Phân tích các nguyên nhân.
Trang 1KỸ NĂNG RA QUY T Đ NH Ế Ị
Trang 2• I/ KHÁI NI M CHUNG Ệ
Trang 31 Khái ni m ệ
• Ra quy t đ nh liên quan đ n gi i quy t v n đ và gi i quy t ế ị ế ả ế ấ ề ả ế
v n đ c n ph i ra quy t đ nh Vì v y không c n thi t ph i ấ ề ầ ả ế ị ậ ầ ế ả tách hai t này ra Chúng ta sẽ đ ng th i xem xét vi c gi i ừ ồ ờ ệ ả
quy t v n đ và vi c ra quy t đ nh ế ấ ề ệ ế ị
• Nhà qu n tr luôn luôn ra quy t đ nh, và ra quy t đ nh là m t ả ị ế ị ế ị ộ trong nh ng kỹ năng ch y u c a nhà qu n tr B n luôn luôn ữ ủ ế ủ ả ị ạ
đ ượ c m i ra quy t đ nh và th c hi n quy t đ nh Ch t l ờ ế ị ự ệ ế ị ấ ượ ng
và k t qu c a quy t đ nh c a b n có kh năng nh h ế ả ủ ế ị ủ ạ ả ả ưở ng tích c c ho c tiêu c c đ n nhân viên và t ch c c a b n Đi u ự ặ ự ế ổ ứ ủ ạ ề
ch y u là b n ph i bi t t i đa hóa kh năng ra quy t đ nh ủ ế ạ ả ế ố ả ế ị
c a b n n u b n mu n tr thành m t thà qu n tr th c s có ủ ạ ế ạ ố ở ộ ả ị ự ự
hi u qu ệ ả
Trang 4 Chuy n bay đ n tr Giám đ c hãng hàng không Vietnam ế ế ễ ố
Airlines ph i g p hành khách và quy t đ nh xem nên đ h ả ặ ế ị ể ọ
ch / cho h v nhà (c p th i) ờ ọ ề ấ ờ
Mua 1 máy in cho cô th ký đánh máy vi tính (theo chu n) ư ẩ
Mua 10 máy vi tính cho các nhân viên g m 6 kỹ s & 4 cô th ký ồ ư ư (có chi u sâu) ề
Trang 52.1 Quy t đ nh theo chu n ế ị ẩ
• Quy t đ nh theo chu n bao g m nh ng quy t đ nh hàng ngày ế ị ẩ ồ ữ ế ị
theo l th ệ ườ ng và có tính ch t l p đi l p l i Gi i pháp cho nh ng ấ ặ ặ ạ ả ữ quy t đ nh lo i này th ế ị ạ ườ ng là nh ng th t c, lu t l và chính ữ ủ ụ ậ ệ sách đã đ ượ c quy đ nh s n Quy t đ nh lo i này t ị ẵ ế ị ạ ươ ng đ i đ n ố ơ
gi n do đ c tính l p đi l p l i c a chúng B n có khuynh h ả ặ ặ ặ ạ ủ ạ ướ ng
ra nh ng quy t đ nh này bàng cách suy lu n logic và tham kh o ữ ế ị ậ ả các qui đ nh có s n V n đ có th phát sinh n u b n không th c ị ẵ ấ ề ể ế ạ ự
hi n theo đúng các qui t c s n có ệ ắ ẵ
• Dĩ nhiên là có nh ng quy t đ nh theo chu n không đ ữ ế ị ẩ ượ c tr c ti p ự ế
gi i quy t b ng nh ng qui trình c a t ch c Nh ng b n v n có ả ế ằ ữ ủ ổ ứ ư ạ ẫ khuynh h ướ ng ra nh ng quy t đ nh lo i này g n nh m t cách ữ ế ị ạ ầ ư ộ
t đ ng V n đ th ự ộ ấ ề ườ ng ch n y sinh n u b n không nh y c m ỉ ẩ ế ạ ạ ả
và không bi t tác đ ng đúng lúc M t l i c nh giác cho b n : ế ộ ộ ờ ả ạ
không nên đ nh ng quy t đ nh theo chu n tr thành nh ng ể ữ ế ị ẩ ở ữ
ch ng c bi n h cho nh ng quy t đ nh c u th ho c tránh né ứ ứ ệ ộ ữ ế ị ẩ ả ặ
Trang 6• Tình hu ng c a quy t đ nh c p th i cho phép r t ít th i gian ố ủ ế ị ấ ờ ấ ờ
đ ho ch đ nh ho c lôi kéo ng ể ạ ị ặ ườ i khác vào quy t đ nh ế ị
