1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 12 kèm đáp án | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 368,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục ox.. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục oxA[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12- NĂM HỌC 2018-2019

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng

Nguyên hàm 3

0.6đ

4

0.8đ

1

0.2đ

8

1.6đ Tich phân 3

0.6đ

3

0.6đ

2 0.4đ

1

0.2đ

9

1.8đ Ưng dụng của tich

phân

3

0.6đ

3 0.6đ

1 0.2đ

1

0.2đ

8

1.6đ

0.6đ

3

0.6đ

3

0.8đ

1

0.2đ

10

2.0đ

Hệ tọa độ trong

không gian

3

0.6đ

1

0.2đ

1

0.2đ

5

1.0đ Mặt phẳng trong

không gian

3

0.6đ

1

0.2đ

1

0.2đ

5

1.0đ Đường thẳng trong

không gian

2

0.4đ

1

0.2đ

0.2đ

5

1.0đ

4.0đ

15

3.0đ

10

2.0đ

5

1.0đ

50

10đ

Đề 1

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=3x2+e x

f x dx=x +e− +C

f x dx=xe− +C

C. f x dx( ) =x2−ex+C D. f x dx( ) =x3− +e x C

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 2 sin 2x

x

A. f x dx( ) =ln x +cos 2x C+ B  f x dx( ) =ln x −cos 2x C+

C  f x dx( ) =lnx−cos 2x+C D. f x dx( ) =lnx+cos 2x C+

Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=(x+1 sin) x

A. f x dx( ) =(x+1 cos) x+sinx C+ B. f x dx( ) = − +(x 1 cos) x+sinx+C

C  f x dx( ) = − +(x 1 sin) x+sinx C+ D. f x dx( ) = − +(x 1 cos) x+cosx C+

Câu 4 Tìm I =(1 2 )+ x dx2

A 4 3 2 2

3

I = xx + +x C B 4 3 2 2

3

I = x + x + +x C

C 2 3 2 2

3

I = x + x + +x C D 4 3 4 2

3

I = x + x + +x C

Câu 5 Tìm I 2 lnx 1dx

x

+

Trang 2

A.I =2 ln2 x+lnx C+ B.I =ln2 x+lnx C+

C.I =ln2x+ +1 C D.I =2 ln2 x+ +1 C

Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

f x

= + −

x

x

+

x

x

+

x

x

+

x

x

+

Câu 7 Gọi F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( )=x x2+2với ( ) 8

2 3

F = Tính F( )7

A F( )7 = 8 B F( )7 = C 9 F( )7 =7 D.F( )7 =10

Câu 8.Cho hàm số

2 2

( )

x x

f x

x x

= + +

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số f x( )?

A

2

1

1 ( )

2

x x

F x

x

+ +

=

+ B

2 4

( )

2

F x

x

= +

C

2

3

( )

2

F x

x

=

+ D.

2 2

2 3 ( )

2

x x

F x

x

+ +

= +

Câu 9 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x'( ) liên tục trên  3, 4 và f(3)− f(4)=1

Tính tích phân

4

3

'( )

I = f x dx

A I =0 B I = − C 1 I =1 D I =7

Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  a b a, (  và có một nguyên hàm b) F x( )

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

b

a

f x dx=F aF b

 B ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx=F bF a

b

a

f x dx =F b +F a

 D ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx= −F bF a

Câu 11 Cho 2 ( )

3

3

f x dx = −

2

(m+1)f x dx= −9

A m =4 B m = − C 4 m =2 D I =1

Câu 12 Tính tích phân 1( )

0

2 x

I = x+ e dx

A I = − 1 2e B I=2e− C 1 I = − D e 1 I =2e+ 1

Trang 3

Câu 13 Tính tích phân

2

0

cos sin 1

x

x

=

+

A I =ln 2 1.− B I =ln 2 C 1ln 2

2

I = D I =ln 2 1.+

Câu 14 Tính tích phân

2 2 0

1

=

A 1ln7

I = B 1ln5

I = C ln5

7

I = D ln7

5

I =

Câu 15 Cho f x( )=m.sin 3x+n m n( ,  ) biết f '(0)=9 và

6

0

( ) 1

6

f x dx

= −

Tính T = + m n

A T =1 B T =2 C T =4 D T =3

Câu 16.Cho

2 2 0

I = x − −x m dx

1 2 0

J = xmx dx Tìm điều kiện tham số thực m để IJ

A m 0 B m 3 C m  1 D m 2

Câu 17.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là v t( )= +6 3 (t m s/ ) Quảng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 =0( )s đến thời điểm t1=4( )s là:

A 18( ).m B 48( ).m C 40( ).m D 50( ).m

Câu 18 Tính diện tích Scủa hình phẳng giới bởi đồ thị hàm sốy=sinx,

trục hoành, trục tung và đường thẳngx=2

A S =3 B.S =4 C S =2 D S =1

Câu 19 Tính diện tích Scủa hình phẳng giới bởi đồ thị hai hàm số y= x, y= −6 x

A 22

5

S = B 22

3

S = C 23

3

S = D 23

5

S =

Câu 20 Trong hình vẽ dưới đây , biếtdlà đường thẳng và đường cong ( ) c

có phương trình 3

3 2

y=xx+ Tính diện tích Scủa phần tô màu

A S =7 B.S =8 C S =5 D S =6

Trang 4

Câu 21 Cho hai hình phẳng:Hình (H)giới hạn bởi các đường : 2

y= x + x+ , x=0,x=1có diện tích S và hình (H')giới hạn bởi các đường :y=2x+3 , x=0,x=m có diện tích S' Tìm các giá trị thực của m 0 để '

SS

A −  4 m 1 B.0 m 1 C m 1 D m  −4

Câu 22 Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= x, trục hoành và hai đường thẳng

0, 2

x= x= Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)xung quanh trục ox

A V = B.V =2  C V=3  D V =4 

Câu 23 Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=sinx, trục hoành và hai đường thẳng

0,

x= x= Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)xung quanh trục ox

2

V =

B

2

2

V

= C 1

2

V −

= D

2

1 2

V  −

=

Câu 24 Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng: y=x y, = −1,x= −3

Tính thể tích Vcủa khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)xung quanh trục ox

A 22

3

V = 

B 20

3

V = 

C 34

3

V = 

D 31

3

V = 

Câu 25 Cho hình phẳng  ( ) (2 )2 

H = x+ + y−  Tính thể tích Vcủa khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)xung quanh trục ox

A V =9  B V =36  C V =108  D V =12 

Câu 26.Cho số phức z= −4 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A.Phần thực bằng − 4 và phần ảo bằng −3 i

B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3

C Phần thực bằng − 4 và phần ảo bằng −3

D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 i

Câu 27 Cho hai số phức z1= −3 2iz2 = +2 5i.Tính môđun của số phức z1+z2 A z1+z2 = 33 B z1+z2 = 34 C z1+z2 = 5 D z1+z2 = 74 Câu 28 Cho số phức zthỏa mãn (1 2 )+ i z= − − Hỏi điểm biểu diễn của 7 4i zlà điểm nào trong các điểm ở hình bên ? A Điểm M B.Điểm Q C Điểm P D Điểm N Câu 29.Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn 2 3− + =i z 4 A Là đường tròn tâm ( 2;3)I − bán kính R =16

B.Là đường tròn tâm ( 2;3)I − bán kính R =4

C Là đường tròn tâm (2; 3)I − bán kính R =4

D Là đường tròn tâm (2; 3)I − bán kính R =16

Trang 5

Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn z− − +( 3 2 )i 5.

A Là đường tròn tâm ( 3;2)I − bán kính R =5

B Là miền ngoài hình tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R = không kể biên 5

C Là miền trong hình tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R = không kể biên 5

D Là miền trong hình tròn tâm ( 3; 2)I − bán kính R = kể cả biên 5

Câu 31 Cho phương trình :z2−2z+10=0

Gọiz1là nghiệm có phần ảo âm của phương trình đã cho.Tính w= −(1 3 )i z1

A w= − +8 6 i B.w= − −8 6 i C w=10 6 − i D w=10 6 + i

Câu 32 Cho z z1, 2là các nghiệm của phương trìnhz2+4z+13= Tính 0 T= z1 + z2

A T = 13 B.T =2 13 C T =6 D T =3 13

Câu 33 Cho số phức z= +a bi a b( ,  )sao cho z− +(2 3 )i z= −1 9i.Tính T= + a b

A T =0 B.T =1 C T =2 D T =3

Câu 34 Số phức z= +2 i2017là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ?

A z2−4z− =5 0 B.z2−4z+ =5 0

C z2+4z+ =5 0 D z2−4z+ =6 0

Câu 35 Cho số phức zthỏa mãn (3 2 )+ i z= +5 12i

Gọi M M lần lượt là điểm biểu diễn của , ' z z, trên mặt phẳng phức

Tính diện tích S củaOMM' ( O là gốc tọa độ)

A S =12 B.S =6 C S =8 D S =7

Câu 36.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz,,cho điểmM thỏa mãn OM = −i 5j+2k

Tọa độ điểm M

A M(1;5; 2) B.M(1; 5; 2− ) C M −( 1;5; 2− D ) M(2; 5;3− )

Câu 37.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz,,cho hai véc tơ a=(3; 1;1 ,− ) b= −( 2;1; 2).Tínhcos( )a b ,

cos ,

33

a b = B ( ) 5 11

cos ,

33

a b = −

cos ,

11

a b

= D ( ) 5 11

cos ,

11

a b =

Câu 38.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

( ) :S x +y +z +4x+6y−2z− = 11 0 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính Rcủa ( )S

