xác định độ dài đoạn AMđể thể tích khối chóp
SAMB lớn nhất, Với ABlà đường kính
A AM h 3 B
23
h
AM
62
h
AM
D AM h 6
Lời giải Chọn D
h
x AM h