Trang 72.3 Quy t đ nh có chi u sâu ế ị ề
• Quy t đ nh có chi u sâu th ế ị ề ườ ng không ph i là nh ng quy t ả ữ ế
đ nh có th gi i quy t ngay và đòi h i ph i có k ho ch t p ị ể ả ế ỏ ả ế ạ ậ
trung, th o lu n và suy xét Đây là lo i quy t đ nh th ả ậ ạ ế ị ườ ng liên quan đ n vi c thi t l p đ nh h ế ệ ế ậ ị ướ ng ho t đ ng ho c th c hi n ạ ộ ặ ự ệ các thay đ i Chúng cũng là nh ng quy t đ nh gây ra nhi u ổ ữ ế ị ề
tranh lu n, b t đ ng và xung đ t Nh ng quy t đ nh có chi u ậ ấ ồ ộ ữ ế ị ề sâu th ườ ng đòi h i nhi u th i gian và nh ng thông tin đ u vào ỏ ề ờ ữ ầ
đ c bi t Đi m thu n l i đ i v i quy t đ nh lo i này là b n có ặ ệ ể ậ ợ ố ớ ế ị ạ ạ nhi u ph ề ươ ng án và k ho ch khác nhau đ l a ch n ế ạ ể ự ọ
• Quy t đ nh có chi u sâu bao g m quá trình ch n l c, thích ng, ế ị ề ồ ọ ọ ứ
và sáng t o ho c đ i m i Vi c ch n l c t nh ng ph ạ ặ ổ ớ ệ ọ ọ ừ ữ ươ ng án
c a quy t đ nh cho phép đ t đ ủ ế ị ạ ượ ự c s thích h p t t nh t gi a ợ ố ấ ữ quy t đ nh sẽ đ ế ị ượ c th c hi n và m t s gi i pháp đã đ ự ệ ộ ố ả ượ c đem
th c nghi m Tính hi u qu c a b n tùy thu c vào vi c b n ự ệ ệ ả ủ ạ ộ ệ ạ
ch n quy t đ nh, quy t đ nh này ph i đ ọ ế ị ế ị ả ượ c ch p thu n nhi u ấ ậ ề
nh t, sinh l i và hi u qu nh t ấ ợ ệ ả ấ
Trang 82.3 Quy t đ nh có chi u sâu ế ị ề
Trang 9II Mô hình ra quy t đ nh ế ị
Trang 101 Xác đ nh v n đ ị ấ ề
• Giai đo n đ u tiên khi ra quy t đ nh là ph i nh n ra đ ạ ầ ế ị ả ậ ượ ằ c r ng
v n đ đang t n t i đòi h i m t quy t đ nh ấ ề ồ ạ ỏ ộ ế ị
• Tr ướ c khi b n b t đ u quá trình ra quy t đ nh, hãy ch c ch n ạ ắ ầ ế ị ắ ắ
Trang 111.1 Nh n bi t v n đ ậ ế ấ ề
• Tìm xem có nh ng khác bi t nào gi a th c t đang t n t i và ữ ệ ữ ự ế ồ ạ
đi u mà b n cho là “tiêu bi u” ề ạ ể
• Xem xét n i quan h nhân - qu ố ệ ả
• H i ý ki n nh ng ng ỏ ế ữ ườ i trong c ươ ng v đ đ a ra đ ị ể ư ượ c nh ng ữ tri n v ng khác nhau ho c đ hi u bi t đúng b n ch t c a ể ọ ặ ể ể ế ả ấ ủ tình hu ng ra quy t đ nh ố ế ị
• Xem xét tình hu ng t nh ng góc đ khác nhau ố ừ ữ ộ
Trang 121.1 Nh n bi t v n đ ậ ế ấ ề
• Ph i c i m khi ch p nh n r ng th m chí b n có th là m t ả ở ở ấ ậ ằ ậ ạ ể ộ
ph n c a nguyên nhân gây ra v n đ ầ ủ ấ ề
• Quan tâm theo dõi k t qu công vi c n u nh nó không di n ra ế ả ệ ế ư ễ
nh k ho ch ư ế ạ
• Chú ý các v n đ x y ra có tình ch t l p đi l p l i Đi u này ấ ề ả ấ ặ ặ ạ ề
th ườ ng cho th y là chúng ta ch a hi u v n đ m t cách đ y ấ ư ể ấ ề ộ ầ
đ ủ
Trang 13• Đ ý đ n hành vi không bình th ể ế ườ ng ho c không nh t quán; ặ ấ
đi u này ph n ánh m t s v n đ còn che đ y bên d ề ả ộ ố ấ ề ậ ướ i.
