Câu 6: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam 2 oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X.. Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CẢNH CHÂN
( Đề thi thử lần 2)
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút;không kể thời gian chép đề
Cho biết phân tử khối của các chất như sau: H = 1, Na = 23, K= 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba= 137, Ag= 108, Cu =
64, Fe= 56, Cr = 52, Cl= 35,5, Br = 80, I = 127, S = 32, O = 16, C= 12, N = 14
Câu 1: Hòa tan hết m gam bột Fe trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl thu được dung dịch X và 3,1 gam hỗn hợp Y gồm 2 khí (NO, H2) có tỉ khối hơi so với H2 là 31/3 Giá trị của m là:
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X sinh ra 2,24 lít khí CO2( đktc) và 3,6 gam nước Tên X là: A Axetilen B Etan C Etilen D Metan
Câu 3: Để điều chế các kim loại từ các hợp chất tương ứng MgCl2, NaCl, Al2O3, BaCl2 người ta dùng phương pháp:
A Điện phân dung dịch B Điện phân nóng chảy C Nhiệt luyện D Thủy luyện.
Câu 4: Để điều chế 21,6 gam Ag với hiệu suất 90% người ta cần dùng bao nhiêu gam glucozơ?
Câu 5: Kim loại Al và Na đều tác dụng được với:
A HNO3 đặc nguội B MgSO4 C H2SO4 đặc nguội D HCl
Câu 6: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam 2 oxit sắt trong khí trơ, thu được
hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít SO2 ( đktc, và là sản phẩm khử duy nhất của
H2SO4) Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 7: Công thức của Glyxin là:
C H3C- CH (NH2)- COOH D H2N- (CH2)4 CH (NH2)- COOH
Câu 8: Tên gọi của chất C6H5 CH=CH2 là:
Câu 9: Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một anđehit E Cho hỗn hợp này tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 34,56 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thu được 6,16 gam CO2 Xác định công thức của E
A CH3CH2CHO B OHCCHO C CH3CHO D OHCCH2CHO
Câu 10: Trong thuốc lá có rất nhiều chất độc rất nguy hiểm đến sức khỏe con người, làm tăng khả năng
ung thư, nó còn là chất gây nghiện Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
Câu 11: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y.
Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 ( đktc) Cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết NO2
và SO2 là sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là:
Câu 12: Các kim loại Al, Na, Ca, Mg đều tác dụng được với:
Câu 13: Kim loại Cu không tác dụng được với:
A HCl B H2SO4 đặc nóng C H2SO4 đặc nguội D HNO3 đặc nguội
Trang 2Câu 14: Ancol và phenol cùng tác dụng với:
Câu 15: Tính chất vật lý chung của kim loại là:
A Dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện và ánh kim.
B Cứng, dẫn nhiệt, dẫn điện và ánh kim.
C Dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện và khối lượng riêng như nhau.