A.I − −( 2; 3;1)và R =25 B.I − −( 2; 3;1)và R =5

C.I(2;3; 1− và ) R =5 D.I(2;3; 1− và ) R =25

Câu 39.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4; 3; 2 ,− ) (B − −2; 1; 2)

Phương trình mặt cầu( )S đường kínhAB

( ) :S x−1 + y+2 + −z 2 = 10 B ( ) (2 ) (2 )2

( ) :S x−1 + y+2 + −z 2 = 10

Trang 6

C ( ) (2 ) (2 )2

( ) :S x−1 + y+2 + −z 2 =2 10 D ( ) (2 ) (2 )2

( ) :S x−1 + y+2 + −z 2 =40

Câu 40.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz,

cho điểm I(2; 3;1− )và mặt phẳng ( ) : 2P x+3y− + =z 7 0

Phương trình mặt cầu( )S tâm Itiếp xúc với mặt phẳng ( )P

14

S x+ + y+ + −z = B ( ) (2 ) (2 )2 1

14

S x− + y+ + −z =

14

S x− + y− + −z = D ( ) (2 ) (2 )2 14

14

S x− + y+ + z− =

Câu 41.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x− +y 3z− =2 0

Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?

A n1(1;1;3) B.n2(1; 1;3− ) C n3(1; 1; 3− − ) D n4(− −1; 1;3)

Câu 42 Trong không gian Oxyz,

cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x−5y+3z− =2 0, ( ) : 2Q x−5y+3z−29=0

Tính khoảng cách d từ mặt phẳng ( )Q đến mặt phẳng ( )P

A 29 38

38

d = B 27 38

38

d = C d =27 38 D d =29 38

Câu 43.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(− −2; 3; 4 ,) (N 6; 1; 2− )

Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P là mặt phẳng trung của đoạn thẳng MN

A ( ) : 4P x− − + =y z 7 0 B.( ) : 4P x− − − =y z 7 0

C ( ) : 4P x− + − =y z 7 0 D ( ) : 4P x+ − − =y z 7 0

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho bốn cặp mặt phẳng sau :

( ) (I  ) : 2x+2y+3z+ =4 0, ( ) :x+5y− − =z 9 0

( ) (II  ) :x+ + + =y z 5 0, ( ) : 2x+2y+2z+ =6 0

(III) ( ) :x+2y+3z+ =1 0, ( ) : 3x+6y+9z+ =3 0

(IV) ( ) :x− + + =y z 5 0, ( ) :x+3y+2z+ =7 0

Cặp mặt phẳng cắt nhau là:

A (IV) B.( )I C ( )II D (III)

Câu 45.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(4; 3; 2 ,− ) (N − −2; 1; 4)

Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm M N, và vuông góc với mặt phẳng x+2y+ − =z 3 0

A ( ) : 3P x−4y+5z+18=0 B.( ) : 3P x−4y+5z−18=0

C ( ) : 3P x+4y+5z−18=0 D ( ) : 3P x−4y−5z+18=0

Câu 46.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 5 ( ) : 3

2 3

x t

d y t

= +

 = −

 = − +

Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ( )d ?

Trang 7

A u1(5;1;3) B.u2(5; 1;3− ) C u3(5;1; 3− ) D u4(− −5; 1;3)

Câu 47.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 2;1), (5; 3; 2).− B − −

Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm AB

xy+ z

− B.

:

xy+ z

− −

xy+ z

− D

:

xy+ z+

Câu 48.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn cặp đường thẳng

I − = + = − v − = − = −

II − = + = − v − = − = −

IV − = + = − v − = + = +

Xác định cặp đường thẳng chéo nhau

A (III) B.(IV) C ( )II D ( )I

Câu 49.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz,

cho điểm M(9; 2; 6)− và đường thẳng ( ) : 2 1 1

Phương trình tham số của đường thẳngđi qua M cắt và vuông góc với ( )d

A

9

3 3

x t

z t

= +

  = − +

 = −

B

9

3 3

x t

z t

= +

  = − +

 = +

C

9

3 3

x t

z t

= −

  = − +

 = +

D

9

3 3

x t

y t

z t

= +

 = +

Câu 50.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz,

cho điểm M(6; 6; 2)và đường thẳng ( ) : 2 1 2

Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M trên đường thẳng ( )d

A H(5;5;1) B.H(5;5; 1)− C H(5; 5; 1)− − D H −( 5;5; 1)−

Ngày đăng: 16/01/2021, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hai hàm số y= x, y= −6 x. - Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 12 kèm đáp án | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 19. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hai hàm số y= x, y= −6 x (Trang 3)
Câu 18. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y= sin x,             trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2 - Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 12 kèm đáp án | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 18. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y= sin x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2 (Trang 3)
Xác định tọa độ hình chiếu vuông gó cH của điểm M trên đường thẳng ( )d . - Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 12 kèm đáp án | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
c định tọa độ hình chiếu vuông gó cH của điểm M trên đường thẳng ( )d (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w