• N u đ ế ượ c, ti p t c n m b t các thông tin v nh ng vi c mà ế ụ ắ ắ ề ữ ệ
đ i th ho c ng ố ủ ặ ườ i khác đang làm.
Trang 141.1 Nh n bi t v n đ ậ ế ấ ề
• M t khi b n nh n bi t đ ộ ạ ậ ế ượ c v n đ ho c tình hu ng “th c”, và ấ ề ặ ố ự
hi u rth ng nguyên nhân c a nói thì b n ph i đ a ra m t ể ữ ủ ạ ả ư ộ
trong nh ng quy t đ nh đ u tiên c a b n Quy t đ nh xem có ữ ế ị ầ ủ ạ ế ị
Trang 151.2 Nh ng khó khăn trong giai đo n xác đ nh ữ ạ ị
Trang 16• Theo dõi k t qu công vi c, k p th i phát hi n nh ng b t ế ả ệ ị ờ ệ ữ ấ
th ườ ng khi vi c không di n ra theo nh k ho ch ệ ễ ư ế ạ
• S d ng công ngh thông tin ử ụ ệ
Trang 172 Phân tích các nguyên nhân
Trang 182 Phân tích các nguyên nhân
• T p h p d li u ậ ợ ữ ệ v ề tình hu ng ố
• Đi u rày đòi h i kh năng phân bi t gi a s ki n và ý ki n ề ỏ ả ệ ữ ự ệ ế
Đ c bi t trong các v n đ gi a các cá nhân v i nhau, ý ki n ặ ệ ấ ề ữ ớ ế
c a m i ng ủ ọ ườ i có th r t m nh mẽ và b nh h ể ấ ạ ị ả ưở ng b i xúc ở
c m ả
• B n c n ph i thu th p và t ch c d li u thích h p cho v n đ ạ ầ ả ậ ổ ứ ữ ệ ợ ấ ề Trên th c t b n sẽ không th nào t p h p đ ự ế ạ ể ậ ợ ượ c m i thông tin ọ
mà b n mu n, do đó b n ph i bi t u tiên ch n cái gì là quan ạ ố ạ ả ế ư ọ
tr ng nh t ọ ấ
Trang 192 Phân tích các nguyên nhân
• Xác đ nh ph m vi c a v n đ ị ạ ủ ấ ề
• B n hãy xem xét ai và cái gì có liên quan Đó v n đ có kh năng ạ ấ ề ả
nh h ng đ n toàn b t ch c ho c ch m t vài thành viên ?
Trang 202 Phân tích các nguyên nhân
• Xác đ nh h u qu c a v n đ ị ậ ả ủ ấ ề
• Quy t đ nh nh ng h u qu có th có c a v n đ đ th y có ế ị ữ ậ ả ể ủ ấ ề ể ấ
ph i phân tích thêm n a ho c nh n thêm ngu n l c n a hay ả ữ ặ ậ ồ ự ữ không ?