D Dẻo, dẫn nhiệt, không dẫn điện và ánh kim.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư thu được dung dịch Y chứa ( m + 17,6 ) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được dung dịch Z chứa ( m + 18,25 ) gam muối Giá trị của m là:
A 54,36 gam B 61,9 gam C 56,1 gam D 33,65 gam
Câu 17: Hòa tan 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để có thể kết tủa hết ion Cu2+
Câu 18: Axit axetic ( CH3COOH ) không tác dụng được với:
Câu 19: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y được tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng ( MX < MY ; X tham gia phản ứng tráng gương ) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 13,6 gam O2, thu được 7,84 lít khí CO2( đktc) và 6,3 gam nước Công thức este Y và giá trị của m tương ứng là:
A HCOOC2H5 và 8,1 gam B CH3COOC2H5 và 8,1 gam
C CH3COOC2H5 và 6,7 gam D HCOOC2H5 và 6,7 gam
Câu 20: Phương trình nào sau đây viết đúng:
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B Cu + FeCl2 CuCl2 + Fe
C Fe + Cl2 FeCl2 D Cu + 2HCl CuCl2 + H2
Câu 21: Cho các lọ mất nhãn sau đây: FeCl2, CuCl2, MgCl2, AlCl3 chỉ dùng một hóa chất hãy nhận biết các chất đó bằng phương pháp hóa học:
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C dung dịch NaNO3 D dung dịch H2SO4
Câu 22: Để nhận biết các chất Cu, Na, Al người ta chỉ cần dùng:
A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 23: Tên gọi của FeO là:
A sắt (II) oxit B sắt oxit C sắt (III) oxit D oxit sắt từ
Câu 24: Hợp chất nào không phải là hợp chất hữu cơ :
Câu 25: NH3 không tác dụng được với:
A Cl2 (t0) B dung dịch NaOH C CuO (t0) D dung dịch HCl Câu 26: Chất nào sau đây là chất điện li yếu:
Câu 27: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ và cường độ dòng điện bằng 5A Sau 25 phút 44 giây dừng điện phân, lấy catot ra sấy khô thấy tăng m gam Giá trị của m là:
Câu 28: Tên gọi của chất có công thức CH3COOC2H5 là
A Etyl fomat B Vinyl axetat C Vinyl fomat D Etyl axetat
Trang 3Câu 29: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T ( Z và T là đồng phân của nhau) Đốt
cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 0,9375 mol O2 thu được 0,7875 mol CO2 và 0,7875 mol H2O Cho 1 lượng Y bằng lượng Y có trong 0,3 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng thu được m gam Ag ( hiệu suất phản ứng = 100%) Giá trị của m là:
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức,mạch hở Đốt
cháy 21,7 gam X, thu được 39,6 gam CO2 và 18,9 gam nước Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất phản ứng 60% thu được m gam este Giá trị của m là:
A 15,30 gam B 12,24 gam C 9,18 gam D 10,8 gam.
Câu 31: Etyl axetat tác dụng được với:
Câu 32: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo thành từ một aminoaxit ( no, mạch hở
trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 + H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội
từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 33: H2N- CH2- COOH tác dụng được với các chất:
A NaOH, HCl, CaCO3, Cu B NaCl, HCl, CaCO3, CH3COOH
C NaOH, HCl, CaSO4, CH3COOH D NaOH, HCl, CaCO3, CH3COOH
Câu 34: Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm K và Al vào nước thu được dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch
HCl 1M vào Y, nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và thêm được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo Giá trị của V là:
A 150 ml hoặc 250 ml B 50 ml hoặc 250 ml C 150 ml hoặc 350 ml D 50 ml hoặc 350 ml
Câu 35: Cho các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Zn, Mg, Ca, Ag Số chất tác dụng được với dung dịch
Fe(NO3)3 là:
A 8 B 7 C 5 D 6
Câu 36: Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi:
A CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH< C2H5OH
B CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5OH < CH3COOH
C CH3COOCH3< C2H5OH < C3H7OH < CH3COOH
D CH3COOCH3 < CH3COOH < C3H7OH < C2H5OH
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được dung dịch X và 1,344 lít khí ( đktc) hỗn hợp khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của Y so với H2 bằng 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 38: Hợp chất hữu cơ nào sau đây mang tính lưỡng tính:
Câu 39: Poli etylen là một chất dẻo được dùng nhiều trong cuộc sống như làm chai lọ, nilon… Công
thức cấu tạo của poli etylen là:
A (– CF2- CF2-)n B ( - CH2- CH(C6H5)-)n C ( - CH2- CHCl-)n D (- CH2- CH2-)n
Câu 40: Sục khí CO2 vào dụng dịch Ca(OH)2 dư có hiện tượng gì?
A Có kết tủa trắng B Có kết tủa trắng sau đó tan
C Không có kết tủa D Lúc đầu không tạo kết tủa một lúc sau tạo kết tủa, rồi kết tủa lại tan
- HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên giám thị:……….Chữ ký: ………