Trang 212 Phân tích các nguyên nhân
• Xem xét nh ng h n ch có th có nh h ữ ạ ế ể ả ưở ng đ n gi i ế ả
pháp c a v n đ ủ ấ ề
• Có nh ng y u t nào có th ngăn c n m t gi i pháp đ t k t ữ ế ố ể ả ộ ả ạ ế
qu t t hay không ? N u lãnh đ o đã thi t l p m t ch ả ố ế ạ ế ậ ộ ươ ng
trình đ c bi t và phân tích ban đ u ch vào tính không hi u ặ ệ ầ ỉ ệ
qu , thì vi c này không đáng đ b n ph i m t th i gian, ngu n ả ệ ể ạ ả ấ ờ ồ
l c, năng l ự ượ ng (ho c công vi c) vào vi c c g ng gi i quy t ặ ệ ệ ố ắ ả ế
v n đ này ấ ề
• T p h p d li u đ tách riêng rẽ nh ng ph c t p c a v n đ ậ ợ ữ ệ ể ữ ứ ạ ủ ấ ề
• Giai đo n tách riêng rẽ bao g m pâhn tích ho c chu n đoán v n ạ ồ ặ ẩ ấ
đ b n đã nh n bi t trong giai đo n đ u : đào sâu h n vào ề ạ ậ ế ạ ầ ơ
nh ng nguyên nhân c a v n đ và c g ng th trình bày t m ữ ủ ấ ề ố ắ ử ỉ ỉ
t i sao nó l i là m t v n đ B n cũng có th xem xét l i ai sẽ ạ ạ ộ ấ ề ạ ể ạ liên quan và có th có nh ng h u qu và ràng bu c nào có th ể ữ ậ ả ộ ể ngăn c n nh ng gi i pháp c a v n đ ả ữ ả ủ ấ ề
Trang 223 Đ a ra các gi i pháp ư ả
• B n sẽ ch n gi i pháp t t nh t, là gi i pháp cho phép đ t đ ạ ọ ả ố ấ ả ạ ượ c
nh ng m c tiêu c a b n và có l u ý đ n nh ng ràng bu c c a ữ ụ ủ ạ ư ế ữ ộ ủ tình hu ng ố
• Tìm ki m các gi i pháp cho v n đ bao g m hai quá trình : ế ả ấ ề ồ suy nghĩ sáng t o và suy nghĩ phân tích ạ
Trang 233.1 Suy nghĩ sáng t o ạ
• N u b n mu n khuy n khích s sáng t o và làm phát sinh ế ạ ố ế ự ạ nhi u gi i pháp sáng t o h n thì b n c n ph i s n sàng th a ề ả ạ ơ ạ ầ ả ẵ ỏ
Trang 24• Hãy s n sàng l ng nghe các ý ki n khác nhau, cho đù nh ng ý ẵ ắ ế ữ
ki n này có v kỳ quái M t s trong đa s các quy t đ nh có ế ẻ ộ ố ố ế ị
tính ch t c i ti n và tác đông m nh đã xu t phát t nh ng “h t ấ ả ế ạ ấ ừ ữ ạ
gi ng” nh th ố ư ế
• Khuy n khích nhân viên c a b n s n sàng ti p thu m i g i ý ế ủ ạ ẵ ế ọ ợ
b ng cách cho phép h bình lu n ho c ch trích “hi n tr ng” ằ ọ ậ ặ ỉ ệ ạ
Trang 253.1 Suy nghĩ sáng t o ạ
• Ch p nh n r i ro ấ ậ ủ
• Nhi u ng ề ườ i trong chúng ta không phát bi u vì chúng ta không ể
mu n c m th y ng ố ả ấ ượ ng tr ướ c ng ườ i khác
• M t s nhà qu n tr hi n nay còn làm tr m tr ng h n nh ng ộ ố ả ị ệ ầ ọ ơ ữ
c m giác này b ng cách ch gi u nh ng đ ngh c a nhân ả ầ ế ễ ữ ề ị ủ
viên Đi u này ngăn c n nhân viên đóng góp ý ki n ề ả ế
•
• Đ ng đ m t vi c ch a bao gi đ ừ ể ộ ệ ư ờ ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c đó ngăn
c n b n th s d ng nó B n ph i chu n b t t ả ạ ử ử ụ ạ ả ẩ ị ư ưở ng ch u th t ị ấ
b i, và xem th t b i nh m t bài h c kinh nghi m ạ ấ ạ ư ộ ọ ệ
• M c đ r i ro ph i đ ứ ộ ủ ả ượ c tính toán liên quan t i chi phí, l i ớ ợ
nhu n và k t qu có th có đ i v i t ch c và đ i v i b n ậ ế ả ể ố ớ ổ ứ ố ớ ạ
Trang 263.1 Suy nghĩ sáng t o ạ
• Kêu g i ng ọ ườ i khác tham gia
• Ng ườ i khác có th đ a ra m t các nhìn nh n s vi c r t khác ể ư ộ ậ ự ệ ấ
v i b n ớ ạ
• Đúng là chúng ta th ườ ng tr nên quá quen thu c v i các v n ở ộ ớ ấ
đ c a chúng ta nên không th nhìn xa h n m t s ranh gi i ề ủ ể ơ ộ ố ớ nào đó
• Lôi cu n ng ố ườ i khác th ườ ng giúp lo i tr nh ng r i ro c a ạ ừ ữ ủ ủ cách suy nghĩ theo nhóm.
Trang 273.1 Suy nghĩ sáng t o ạ
• Ch p nh n phê bình ấ ậ
• Hãy c g ng không ph n ng l i tr ố ắ ả ứ ạ ướ c các v n đ mà gi i ấ ề ả
pháp là hi n nhiên ể
• B n nên khuy n khích g i ý càng nhi u ph ạ ế ợ ề ươ ng án càng t t ố
tr ướ c khi b n đánh giá tính đúng đ n c a các ph ạ ắ ủ ươ ng án
• N u b n đánh giá quá nhanh b n sẽ làm n n lòng nh ng đóng ế ạ ạ ả ữ góp có tính ch t c i m và g p nguy c b l các gi i pháp ấ ở ở ặ ơ ỏ ỡ ả
mang tính sáng t o ạ
Trang 28• M t trong nh ng kỹ thu t t t nh t đ làm phát sinh các ộ ữ ậ ố ấ ể
ph ươ ng án là ph ươ ng th c “đ ng não” trong đó m i thành viên ứ ộ ọ nêu ý ki n r i cùng bàn b c ế ồ ạ
Trang 29• Ghi l i ý ki n làm cho m i ng ạ ế ọ ườ ễ ọ i d đ c h n ơ
• Th ườ ng xuyên khuy n khích nh ng ng ế ữ ườ i tham gia đóng góp
thêm nhi u ý ki n h n khi chúng có v “s p c n” ề ế ơ ẻ ắ ạ
• B o đ m r ng tr ả ả ằ ướ c khi b n d ng, m i ý ki n đ u đ ạ ừ ọ ế ề ượ c
thông báo đ y đ B n th m chí có th nói: “Chúng ta hãy l y ầ ủ ạ ậ ể ấ thêm m t ý ki n n a t m i ng ộ ế ữ ừ ọ ườ i”.
Trang 303.2 S d ng ph ử ụ ươ ng th c đ ng não ứ ộ
• Khuy n khích nh ng ý ki n ng ngh ch, ng nghĩnh và th m ế ữ ế ờ ệ ộ ậ
chí nhìn b ngoài là “điên r ” Nh ng đ ngh này th ề ồ ữ ề ị ườ ng có
th có tính ch t sáng t o và cu i cùng thích h p v i th c t ể ấ ạ ố ợ ớ ự ế
Ph ươ ng th c đ ng não nên mang tính hài h ứ ộ ướ c.
• Đóng góp và ghi l i ý ki n riêng c a b n Đi u này có th c ạ ế ủ ạ ề ự
hi n đ truy n sinh l c cho nhóm khi rthóm b đình tr ệ ể ề ự ị ệ
• Khuy n khích nh ng ng ế ữ ườ i tham gia phát tri n và thêm vào ể
nh ng ý ki n đã đ ữ ế ượ c ghi nh n Đi u này không nên bao g m ậ ề ồ
vi c th o lu n ho c đánh giá nh ng ý ki n dù d ệ ả ậ ặ ữ ế ướ i hình th c ứ nào.
• Không ai ph i đánh giá ý ki n c a mình trong giai đo n đ ng ả ế ủ ạ ộ
não Dù đi u này có x y ra theo cách tích c c ho c tiêu c c thì ề ả ự ặ ự
b n cũng nên b qua và h i “k ph m l i” trên nh ng ý ki n ạ ỏ ỏ ẻ ạ ỗ ữ ế khác, và b ng cách y, chuy n s tham gia thành s đóng góp ằ ấ ể ự ự tích c c ự
Trang 314 Ch n gi i pháp t i u: ọ ả ố ư
• Có m t s cách đ đánh giá các đ ngh , gi i pháp ộ ố ể ề ị ả
ho c ý ki n B rl có th lo i tr m t s b ng cách đ t nh ng ặ ế ạ ể ạ ừ ộ ố ằ ặ ữ câu h i sau đây : ỏ
• Nh ng ph ữ ươ ng ti n v t ch t c a t ch c c a b n có làm cho ệ ậ ấ ủ ổ ứ ủ ạ các ph ươ ng án tr nên không th c hi n đ ở ự ệ ượ c ?
• T ch c c a b n có kh năng đáp ng chi phí theo ph ổ ứ ủ ạ ả ứ ươ ng án này không ?
• Lãnh đ o c a b n có nói r ng m t s ph ạ ủ ạ ằ ộ ố ươ ng án nào đó không
th ch p nh n đ ể ấ ậ ượ c hay không ?
Trang 324 Ch n gi i pháp t i u: ọ ả ố ư
• Tiêu chu n đ đánh giá nh ng gi i pháp có th có : ẩ ể ữ ả ể
• R i ro có liên quan đ n k t qu mong đ i ủ ế ế ả ợ
• C g ng c n ph i có ố ắ ầ ả
• M c đ thay đ i mong mu n ứ ộ ổ ố
• Kh năng có s n các ngu n tài nguyên (nhân s và v t ch t) ả ẵ ồ ự ậ ấ
Trang 345 Th c hi n quy t đ nh: ự ệ ế ị
• Làm rõ v n đ ấ ề
• B n ph i th t s rõ ràng ngay t trong suy nghĩ c a riêng b n ạ ả ậ ự ừ ủ ạ
v vi c c n ph i làm Hãy ch c ch n r ng b n bi t chính xác ề ệ ầ ả ắ ắ ằ ạ ế
b n sẽ đi v đâu tr ạ ề ướ c khi b n kh i hành Hãy t h i : ạ ở ự ỏ
• Quy t đ nh c n đ t đ ế ị ầ ạ ượ c là quy t đ nh gì ? ế ị
• Thi t l p c c u d th c hi n ế ậ ơ ấ ể ự ệ
• B n ph i thi t l p m c tiêu rõ ràng và th i h n c a quá trình ạ ả ế ậ ụ ờ ạ ủ
th c hi n B i vì trong qu n lý m c tiêu, nhân viên ph i bi t ự ệ ở ả ụ ả ế chính xác đi u h c n đ t đ ề ọ ầ ạ ượ c và ph i bi t ngày hoàn thành ả ế nhi m v ệ ụ
Trang 355 Th c hi n quy t đ nh: ự ệ ế ị
• Trao đ i thông tin ổ
• Thông tin m t cách rõ ràng cho ng ộ ườ i khác đi u ph i làm đ ề ả ể
đ t đ ạ ượ c quy t đ nh ế ị
• N u nhân viên cùng tham gia vào vi c th c hi n quy t đ nh mà ế ệ ự ệ ế ị không thông hi u nh ng k t qu mong mu n đ t đ ể ữ ế ả ố ạ ượ c và vai trò c a h , thì vi c th c hi n sẽ không có hi u qu ủ ọ ệ ự ệ ệ ả
• Nh c y ờ ậ
• B n hãy chu n b đ xin đ ạ ẩ ị ể ượ c h tr v kinh nghi m và t v n ỗ ợ ề ệ ư ấ
c a ng ủ ườ i khác ngay t khi b n d ki n làm th nào đ th c ừ ạ ự ế ế ể ự
hi n m t quy t đ nh ệ ộ ế ị
• Đ ng nghĩ r ng b n đã có s n t t c các câu tr l i Vi c th c ừ ằ ạ ẵ ấ ả ả ờ ệ ự
hi n, nh t là đ i v i nh ng quy t đ nh ph c t p, đòi h i lên k ệ ấ ố ớ ữ ế ị ứ ạ ỏ ế
ho ch c n th n, th ạ ẩ ậ ườ ng là đ c bi t Không nên c g ng t làm ặ ệ ố ắ ự
t t c m i vi c ấ ả ọ ệ
Trang 365 Th c hi n quy t đ nh: ự ệ ế ị
• Ch p nh n r i ro ấ ậ ủ
• Hãy chu n b ch p nh n r i ro có tính toán đ làm cho s vi c ẩ ị ấ ậ ủ ể ự ệ
x y ra Ph i nhi t tình, kiên quy t và s t s ng khi th c hi n ả ả ệ ế ố ắ ự ệ
m t quy t đ nh M t quy t đ nh sáng t o đòi h i s th c hi n ộ ế ị ộ ế ị ạ ỏ ự ự ệ
ph i có tính sáng t o Đ ng nên áp d ng m t qui trình th c ả ạ ừ ụ ộ ự
hi n duy nh t có tính “tiêu bi u” vào m i quy t đ nh ệ ấ ể ọ ế ị
• Mô hình hóa vai trò
• B n ph i mô hình hóa các tiêu chu n cho nhân viên tích c c noi ạ ả ẩ ự
g ươ ng Hãy chu n b tinh th n làm vi c h t s c tích c c Hãy t ẩ ị ầ ệ ế ứ ự ự
đ t cho mình nh ng ch tiêu ph n đ u m c cao N u b n làm ặ ữ ỉ ấ ấ ở ứ ế ạ
nh v y thì b n m i có th d dàng đ t cho nhân viên nh ng ư ậ ạ ớ ể ễ ặ ữ
ch tiêu cao h n và có nhi u hy v ng h đ t đ ỉ ơ ề ọ ọ ạ ượ c m c tiêu h n ụ ơ
Trang 396 Đánh giá quy t đ nh ế ị
• Vi c đánh giá quy t đ nh đang đ ệ ế ị ượ c th c hi n có th ti n hành ự ệ ể ế
t t nh t 2 m c đ : chính th c và không chính th c ố ấ ở ứ ộ ứ ứ
• Vi c xem xét l i m t cách chính th c nên đ ệ ạ ộ ứ ượ c d ki n vào ự ế
nh ng ngày còn trong quá trình th c hi n quy t đ nh, và có th ữ ự ệ ế ị ể
đ ượ c th c hi n nh nh ng c ch ki m tra chu n m c nh các ự ệ ờ ữ ơ ế ể ẩ ự ư
cu c h p, ki m tra đ u ra, biên b n và báo cáo s n xu t ộ ọ ể ầ ả ả ấ
• Vi c xem xét l i không chính th c th ệ ạ ứ ườ ng xuyên x y ra bao ả
g m vi c quan sát và nói chuy n v i thân viên tham gia vào ồ ệ ệ ớ
quá trình th c hi n : “Công vi c di n ra nh th nào ?”, “Đ n ự ệ ệ ễ ư ế ế nay có v n đ gì không ?” Các lo i tình hu ng này cũng đ a ra ấ ề ạ ố ư
nh ng c h i lý t ữ ơ ộ ưở ng đ khuy n khích và gi nhân viên ti p ể ế ữ ế
t c nhi m v c a h ụ ệ ụ ủ ọ